Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án (Đề 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 668 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Read the following passage and decide whether the statements that follow are True or False.

PUBLIC TRANSPORT IN LONDON

There are many ways of travelling in London. The London Underground or ‘the Tube’ was the first underground railway system in the world. People first used it in 1863. People called it ‘the Tube’ in 1890. In 1908, they designed the London Underground’s logo – a red circle and a blue rectangle. There are about 11 lines and 270 stations today. The Tube services run from 5a.m. until midnight. London buses – or double-deckers – are typically red and many of them have got two floors. Buses are the cheapest way to travel around the city. You can also catch a boat – London river buses – at the River Thames and enjoy fantastic views of London along the way. It’s fast and tickets are not expensive at all. People who live in London or tourists can buy an Oyster Card. It’s an electronic ticket you use to travel on any public transport in the city.

1. Tự luận
1 điểm

You can’t use the Tube in the evening.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: The Tube services run from 5a.m. until midnight.(Các dịch vụ của Tube chạy từ 5 giờ sáng cho đến nửa đêm.)

2. Tự luận
1 điểm

Many London buses are red and blue and have got two floors.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: London buses – or double-deckers – are typically red and many of them have got two floors.(Xe buýt ở London - hoặc xe buýt hai tầng - thường có màu đỏ và nhiều xe có hai tầng.)

3. Tự luận
1 điểm

It doesn’t cost much money to buy tickets for London river buses.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: You can also catch a boat – London river buses – at the River Thames and enjoy fantastic views of London along the way. It’s fast and tickets are not expensive at all.(Bạn cũng có thể bắt một chiếc thuyền - xe buýt sông London - tại sông Thames và tận hưởng khung cảnh tuyệt vời của London trên đường đi. Nó rất nhanh và vé không đắt chút nào.)

4. Tự luận
1 điểm

People can use an Oyster Card on any public transport in London.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: People who live in London or tourists can buy an Oyster Card. It’s an electronic ticket you use to travel on any public transport in the city.(Những người sống ở London hoặc khách du lịch có thể mua Thẻ Oyster. Đó là một tấm vé điện tử mà bạn sử dụng để di chuyển trên bất kỳ phương tiện giao thông công cộng nào trong thành phố.)

 

Dịch bài đọc:

GIAO THÔNG CÔNG CỘNG TẠI LONDON

Có rất nhiều cách để đi lại ở London. Tàu điện ngầm London hay 'the Tube' là hệ thống đường sắt ngầm đầu tiên trên thế giới. Người ta sử dụng nó lần đầu tiên vào năm 1863. Năm 1890, người ta gọi nó là 'the Tube'. Năm 1908, họ thiết kế logo của Tàu điện ngầm London - một hình tròn màu đỏ và một hình chữ nhật màu xanh lam. Có khoảng 11 tuyến và 270 trạm ngày nay. Các dịch vụ của Tube chạy từ 5 giờ sáng cho đến nửa đêm. Xe buýt ở London - hoặc xe buýt hai tầng - thường có màu đỏ và nhiều xe có hai tầng. Xe buýt là cách rẻ nhất để đi lại quanh thành phố. Bạn cũng có thể bắt một chiếc thuyền - xe buýt sông London - tại sông Thames và tận hưởng khung cảnh tuyệt vời của London trên đường đi. Nó rất nhanh và vé không đắt chút nào. Những người sống ở London hoặc khách du lịch có thể mua Thẻ Oyster. Đó là một tấm vé điện tử mà bạn sử dụng để di chuyển trên bất kỳ phương tiện giao thông công cộng nào trong thành phố.

Đoạn văn

Read the passage, choose the word/ phrase (A, B, C or D) that best suits the blank.

Hi Helen,

I hope you are well. How was your summer holiday? We went on a safari in Kenya and it was fantastic. We arrived in Kenya (5) __________ plane, then we took the bus to Nairobi National Park. We went on a (6) __________   around the park in a Jeep. We were (7) __________   when we saw a family of cheetahs walking in fronf of our Jeep. We stopped and watched them for about ten minutes. Amazing! Cheetah’s (8) __________   is beautiful with black spots. We also visited the baby elephants in the orphanage. I really loved those animals when I saw them. I think I (9) __________   a vet when I grow up and work with elephants. We returned home (10) __________. It was an unforgettable experience.

See you soon.

