
36 câu hỏi
Đáp án đúng: F
Thông tin: For example, children can use interactive exhibits to create their own work of art. There is even a special gallery for very young children where they can play and explore materials with their hands. (Ví dụ, trẻ em có thể sử dụng các cuộc triển lãm tương tác để tạo ra tác phẩm nghệ thuật của riêng mình. Thậm chí còn có một phòng trưng bày đặc biệt dành cho trẻ nhỏ, nơi chúng có thể chơi và khám phá các vật liệu bằng chính tay của mình.)
Đáp án đúng: T
Thông tin: The museum offers lots of activities, too, from birthday parties to field trips. Children can sign up for summer camps, and there are scholarships for talented young artists. (Bảo tàng cũng cung cấp rất nhiều hoạt động, từ tiệc sinh nhật đến các chuyến đi thực tế. Trẻ em có thể đăng ký tham gia các trại hè, và có học bổng dành cho các nghệ sĩ trẻ tài năng.)
Đáp án đúng: F
Thông tin: Anyone can become a member of YAA. (Bất kỳ ai cũng có thể trở thành thành viên của YAA.)
Đáp án đúng: T
Thông tin: Membership includes unlimited visits for a year and other discounts. (Khi là thành viên thì không giới hạn số lần đến thăm quan và gồm các chiết khấu khác)
Dịch bài đọc:
BẢO TÀNG YOUNG AT ART
Mục đích của Bảo tàng trẻ em Young At Art ở miền nam Florida là giới thiệu cho trẻ em về nghệ thuật theo một cách thú vị.
Có rất nhiều hoạt động thú vị để trải nghiệm. Ví dụ, trẻ em có thể sử dụng các cuộc triển lãm tương tác để tạo ra tác phẩm nghệ thuật của riêng mình. Thậm chí còn có một phòng trưng bày đặc biệt dành cho trẻ nhỏ, nơi chúng có thể chơi và khám phá các vật liệu bằng tay của mình.
Bảo tàng cũng cung cấp rất nhiều hoạt động, từ tiệc sinh nhật đến các chuyến đi thực tế. Trẻ em có thể đăng ký tham gia các trại hè, và có học bổng dành cho các nghệ sĩ trẻ tài năng.
Bất kỳ ai cũng có thể trở thành thành viên của YAA. Khi là thành viên thì không giới hạn số lần đến thăm quan và gồm các chiết khấu khác. Nếu bạn từ 15 tuổi trở lên, bạn cũng có thể làm tình nguyện viên tại bảo tàng.
Đáp án đúng: T
Thông tin: The museum offers lots of activities, too, from birthday parties to field trips. (Bảo tàng cũng cung cấp rất nhiều hoạt động, từ tiệc sinh nhật đến các chuyến đi thực tế.)
are
are going to
go
went
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: S + am/ is/ are + going to + V_infinitive
Cách dùng: Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có dấu hiệu, dự định từ trước)
Dịch nghĩa: Vào sáng Chủ nhật, tôi và anh trai sẽ đến Jurassic Falls Adventure Golf, một sân gôn mini ngoài trời ở phía Đông London.
terrible
delicious
huge
awful
Đáp án đúng: B
delicious (adj): ngon
Dịch nghĩa: Tôi nghe nói rằng có rất nhiều món ăn ngon. Tôi nóng lòng muốn thử chúng!
noon
night
afternoon
evening
Đáp án đúng: C
afternoon (n): buổi chiều => cụm “in the afternoon” – vào buổi chiều
Dịch nghĩa: Sau đó, vào buổi chiều, …
we
our
ours
ourselves
Đáp án đúng: B
our + N: cái gì của chúng tôi
Tính từ sở hữu luôn đứng trước danh từ
Đại từ sở hữu đóng vai trò làm chủ ngữ/ tân ngữ, không đi kèm danh từ
Dịch nghĩa: … chúng tôi sẽ đi ra sân chơi gần nhà của chúng tôi.
us
we
ours
ourselves
Đáp án đúng: A
us: chúng tôi => đại từ nhân xưng đóng vai trò tân ngữ
Dịch nghĩa: Tại sao bạn không tham gia với chúng tôi?
