Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án (Đề 7)
Đề thi

Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án (Đề 7)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 686 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Read the text and choose the best answer for the below questions.

My First Concert

Hi, I’m Lori. I play the guitar in a band. I started learning it about two years ago and the group got together last year. Anyway, a week ago we had our first concert and I want to tell you about it.

It was at the local town hall, not far from my school.. The concert was to make some money for three local charities that help nature and animals. There were two other groups as well as us. Another group wanted to play too, but their singer was ill, so they couldn’t do it.

The town hall is big enough for about three hundred people, but unfortunately there were only about eighty people there (and thirty of them were our friends and families!). We played rock and the older kids’ band played hip-hop, so there was a good mix of music.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lori joined her band ___________.

four years ago

five years ago

two years ago

one year ago

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thông tin: I started learning it about two years ago and the group got together last year. (Tôi bắt đầu học nó khoảng hai năm trước và cả nhóm đã tập hợp lại vào năm ngoái.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lori’s first concert was at ___________.

a hotel

her school

the town hall

a charity show

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: It was at the local town hall, not far from my school. (Nó diễn ra tại tòa thị chính, không xa trường học của tôi.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Money from the concert went to ___________.

some charities

one of the singers

the bands

the families

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: The concert was to make some money for three local charities that help nature and animals. (Buổi hòa nhạc nhằm kiếm tiền cho ba tổ chức từ thiện địa phương để giúp đỡ thiên nhiên và động vật.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

How many bands played at the concert?

three

two

one

four

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: There were two other groups as well as us. (Có hai nhóm khác cũng như chúng tôi.)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

How many people can watch a concert at the town hall?

80

100

50

300

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: The town hall is big enough for about three hundred people, but unfortunately there were only about eighty people there (and thirty of them were our friends and families!). (Tòa thị chính đủ lớn cho khoảng ba trăm người, nhưng tiếc là chỉ có khoảng tám mươi người ở đó (và ba mươi người trong số họ là bạn bè và gia đình của chúng tôi!).)

 

Dịch bài đọc:

Buổi hòa nhạc đầu tiên của tôi

Xin chào, tôi là Lori. Tôi chơi guitar trong một ban nhạc. Tôi bắt đầu học nó khoảng hai năm trước và cả nhóm đã tập hợp lại vào năm ngoái. Dù sao thì, một tuần trước, chúng tôi đã có buổi hòa nhạc đầu tiên và tôi muốn kể cho bạn nghe về điều đó.

Nó diễn ra tại tòa thị chính, không xa trường học của tôi. Buổi hòa nhạc nhằm kiếm tiền cho ba tổ chức từ thiện địa phương để giúp đỡ thiên nhiên và động vật. Có hai nhóm khác cũng như chúng tôi. Một nhóm khác cũng muốn biểu diễn nhưng ca sĩ của họ bị ốm nên họ không thể biểu diễn được.

Tòa thị chính đủ lớn cho khoảng ba trăm người, nhưng tiếc là chỉ có khoảng tám mươi người ở đó (và ba mươi người trong số họ là bạn bè và gia đình của chúng tôi!). Chúng tôi chơi nhạc rock và ban nhạc của những anh chị lớn hơn chơi hip-hop, vì vậy có một sự kết hợp âm nhạc rất hay.

6. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with the correct form of the word in the bracket.

When I grow up, I want to be a ______________. (POLITIC)

Xem đáp án

Đáp án đúng: politician

Sau mạo từ “a” cần danh từ

politic (n): chính trị => politician (n): chính trị gia

Dịch nghĩa: Khi tôi lớn lên, tôi muốn trở thành một chính trị gia.

7. Tự luận
1 điểm

She works as a ____________ in a famous hotel in Da Nang. (RECEIVE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: receptionist

Sau mạo từ “a” cần danh từ

receive (v): nhận => receptionist (n): lễ tân

Dịch nghĩa: Cô làm lễ tân tại một khách sạn nổi tiếng ở Đà Nẵng.

8. Tự luận
1 điểm

We can use the Internet for ____________ with our foreign friends. (COMMUNICATE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: communication

Sau giới từ “for” cần danh từ

communicate (v): giao tiếp => communication (n): sự giao tiếp

Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể sử dụng Internet để giao tiếp với bạn bè nước ngoài của chúng tôi.

9. Tự luận
1 điểm

Yoga and table tennis are _________ sports. (OUT)

Xem đáp án

Đáp án đúng: outdoor

out (prep): ngoài => outdoor (adj): bên ngoài, ngoài trời

Dịch nghĩa: Yoga và bóng bàn là những môn thể thao ngoài trời.

10. Tự luận
1 điểm

The weather today is a little bit _______, so it can be difficult to drive. (FOG)

Xem đáp án

Đáp án đúng: foggy

Sau động từ “is” và trạng từ “a little bit” cần tính từ

fog (n): sương mù => foggy (adj): có sương mù

Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay có một chút sương mù nên có thể gây khó khăn cho việc lái xe.

11. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make a complete sentence.

provide / should / password / online / You / to / websites / not / your.

=> ____________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: You should not provide your password to online websites.

Cấu trúc: S + should + not + V nguyên thể: Ai đó không nên làm gì

provide + something + to + something: cung cấp cái gì cho …

Dịch nghĩa: Bạn không nên cung cấp mật khẩu của mình cho các trang web trực tuyến.

12. Tự luận
1 điểm

sunny / We / go / if / is / shopping / it / tomorrow / will / together.

=>_____________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: We will go shopping together if it is sunny tomorrow.

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V nguyên thể

Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ đi mua sắm cùng nhau nếu ngày mai trời nắng.

13. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence using the word given in the bracket. DO NOT CHANGE THE GIVEN WORDS.

It is compulsory for you to wear uniform at school. (HAVE)

=> ____________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: You have to wear uniform at school.

Cấu trúc: It + be + compulsory + for + O + to + V nguyên thể: Ai đó bắt buộc phải làm gì

= S + have to + V nguyên thể: Ai đó phải làm gì

Dịch nghĩa: Bạn phải mặc đồng phục ở trường.

14. Tự luận
1 điểm

Who won the football championship at your school last year? (WAS)

=> ____________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Who was the football champion at your school last year?/ Who was the winner of the football championship at your school last year?

Cấu trúc câu hỏi có từ để hỏi thì quá khứ đơn với động từ “be”: Từ để hỏi + was/ were + S +…?

the football championship: chức vô địch bóng đá

the football champion = the winner of the football championship: nhà vô địch bóng đá

Dịch nghĩa: Ai là nhà vô địch bóng đá ở trường bạn năm ngoái?/ Ai là người chiến thắng giải vô địch bóng đá ở trường bạn năm ngoái?

15. Tự luận
1 điểm

Bill is an excellent student in Math class. (BRILLIANT)

=> ____________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Bill is brilliant at Maths.

Cấu trúc: S + be + brilliant + at + something: Ai đó giỏi cái gì

Dịch nghĩa: Bill rất giỏi môn Toán.

16. Tự luận
1 điểm

We’re planning to visit our uncle’s house this weekend. (GOING)

=> _____________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: We’re going to visit our uncle’s house this weekend.

Cấu trúc: S + plan + to V nguyên thể: Ai đó lên kế hoạch làm gì

= S + be + going to + V nguyên thể: Ai đó dự định làm gì

Dịch nghĩa: Chúng tôi dự định đến thăm nhà chú của chúng tôi vào cuối tuần này.

17. Tự luận
1 điểm

It isn’t necessary to take off your shoes here. (DON’T HAVE)

=> _____________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: You don’t have to take off your shoes here.

Cấu trúc: It + be + not + necessary + to + V nguyên thể: Không cần thiết phải làm gì

= S + do/ does + not + have to + V nguyên thể: Ai đó không phải làm gì

Dịch nghĩa: Bạn không phải cởi giày ở đây.

18. Tự luận
1 điểm

Make complete sentences using the suggested words. Make changes to the words if necessary.

When/ my grandmother/ young/ she/ go/ school/ foot.

=> _________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:When my grandmother was young, she went to school on foot.

Thì quá khứ đơn với động từ “be”: S + was/ were + cụm danh từ/ tính từ/ …

Thì quá khứ đơn với động từ thường: S + V_ed/ tra cột 2

Dịch nghĩa: Khi bà tôi còn nhỏ, bà đi bộ đến trường.

19. Tự luận
1 điểm

Next summer/ we/ going/ visit/ Paris/ with/ our families.

=> _________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Next summer, we are going to visit Paris with our families.

Cấu trúc: S + be + going to + V nguyên thể: Ai đó dự định làm gì

Dịch nghĩa: Mùa hè tới, chúng tôi dự định đến thăm Paris với gia đình của chúng tôi.

20. Tự luận
1 điểm

If/ I/ break/ window/ my dad/ not/ let/ use/ computer/ anymore.

=> _________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: If I break the window, my dad will not let me use the computer anymore.

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V nguyên thể

Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Dịch nghĩa: Nếu tôi làm vỡ cửa sổ, bố tôi sẽ không cho tôi sử dụng máy tính nữa.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each question.

