Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án (Đề 8)
Đề thi

Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án (Đề 8)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 686 lượt thi
41 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and write ONE word or A number in the blanks.

School Zoo Trip

Oldest animal __________________________________________

1. Age: __________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: 55

Thông tin: A: Well, they usually live for 40 to 50 years, but our camel is 55 years old, so that's very old. (À, chúng thường sống từ 40 đến 50 năm, nhưng con lạc đà của chúng tôi đã 55 tuổi, vì vậy nó rất già rồi.)

Đoạn văn

Read the text and decide if the statements are True or False.

Clothes can tell a lot about a person . Some people like very colorful clothes because they want everyone tolook at them and they want to be the center of things. Other people like to wear nice clothes, but their clothesare not colorful or fancy. Clothes today are very different from the clothes of the 1800s. In the 1800s, clotheswere made only from natural kinds of cloth. They were made from cotton , wool or silk. But today , there aremany kinds of man–made cloth. A lot of clothes are now made from nylon, rayon, or polyester.

2. Tự luận
1 điểm

You can’t know about a person when looking at what they wear.

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Thông tin: Clothes can tell a lot about a person. (Quần áo có thể nói lên rất nhiều điều về một người.)

3. Tự luận
1 điểm

Some people want to be the center of things so they wear colorful clothes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: True

Thông tin: Some people like very colorful clothes because they want everyone to look at them and they want to be the center of things. (Một số người thích quần áo sặc sỡ bởi vì họ muốn mọi người nhìn vào họ và họ muốn trở thành trung tâm của sự chú ý.)

4. Tự luận
1 điểm

Clothes today are not much different from the clothes of the 1800s.

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Thông tin: Clothes today are very different from the clothes of the 1800s. (Quần áo ngày nay rất khác so với quần áo của những năm 1800.)

5. Tự luận
1 điểm

In the 1800s, a lot of clothes were made from cotton , wool or silk.

Xem đáp án

Đáp án đúng: True

Thông tin: In the 1800s, clothes were made only from natural kinds of cloth. They were made from cotton , wool or silk. (Vào những năm 1800, quần áo chỉ được làm từ các loại vải tự nhiên. Chúng được làm từ bông, len hoặc lụa.)

6. Tự luận
1 điểm

Today , there are many natural kinds of cloth.

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Thông tin: But today, there are many kinds of man–made cloth. (Nhưng ngày nay, có rất nhiều loại vải nhân tạo.)

 

Dịch bài đọc:

Quần áo có thể nói lên rất nhiều điều về một người. Một số người thích quần áo sặc sỡ bởi vì họ muốn mọi người nhìn vào họ và họ muốn trở thành trung tâm của sự chú ý. Người khác thích mặc đẹp, nhưng quần áo của họ không màu mè, cầu kỳ. Quần áo ngày nay rất khác so với quần áo của những năm 1800. Vào những năm 1800, quần áo chỉ được làm từ các loại vải tự nhiên. Chúng được làm từ bông, len hoặc lụa. Nhưng ngày nay, có rất nhiều loại vải nhân tạo. Rất nhiều quần áo hiện nay được làm từ nylon, rayon hoặc polyester

7. Tự luận
1 điểm

2. Name: __________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Gobi

Thông tin: A: He's called Gobi. That's spelled G-O-B-I. (Nó tên là Gobi. Được phát âm là G-O-B-I.)

Đoạn văn

Read the text and choose the correct answers.

Hi Andy,

I (11) __________ a great time here in Scotland. The train journey was a bit boring because it was more thansix hours. Yesterday we were at the (12) __________. I went on a roller coaster for the first time. It wentreally fast and I was afraid (13) __________ it – it was terrible. I wanted to get off but it was impossible. Fiveminutes later, the roller coaster stopped. I was very happy then. At the moment, the weather is fantastic.

Scottish people say it often (14) __________ in Edinburgh in August, but it’s dry and sunny. My parents aretaking us to the circus tonight. I think seeing clowns and acrobats is more exciting than riding on rollercoasters. Tomorrow we’re going to explore Aviemore. It’s a small town in the mountains. I think it will becold there. I’m going to take my jacket and gloves. I (15) __________ a souvenir for you, I promise.

See you soon

Patrick.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I (11) __________ a great time here in Scotland.

had

am having

will have

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói => chia thì hiện tại tiếp diễn Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing

Dịch nghĩa: Tớ đang có một thời gian tuyệt vời ở Scotland.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday we were at the (12) __________.

performance

stadium

amusement park

exhibition

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

amusement park (n): công viên giải trí

Dịch nghĩa: Hôm qua chúng tớ đã ở công viên giải trí.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

It wentreally fast and I was afraid (13) __________ it – it was terrible.

of

with

in

because

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

be afraid of something: sợ cái gì

Dịch nghĩa: Nó đi rất nhanh và tớ sợ nó - nó thật khủng khiếp.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Scottish people say it often (14) __________ in Edinburgh in August, but it’s dry and sunny.

rain

is raining

rainy

rains

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Diễn tả 1 sự thật hiển nhiên => chia thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn: S + V_(s/es)

Dịch nghĩa: Người Scotland cho biết trời thường mưa ở Edinburgh vào tháng 8, nhưng hôm nay trời khô ráo và nắng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I (15) __________ a souvenir for you, I promise.

am going to buy

am buying

will buy

buy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dấu hiệu nhận biết “I promise” – tôi hứa => chia thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn: S + will + V_infinitve

diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai

Dịch nghĩa: Tớ sẽ mua một món quà lưu niệm cho cậu, tớ hứa đấy.