Mason

5. Trắc nghiệm
1 điểm

We arrived in Kenya (5) __________ plane, then we took the bus to Nairobi National Park.

on

by

with

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

by + phương tiện: bằng phương tiện gì

Dịch nghĩa: Chúng tôi đến Kenya bằng máy bay, sau đó chúng tôi bắt xe buýt đến Công viên Quốc gia Nairobi.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

We went on a (6) __________   around the park in a Jeep.

roller coaster

ride

performance

guide tour

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

guide tour (n): chuyến thăm quan có người hướng dẫn

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã tham gia một chuyến tham quan có hướng dẫn viên quanh công viên trên một chiếc xe Jeep.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

We were (7) __________   when we saw a family of cheetahs walking in fronf of our Jeep.

surprised

surprising

bored

boring

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

surprised (adj): ngạc nhiên => tính từ đuôi “ed” thể hiện cảm xúc

Dịch nghĩa: Chúng tôi rất ngạc nhiên khi nhìn thấy một đàn báo đốm đi trước xe Jeep của chúng tôi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cheetah’s (8) __________   is beautiful with black spots.

mane

feather

fur

trunk

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

fur (n): bộ lông

Dịch nghĩa: Bộ lông của báo đốm rất đẹp với những đốm đen.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I think I (9) __________   a vet when I grow up and work with elephants.

will become

be

am coming

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: S + think + S + will + V_infinitive: Ai đó nghĩ ai sẽ làm gì

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ mình sẽ trở thành bác sĩ thú y khi lớn lên và làm việc với những chú voi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

We returned home (10) __________.

two days after

two days ago

last two days

before two days

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

two days ago: hai ngày trước

Dịch nghĩa: Chúng tôi trở về nhà hai ngày trước.

 

Dịch bài đọc:

Chào Helen,

Tôi hy vọng bạn vẫn khỏe. Kỳ nghỉ hè của bạn như thế nào? Chúng tôi đã đi thăm quan động vật và ngắm cảnh ở Kenya và điều đó thật tuyệt vời. Chúng tôi đến Kenya bằng máy bay, sau đó chúng tôi bắt xe buýt đến Công viên Quốc gia Nairobi. Chúng tôi đã tham gia một chuyến tham quan có hướng dẫn viên quanh công viên trên một chiếc xe Jeep. Chúng tôi rất ngạc nhiên khi nhìn thấy một đàn báo đốm đi trước xe Jeep của chúng tôi. Chúng tôi đã dừng lại và xem chúng trong khoảng mười phút. Thật tuyệt vời! Bộ lông của báo đốm rất đẹp với những đốm đen. Chúng tôi cũng đến thăm những chú voi con trong trại động vật mồ côi. Tôi thực sự thích những con vật đó khi tôi nhìn thấy chúng. Tôi nghĩ mình sẽ trở thành bác sĩ thú y khi lớn lên và làm việc với những chú voi. Chúng tôi trở về nhà hai ngày trước. Đó là một trải nghiệm khó quên.

Hẹn sớm gặp lại.

Mason

11. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets.

__________  your science homework last night, Kim? (YOU/DO)

Xem đáp án

Đáp án đúng: Did you do

Dấu hiệu nhận biết: “last night” – tối qua => chia thì quá khứ đơn

Câu hỏi Yes/ No thì quá khứ đơn: Did + S + V nguyên thể + …?

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại

Dịch nghĩa: Bạn đã làm bài tập khoa học tối qua chưa Kim?

12. Tự luận
1 điểm

My sister _________  to New York tomorrow morning at seven o’clock. She bought her ticket flight yesterday. (FLY)

Xem đáp án

Đáp án đúng: is flying

Dấu hiệu nhận biết: “tomorrow morning” – sáng mai => chia thì hiện tại tiếp diễn

Câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn: S số ít + is + V_ing

Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần (có kế hoạch từ trước)

Dịch nghĩa: Em gái tôi sẽ bay đến New York vào sáng mai lúc 7 giờ. Cô ấy đã mua vé máy bay ngày hôm qua.

13. Tự luận
1 điểm

In the future, I think people __________  on another planet. (LIVE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: will live

Dấu hiệu nhận biết: “In the future” – trong tương lai => chia thì tương lai đơn

Câu khẳng định thì tương lai đơn: S + will + V nguyên thể

Diễn tả hành động có khả năng sẽ xảy ra trong tương lai

Dịch nghĩa: Trong tương lai, tôi nghĩ con người sẽ sống trên một hành tinh khác.

14. Tự luận
1 điểm

There ______  many clowns and acrobats with colourful costumes at the circus last weekend. (BE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: were

Dấu hiệu nhận biết: “last weekend” – cuối tuần trước => chia thì quá khứ đơn

Câu khẳng định thì quá khứ đơn với động từ “be”: There + were + N đếm được dạng số nhiều

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại

Dịch nghĩa: Có rất nhiều chú hề và nghệ sĩ nhào lộn với trang phục đầy màu sắc tại rạp xiếc vào cuối tuần trước.

15. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make correct sentences.

you/ What/ have/ dinner/ last/ did/ for/ night/?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What did you have for dinner last night?

Dấu hiệu nhận biết: “last night” – tối qua => chia thì quá khứ đơn

Câu hỏi có từ để hỏi ở thì quá khứ đơn: Từ để hỏi + did + S + V nguyên thể + …?

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại

Dịch nghĩa: Bạn đã ăn gì cho bữa ăn tối đêm qua?

16. Tự luận
1 điểm

We/ visit/ our/ are/ this/ grandparents/ going/ weekend/ to/.

Xem đáp án

Đáp án đúng: We are going to visit our grandparents this weekend.

Câu khẳng định thì tương lai gần: S số nhiều + are going to + V nguyên thể

Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có dự định từ trước)

Dịch nghĩa: Chúng tôi dự định sẽ đến thăm ông bà của chúng tôi vào cuối tuần này.

17. Tự luận
1 điểm

Make a suitable question for the underlined part in each sentence.

Virginia Woolf wrote her first book in 1915.

Xem đáp án

Đáp án đúng: When did Virginia Woolf write her first book?

Phần gạch chân là “in 1915” (vào năm 1915) => chỉ thời điểm => dùng từ để hỏi “When” (Khi nào)

Cấu trúc câu hỏi có từ để hỏi ở thì quá khứ đơn:

Từ để hỏi + did + S + V nguyên thể?

Dịch nghĩa: Virginia Woolf đã viết cuốn sách đầu tiên của mình khi nào?

18. Tự luận
1 điểm

Peter stayed in bed all day yesterday because he was ill.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Why did Peter stay in bed all day yesterday?

Phần gạch chân là “because he was ill” (vì anh ấy bị ốm) => chỉ lí do => dùng từ để hỏi “Why” (Tại sao)

Cấu trúc câu hỏi có từ để hỏi ở thì quá khứ đơn:

Từ để hỏi + did + S + V nguyên thể?

Dịch nghĩa: Tại sao Peter nằm trên giường cả ngày hôm qua?

19. Tự luận
1 điểm

I saw a robotics exhibition at the new exhibition centre last Saturday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Where did you see a robotics exhibition last Saturday?

Phần gạch chân là “at the new exhibition centre” (tại trung tâm triển lãm mới) => chỉ địa điểm => dùng từ để hỏi “Where” (Ở đâu)

Cấu trúc câu hỏi có từ để hỏi ở thì quá khứ đơn:

Từ để hỏi + did + S + V nguyên thể?

Dịch nghĩa: Bạn đã xem triển lãm người máy ở đâu vào thứ Bảy tuần trước?

20. Tự luận
1 điểm

Rewrite the following sentences without changing the meaning.

If you don’t study harder, you won’t pass the exams.

=> Unless ____________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Unless you study harder, you won’t pass the exams.

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V nguyên thể

Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Unless = If … not …: Nếu … không …

Dịch nghĩa: Nếu bạn không học chăm chỉ hơn, bạn sẽ không vượt qua các kỳ thi.

21. Tự luận
1 điểm

I advise you not to arrive late at the meeting.

=> You ______________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: You shouldn’t arrive late at the meeting.

Cấu trúc: S + advise + O + (not) + to V nguyên thể: Ai đó khuyên ai (không) làm gì

= S + should/ shouldn’t + V nguyên thể: Ai đó (không) nên làm gì

Dịch nghĩa: Bạn không nên đến muộn tại cuộc họp.

22. Tự luận
1 điểm

It’s possible that our class will visit the National Fine Arts Museum next month.

=> Our class __________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Our class might visit the National Fine Arts Museum next month.

Cấu trúc: It’s impossible that + S + V: Có thể là …

S + might + V nguyên thể: Ai đó có thể sẽ làm gì

Dịch nghĩa: Lớp của chúng tôi có thể sẽ thăm Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia vào tháng tới.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word/ phrase (A, B, C or D) that best suits the blank in each sentence.