In France, you __________ take off your shoes when you visit someone’s house - you can have them on.

mustn't

don’t have to

can’t

must

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

don’t have to: không phải

Dịch nghĩa: Ở Pháp, bạn không phải cởi giày khi đến thăm nhà ai đó - bạn có thể mang giày.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The opposite direction of the south is _________.

southern

west

east

north

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

north (n): hướng bắc

Dịch nghĩa: Hướng ngược lại với hướng nam là hướng bắc.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

How often do you travel by public _________? - Twice a week, I think.

transport

car

traffic

means

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

transport (n): phương tiện đi lại

Dịch nghĩa: Bạn thường xuyên di chuyển bằng phương tiện công cộng như thế nào? - Hai lần một tuần, tôi nghĩ vậy.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Your ______ language is the language that you learned at home when you were a kid.

foreign

native

ethnic

old

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

native (adj): bản địa

Dịch nghĩa: Tiếng mẹ đẻ của bạn là ngôn ngữ mà bạn đã học ở nhà khi còn nhỏ.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

We ______________ the Eiffel Tower on the 20th next month.

visit

visited

are visiting

are visited

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dấu hiệu nhận biết: “on the 20th next month” (vào ngày 20 tháng sau) => chia thì hiện tại tiếp diễn

Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có dự định từ trước)

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ đến thăm tháp Eiffel vào ngày 20 tháng tới.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

___________________________? - I went to bed at around 10 p.m.

Did you go to bed early yesterday? you do last night?

When do you go to sleep every night?

Where did you go yesterday evening?

When did you go to bed yesterday?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

When did you go to bed yesterday?: Hôm qua bạn đi ngủ lúc lúc nào?

Dịch nghĩa: Hôm qua bạn đi ngủ lúc nào? - Tôi đi ngủ lúc khoảng 10 giờ tối.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

I often go to school ____ foot, but today I’m riding my bike.

by

in

at

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

on foot: bằng chân

Dịch nghĩa: Tôi thường đi bộ đến trường, nhưng hôm nay tôi đi xe đạp.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

He usually practises tennis with his friends in the tennis ________.

racket

court

track

pool

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

court (n): sân chơi quần vợt / bóng rổ / …

Dịch nghĩa: Anh ấy thường tập tennis với bạn bè của mình ở sân tennis.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

There’s ____ book on the table. ____ book’s cover is green.

a/a

the/the

a/the

the/a

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Lần đầu tiên nhắc đến “book” (quyển sách) => dùng mạo từ chưa xác định “a”

Lần tiếp theo nhắc đến quyển sách đó => dùng mạo từ xác định “the”

Dịch nghĩa: Có một cuốn sách trên bàn. Bìa cuốn sách có màu xanh lá cây.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

You _____ forget to do your project. It’s very important to your scores.

must

have to

don’t have to

must not

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

must not: không được

Dịch nghĩa: Bạn không được quên làm dự án. Nó rất quan trọng đối với điểm số của chính bạn.

31. Tự luận
1 điểm

Listen to an interview with a young History student called Brendan. Decide if these sentences are True (T) or False (F).

Brendan’s main subject at university is History. ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: Woman: So, Brendan, you're studying history at university and you have a special interest in the history of technology. (Người phụ nữ: Vậy, Brendan, bạn đang học lịch sử ở trường đại học và bạn có hứng thú đặc biệt với lịch sử công nghệ.)

32. Tự luận
1 điểm

Brendan studies at the University of Technology. _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: Woman: So, Brendan, you're studying history at university and you have a special interest in the history of technology. (Người phụ nữ: Vậy, Brendan, bạn đang học lịch sử ở trường đại học và bạn có hứng thú đặc biệt với lịch sử công nghệ.)

33. Tự luận
1 điểm

Brendan is most interested in the nineteen eighties. _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: Man: Well, I started looking at the 19th century, but there's already a lot of work done on this. So I'm researching the 19 eighties. (Người đàn ông: À, tôi bắt đầu tìm hiểu về thế kỷ 19, nhưng đã có rất nhiều nghiên cứu được thực hiện về giai đoạn này. Vì vậy, tôi đang nghiên cứu những năm 1980.)

34. Tự luận
1 điểm

Brendan likes studying about successful technology the most. _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: Man: Well, yes, but it's the technology that people didn't want to buy that interest to me most. (Người đàn ông: À vâng, nhưng thực ra chính những công nghệ mà mọi người không muốn mua mới khiến tôi quan tâm nhất.)

35. Tự luận
1 điểm

The bag alarm made a noise and red smoke. _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: Man: Yes. If someone took your bag and ran away with it, you could switch on a very loud alarm which also produced lots of red smoke. (Người đàn ông: Vâng. Nếu ai đó lấy túi của bạn và bỏ chạy, bạn có thể bật chuông báo động rất lớn và chính nó sẽ tạo ra nhiều khói đỏ.)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

studied

invented

learned

cleaned

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B được phát âm là /ɪd/, còn lại phát âm là /d/.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

question

information

invention

conversation

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A được phát âm là /tʃən/, còn lại phát âm là /ʃn/.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

cheat

chef

charity

teacher

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B được phát âm là /ʃ/, còn lại phát âm là /tʃ/.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

farmer

college

police

artist

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

invite

success

traffic

excuse

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại là âm tiết 2.