Dịch bài đọc:

Chào Andy,

Tớ đang có một thời gian tuyệt vời ở Scotland. Chuyến tàu hơi nhàm chán vì nó kéo dài hơn sáu tiếng. Hôm qua chúng tớ đã ở công viên giải trí. Lần đầu tiên tớ đi tàu lượn siêu tốc. Nó đi rất nhanh và tớ sợ nó - nó thật khủng khiếp. Tớ muốn đi xuống nhưng không thể. Năm phút sau, tàu lượn dừng lại. Tớ đã rất mừng vào thời điểm đó. Vào lúc này, thời tiết thật tuyệt vời. Người Scotland cho biết trời thường mưa ở Edinburgh vào tháng 8, nhưng hôm nay trời khô ráo và nắng. Tối nay bố mẹ sẽ đưa chúng tớ đi đến rạp xiếc. Tớ nghĩ rằng nhìn thấy những chú hề và người biểu diễn nhào lộn thú vị hơn là đi trên tàu lượn siêu tốc. Ngày mai chúng tớ sẽ khám phá Aviemore. Đó là một thị trấn nhỏ trên núi. Tớ nghĩ ở đó sẽ lạnh. Tớ sẽ mang áo khoác và găng tay. Tớ sẽ mua một món quà lưu niệm cho cậu, tớ hứa đấy.

Hẹn sớm gặp lại

Patrick.

13. Tự luận
1 điểm

3. Likes eating: __________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: grass

Thông tin: A: He likes eating grass and drinking water. (Nó thích ăn cỏ và uống nước.)

14. Tự luận
1 điểm

4. Lives next to: __________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: giraffes

Thông tin: A: He lives next to the giraffes. … (Nó sống bên cạnh những con hươu cao cổ. …)

15. Tự luận
1 điểm

5. When children can see him: after______________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: lunch

Thông tin: A: Well, you're all going to have lunch now, but you can see him after lunch. (Chà, bây giờ tất cả các em sẽ ăn trưa, nhưng các em có thể thấy nó sau bữa trưa.)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

I’m ________. I’d like some noodles.

thirsty

hungry

empty

lucky

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

hungry (adj): đói

Dịch nghĩa:Tôi đói quá. Tôi muốn một ít mỳ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

There is ________ water in the bottle.

any

many

some

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

some + N không đếm được/ N đếm được dạng số nhiều: một chút (dùng trong câu khẳng định / mời mọc)

Dịch nghĩa: Có một chút nước trong chai.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

________ is the weather like in the summer?

When

Which

How

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

What: Cái gì

Dịch nghĩa: Thời tiết như thế nào vào mùa hè?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We go to the movies ________ Sunday evening.

to

at

on

for

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

on (prep): vào (+ thứ/ ngày/ ngày lễ/ …)

Dịch nghĩa: Chúng tôi đi xem phim vào tối Chủ nhật.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

He sometimes ________ to pop music.

listens

reads

watches

sees

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

listens (V_s): nghe

Dịch nghĩa: Anh ấy thỉnh thoảng nghe nhạc pop.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

– How ________ is a sandwich? – It’s 2,000 dong.

many

much

old

often

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

much => How much: Bao nhiêu tiền

Dịch nghĩa:Một cái bánh kẹp bao nhiêu tiền? – 2.000 đồng.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

________ playing soccer?

Let’s

What about

Why don’t we

Why do we

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

What about + V_ing + …: Thế còn việc gì thì sao?

Dịch nghĩa: Thế còn việc chơi bóng đá thì sao?

23. Trắc nghiệm
1 điểm

It is ________ in the autumn in Vietnam.

cool

hot

warm

cold

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

cool (adj): mát mẻ

Dịch nghĩa: Thời tiết mát mẻ vào mùa thu ở Việt Nam.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

He ________ Vovinam every day.

goes

does

plays

has

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

does (V_s): làm, tập (võ)

Dịch nghĩa: Anh ấy tập võ Vovinam mỗi ngày.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

John is travelling to New York ________ car.

on

to

by

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

by + phương tiện: đi bằng phương tiện gì

Dịch nghĩa:John đang đi tới New York bằng ô tô.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

think I ______ street food in Vietnam. It is fantastic.

will sample

are going to sample

will sampling

sample

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: S + think + S + will + V_infinitive: Ai đó nghĩ ai sẽ làm gì