Dịch bài đọc:
Chào Julian,
Hy vọng bạn khỏe! Vào sáng Chủ nhật, tôi và anh trai sẽ đến Jurassic Falls Adventure Golf, một sân gôn mini ngoài trời ở phía Đông London. Nó có chủ đề khủng long! Có khủng long mô hình với kích cỡ thật ở khắp mọi nơi và một nhà hàng chủ đề khủng long, Gogyuzu. Tôi nghe nói rằng có rất nhiều món ăn ngon. Tôi nóng lòng muốn thử chúng!
Sau đó, vào buổi chiều, chúng tôi sẽ đi ra sân chơi gần nhà của chúng tôi. Chúng tôi sẽ gặp những người anh em họ hàng và những người hàng xóm của chúng tôi ở đó. Chúng tôi sẽ đi ăn ở nhà hàng yêu thích của tôi.
Tại sao bạn không tham gia với chúng tôi? Chúng tôi sẽ đón bạn lúc 9:30 sáng.
Hãy cho tôi biết nếu bạn có thể đi nhé.
Alex.
houses
lamps
cakes
cups
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /ɪz/, còn lại phát âm là /s/.
baskets
mountains
highlands
stadiums
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/.
fixed
locked
packed
decided
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /ɪd/, còn lại phát âm là /t/.
maintain
pretty
awful
noisy
Đáp án đúng: A
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.
describe
hurry
artist
princess
Đáp án đúng: A
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.
spring
summer
autumn
winter
Đáp án đúng: D
winter (n): mùa đông
Dịch nghĩa: Trông cậu thật dễ thương trong chiếc áo khoác lớn và chiếc khăn choàng! Cậu chụp bức ảnh này khi nào? - Cảm ơn cậu. Tớ chụp nó vào mùa đông năm ngoái.
stadium
street
concert hall
exhibition centre
Đáp án đúng: C
concert hall (n): phòng hoà nhạc
Dịch nghĩa: Tại sao chúng ta không đến phòng hòa nhạc vào cuối tuần này? Có các buổi biểu diễn trực tiếp đấy.
hot – stormy
sunny – cold
cold – snowy
sunny - cool
Đáp án đúng: D
sunny = nắng
cool = mát mẻ
Dịch nghĩa: Bạn nên đến thăm Hà Nội vào mùa thu vì thời tiết dễ chịu. Thường thì trời nắng và mát mẻ.
astronaut
writer
pilot
mathematician
Đáp án đúng: A
astronaut (n): phi hành gia
Dịch nghĩa: Neil Amstrong là một phi hành gia nổi tiếng.
animated
science fiction
fantasy
soap opera
Đáp án đúng: B
science fiction: khoa học viễn tưởng
Dịch nghĩa: Tôi nghĩ anh ta sẽ thích “Spiderman” vì anh ta thích phim khoa học viễn tưởng.
slices – packet – glass
bar – packet – cup
slices – piece – glass
piece – packet – cup
Đáp án đúng: C
slices = những miếng
piece = miếng
glass = cốc
Dịch nghĩa: Tớ đã ăn quá nhiều vào tối qua. Tớ đã ăn hai miếng pizza, một miếng bánh ngọt, một ít khoai tây chiên và một cốc coca-cola.
into
to
along
above
Đáp án đúng: C
go along = đi dọc
Dịch nghĩa: A: Xin lỗi, trạm xe buýt ở đâu? - B: Đi dọc theo con phố này, rẽ trái ở chỗ đèn giao thông. Nó ở bên phải của bạn.
jacket
raincoat
skirt
T-shirt
Đáp án đúng: B
raincoat (n): áo mưa
Dịch nghĩa: Bạn nên mang theo áo mưa vì trời đang mưa gió.
rained
will rain
rain
is going to rain
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: S + am/ is/ are + going to + V_infinitive
Cách dùng: Dự đoán một sự việc sẽ xảy ra ở tương lai, có dấu hiệu rõ ràng.