Honey bees fly by moving their __________ about 230 times every second.

eyes

beaks

wings

ears

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

wings: cánh

Dịch nghĩa: Ong mật bay bằng cách di chuyển đôi cánh của chúng khoảng 230 lần mỗi giây.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

I __________ in a capsule for the first time yesterday.

took a ride

took a roller coaster

went down a ride

picked up a ride

Xem đáp án

Đáp án đúng: A         

took a ride: đã đi chuyến

Dịch nghĩa: Tôi đã đi xe trong một viên nang lần đầu tiên vào ngày hôm qua.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Animation films are my favourite. I find them very __________ because they always make me laugh.

amused

amusing

boring

interested

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

amusing (adj): thú vị => tính từ đuôi “ing” thể hiện bản chất

Dịch nghĩa: Phim hoạt hình là thứ yêu thích của tôi. Tôi thấy chúng rất thú vị vì chúng luôn làm tôi cười.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

I love watching __________ with my family. We try to answer all the questions and havea familycompetition.

soap operas

thrillers

cookery shows

game shows

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

game shows: chương trình trò chơi

Dịch nghĩa: Tôi thích xem các chương trình trò chơi cùng gia đình. Chúng tôi cố gắng trả lời tất cả các câu hỏi và có một cuộc thi dành cho gia đình.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Sophie loves __________ live performances, so she often visits the concert hall.

attending

going

listening

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

attending (V_ing): tham dự => cụm: attend something: tham dự cái gì

Dịch nghĩa: Sophie thích tham dự các buổi biểu diễn trực tiếp, vì vậy cô ấy thường đến phòng hòa nhạc.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

You __________ tired tomorrow if you __________ to bed late.

are/will go

will be/will go

are/are going

will be/ go

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V nguyên thể

Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Dịch nghĩa: Bạn sẽ mệt mỏi vào ngày mai nếu bạn đi ngủ muộn.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Student A: “How was your holiday?” - Student B: “__________”

It was rainy.

It was amazing.

It was last year.

We went sightseeing.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

It was amazing.: Nó thật tuyệt vời

Dịch nghĩa: Học sinh A: “Kỳ nghỉ của bạn thế nào?” - Học sinh B: “Nó thật tuyệt vời.”

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Student A: “There’s a comedy starting on Channel 4.” - Student B: “__________”

It was great.

No, I’m not.

Let’s watch that!

Not really.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Let’s watch that!: Hãy xem nó đi!

Dịch nghĩa: Học sinh A: “Có một bộ phim hài bắt đầu trên Kênh 4.” - Học sinh B: “Hãy xem nó đi!”

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben: Why are you carrying those big bags, mom? - Ben’s mom: __________.

I’ll buy a lot of things at the supermarket.

I’m going to buy a lot of things at the supermarket.

I buy a lot of things at the supermarket.

I won’t buy a lot of things at the supermarket.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

I’m going to buy a lot of things at the supermarket.: Mẹ dự định sẽ mua rất nhiều thứ ở siêuthị.

Dịch nghĩa: Ben: Tại sao mẹ lại mang những cái túi lớn đó vậy mẹ? - Mẹ của Ben: Mẹ sẽ muarất nhiều thứ ở siêu thị.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

You should see my new classmates! I’m sure you __________ them.

like

are going to like

should like

will like

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thì tương lai đơn: S + will + V_infinitive: Ai đó sẽ làm gì

Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (đưa ra phỏng đoán về việc có khả năng xảy ra trong tương lai)

Dịch nghĩa: Bạn nên gặp các bạn cùng lớp mới của tôi! Tôi chắc rằng bạn sẽ thích họ.

33. Tự luận
1 điểm

Listen to the conversation and decide whether the statements are True or False.

Steve had a fantastic weekend.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: My weekend was terrible. (Cuối tuần của tôi thật kinh khủng.)

34. Tự luận
1 điểm

His team won the basketball match on Saturday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: I played basketball for the school team on Saturday morning. But we lost. (Tôi đã chơi bóng rổ cho đội của trường vào sáng thứ Bảy. Nhưng chúng tôi đã thua.)

35. Tự luận
1 điểm

He found the science-fiction film boring.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: No, the story was boring. (Không, câu chuyện thật nhàm chán.)

36. Tự luận
1 điểm

He didn’t watch the documentary on TV last night.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: No, I didn’t. In the evening I didn’t feel well, so I went to bed early. (Không, tôi không. Vào buổi tối, tôi cảm thấy không khỏe nên tôi đi ngủ sớm.)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word that differs from the other three in the position of primary stress.

bargain

decide

concert

plastic

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word that differs from the other three in the position of primary stress.

entertainment

underwater

experience

exhibition

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 3.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

promised

walked

hoped

visited

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D được phát âm là /ɪd/, còn lại phát âm là /t/.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

stable

capsule

travel

actual

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A được phát âm là /eɪ/, còn lại phát âm là /æ/.