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ tôi sẽ thử đồ ăn đường phố ở Việt Nam. Nó rất tuyệt vời.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday, we ____ on a roller coaster at the amusement park.

will go

went

go

are going

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dấu hiệu nhận biết “yesterday” – ngày hôm qua => chia thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2

quá khứ của “go” => “went”

Dịch nghĩa: Hôm qua, chúng tôi đã đi tàu lượn siêu tốc tại công viên giải trí.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Joe ______ a live performance at the concert hall last week.

is attending

attend

attended

will attend

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dấu hiệu nhận biết “last week” – tuần trước => chia thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2

quá khứ của “attend” => “attended”

Dịch nghĩa: Joe đã tham dự một buổi biểu diễn trực tiếp tại phòng hòa nhạc vào tuần trước.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter ______ at the circus and he _____ clowns and acrobats.

is – saw

was – saw

were – seen

was – seen

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Diễn tả 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ => chia thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2

quá khứ của “be” => “was/ were”, “see” => “saw”

Dịch nghĩa: Peter đã ở rạp xiếc và cậu ấy nhìn thấy những chú hề và người biểu diễn nhào lộn.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Kate _______ a snowman with her brother now.

is make

will make

is going to make

is making

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dấu hiệu nhận biết “now” – bây giờ => chia thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing

diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

Dịch nghĩa: Kate đang làm một người tuyết với anh trai bây giờ.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

My family _____ sightseeing when we ____ in Hanoi last week.

go – are

went – was

went – were

go – were

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dấu hiệu nhận biết “last week” – tuần trước => chia thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2

quá khứ của “go” => “went”, “be” => “was/ were”

Dịch nghĩa: Gia đình tôi đã đi ngắm cảnh khi chúng tôi ở Hà Nội vào tuần trước.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

She ______ windsurfing with her friends tomorrow.

goes

is goes

is going to go

will go

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dấu hiệu nhận biết “tomorrow” – ngày mai => chia thì tương lai có dự định

Thì hiện tại tiếp diễn: S + be V-ing => diễn tả 1 hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai

Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ đi lướt ván buồm với bạn bè vào ngày mai.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

You _____ bring food into the museum. It’s not allowed.

might

shouldn’t

have to

should

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. might: có thể

B. shouldn’t: không nên

C. have to: phải

D. should: nên

Dịch nghĩa: Bạn không nên mang đồ ăn vào bảo tàng. Nó bị cấm.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

I think that he ______ to the stadium in a few minutes.

is going

is going to go

will go

goes

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: S + think + S + will + V_infinitive: Ai đó nghĩ ai sẽ làm gì

Dịch nghĩa:Bạn không nên mang đồ ăn vào bảo tàng. Nó bị cấm.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Where _______ last night? I could not find him anywhere.

was he

he was

is he

did he

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dấu hiệu nhận biết “last night” – tối qua => chia thì quá khứ đơn

Câu hỏi có từ để hỏi ở thì quá khứ đơn với động từ “be”: Wh- + was/ were + S + …?

Dịch nghĩa: Tối qua anh ta ở đâu? Tôi không thể tìm thấy anh ấy ở bất kỳ đâu.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

near

disappear

theatre

great

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /eɪ/, còn lại phát âm là /ɪə/

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

fold

close

cloth

hold

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /ɒ/, còn lại phát âm là /əʊ/.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

tooth

there

bath

both

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ð/, còn lại phát âm là /θ/.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

started

worked

waited

wanted

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B được phát âm là /t/, còn lại phát âm là /ɪd/.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

leave

weather

meat

season

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp  án B phát âm là /e/, còn lại phát âm là /iː/.

41. Tự luận
1 điểm

Write a letter to your English friend (50-60 words) about your holiday. Write about where you went, whatthe weather was like, what you did, who you went with, what you ate.

Xem đáp án

Hi Emily,

How is everything? I went to Phu Quoc last week for our family summer holiday. The weather was great. It was sunny and warm. I went swimming every morning. My family also went to Vinpearl amusement park. We really enjoyed the games there. I watched a film at the cinema near the hotel. I ate a lot of delicious sea food and drank my favorite drink – coconut water. I bought some souvenirs for you.

See you soon.

Mai Lan

 

Dịch đoạn văn:

Xin chào Emily,

Mọi thứ thế nào? Tôi đã đến Phú Quốc vào tuần trước cho kỳ nghỉ hè của gia đình. Thời tiết rất tuyệt. Trời nắng và ấm áp. Tôi đã đi bơi mỗi sáng. Gia đình tôi cũng đã đến công viên giải trí Vinpearl. Chúng tôi thực sự thích các trò chơi ở đó. Tôi đã xem một bộ phim tại rạp chiếu phim gần khách sạn. Tôi đã ăn rất nhiều hải sản ngon và uống thức uống yêu thích của tôi - nước dừa. Tôi đã mua một số đồ lưu niệm cho bạn. Hẹn gặp lại bạn sớm.

Mai Lan