Dịch nghĩa: Nhìn những đám mây đen này đi. Trời sẽ mưa sớm thôi!
pack – have
pack – will have
will pack – have
packed - had
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive
Cách dùng: Diễn tả 1 giả thuyết có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Dịch nghĩa: Nếu bạn đóng gói vali tối nay, bạn sẽ có nhiều thời gian vào ngày mai.
paint
painted
is painting
was paint
Đáp án đúng: B
Dấu hiệu nhận biết: “in June 1889” – vào tháng sáu năm 1889 => chia thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2
Diễn tả 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ
Dịch nghĩa: Vincent van Gogh đã vẽ bức tranh “Starry Night” nổi tiếng vào tháng sáu năm 1889.
have
are having
will have
might have
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing
Cách dùng: Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai, có dự định, sắp xếp từ trước
Dịch nghĩa: Bạn có muốn đi xem phim tối nay không? - Tôi e rằng tôi không thể. Chúng tôi sẽ có một cuộc họp trực tuyến lúc 8 giờ tối nay.
amazed – disappointed
amazing - disappointing
amazed – disappointed
amazing - disappointed
Đáp án đúng: D
disappointing (adj): đáng thất vọng
Dịch nghĩa: Đoạn trailer thật tuyệt vời nhưng khi tôi xem bộ phim tối qua, tôi cảm thấy thất vọng.
so
as
because
although
Đáp án đúng: A
so: vì vậy (chỉ kết quả)
Dịch nghĩa: Chúng tôi không thích phim kinh dị nên thay vào đó chúng tôi xem “How to Train your Dragon”.
my
I
mine
myself
Đáp án đúng: C
Tính từ sở hữu luôn đứng trước danh từ
Đại từ sở hữu đóng vai trò làm chủ ngữ/ tân ngữ, không đi kèm danh từ
Dịch nghĩa: Tôi mượn túi của bạn được không, tôi không thấy túi của tôi đâu cả?
take
sample
pick
see
Đáp án đúng: B
sample (v): lấy mẫu, thử (ăn thử)
Dịch nghĩa: Tôi nghĩ tôi sẽ nếm thử các món ăn đường phố ở Đà Lạt. Nó trông rất ngon!
are
is
was
were
Đáp án đúng: D
Mệnh đề chính đang chia thì quá khứ đơn => diễn tả 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ => mệnh đề chỉ thời gian cũng chia thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn với động từ “be”: S + was/ were + …
Dịch nghĩa: Bạn đã chụp rất nhiều ảnh khi bạn ở Bali phải không?
will be – don’t pass
be - pass
will be - pass
is – will pass
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: S + will/ can/ may + V_infinitive if + S + V_(s/es).
Cấu trúc: Diễn tả 1 giả thuyết có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Dịch nghĩa: Mẹ tôi sẽ thất vọng nếu chúng tôi không vượt qua kì thi.
reuse – recycle
recycle – reuse
reduce – reuse
reuse – recyclable
Đáp án đúng: D
recyclable (adj): có thể tái chế
Dịch nghĩa: Chúng ta nên tái sử dụng túi nilon bởi vì chúng không thể tái chế.
might
might not
should
should not
Đáp án đúng: C
should: nên
Dịch nghĩa: Nếu bạn cảm thấy ốm, bạn nên nghỉ một ngày.
Hi May,
How are you doing? Greetings from Hanoi. My family came back home yesterday from our trip to Nha Trang. The weather is so great.
I’m going to the amusement park on this Saturday morning with my cousins. There are lots of interesting games and activities to do. We can go on a roller coaster, go skating, or go paintballing. Then, we are planning to eat out in a restaurant near the amusement park.
Would you like to join us? We’ll pick you up at 9.00 AM.
Tell me if you can come.
Kate.
Dịch đoạn văn:
Xin chào May,
Bạn khỏe không? Gửi lời chào từ Hà Nội nhé. Gia đình tôi đã về nhà ngày hôm qua sau chuyến đi đến Nha Trang. Thời tiết thật tuyệt.
Tôi sẽ đến công viên giải trí vào sáng thứ Bảy này với những người anh em họ của tôi. Có rất nhiều trò chơi và hoạt động thú vị để làm. Chúng tôi có thể đi tàu lượn, trượt ván hoặc bắn súng sơn. Sau đó, chúng tôi dự định đi ăn ở một nhà hàng gần công viên giải trí.
Bạn có muốn tham gia cùng chúng tôi không? Chúng tôi sẽ đón bạn lúc 9 giờ sáng.
Hãy cho tôi biết nếu bạn có thể đi.
Kate.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















