Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án (Đề 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 661 lượt thi
36 câu hỏi
Đoạn văn

Read the text and decide if the statements are True or False.

YOUNG AT ART MUSEUM

The aim of the Young At Art Children’s Museum, South Florida is to introduce children to art in an exciting way.

There are lots of things to do. For example, children can use interactive exhibits to create their own work of art. There is even a special gallery for very young children where they can play and explore materials with their hands.

The museum offers lots of activities, too, from birthday parties to field trips. Children can sign up for summer camps, and there are scholarships for talented young artists.

Anyone can become a member of YAA. Membership includes unlimited visits for a year and other discounts. If you are 15 or older, you can also volunteer at the museum.

1. Tự luận
1 điểm

Children can only see and aren’t allowed to touch things in the museum.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: For example, children can use interactive exhibits to create their own work of art. There is even a special gallery for very young children where they can play and explore materials with their hands. (Ví dụ, trẻ em có thể sử dụng các cuộc triển lãm tương tác để tạo ra tác phẩm nghệ thuật của riêng mình. Thậm chí còn có một phòng trưng bày đặc biệt dành cho trẻ nhỏ, nơi chúng có thể chơi và khám phá các vật liệu bằng chính tay của mình.)

2. Tự luận
1 điểm

The museum offers summer camps for kids.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: The museum offers lots of activities, too, from birthday parties to field trips. Children can sign up for summer camps, and there are scholarships for talented young artists. (Bảo tàng cũng cung cấp rất nhiều hoạt động, từ tiệc sinh nhật đến các chuyến đi thực tế. Trẻ em có thể đăng ký tham gia các trại hè, và có học bổng dành cho các nghệ sĩ trẻ tài năng.)

3. Tự luận
1 điểm

You need to be older than 15 to become a member of YAA.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin:Anyone can become a member of YAA. (Bất kỳ ai cũng có thể trở thành thành viên của YAA.)

4. Tự luận
1 điểm

You can visit the museum for free for one year if you are a member of YAA.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: Membership includes unlimited visits for a year and other discounts. (Khi là thành viên thì không giới hạn số lần đến thăm quan và gồm các chiết khấu khác)

 

Dịch bài đọc:

BẢO TÀNG YOUNG AT ART

Mục đích của Bảo tàng trẻ em Young At Art ở miền nam Florida là giới thiệu cho trẻ em về nghệ thuật theo một cách thú vị.

Có rất nhiều hoạt động thú vị để trải nghiệm. Ví dụ, trẻ em có thể sử dụng các cuộc triển lãm tương tác để tạo ra tác phẩm nghệ thuật của riêng mình. Thậm chí còn có một phòng trưng bày đặc biệt dành cho trẻ nhỏ, nơi chúng có thể chơi và khám phá các vật liệu bằng tay của mình.

Bảo tàng cũng cung cấp rất nhiều hoạt động, từ tiệc sinh nhật đến các chuyến đi thực tế. Trẻ em có thể đăng ký tham gia các trại hè, và có học bổng dành cho các nghệ sĩ trẻ tài năng.

Bất kỳ ai cũng có thể trở thành thành viên của YAA. Khi là thành viên thì không giới hạn số lần đến thăm quan và gồm các chiết khấu khác. Nếu bạn từ 15 tuổi trở lên, bạn cũng có thể làm tình nguyện viên tại bảo tàng.

5. Tự luận
1 điểm

Children can hold their birthday parties there.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: The museum offers lots of activities, too, from birthday parties to field trips. (Bảo tàng cũng cung cấp rất nhiều hoạt động, từ tiệc sinh nhật đến các chuyến đi thực tế.)

Đoạn văn

Read the text and choose the correct answers.

Hi Julian,

Hope you’re well! On Sunday morning, my brother and I (6) ______ Jurassic Falls Adventure Golf, an outdoor mini-golf course in East London. It’s got a dinosaur theme! There are life-sized model dinosaurs everywhere and a dinosaur-theme restaurant, Gogyuzu. I heard that there are lots of  (7)_____ dishes. I can’t wait to try them!

Then in the (8)_____, we are going to the playground near (9)______ house. We are going to meet our cousins and neighbours there. We are going to eat out in my favourite restaurant.

Why don’t you join (10) _____? We’ll pick you up at 9:30 AM.

Let me know if you can make it.

Alex.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hope you’re well! On Sunday morning, my brother and I (6) ______ Jurassic Falls Adventure Golf, an outdoor mini-golf course in East London.

are

are going to

go

went

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: S + am/ is/ are + going to + V_infinitive

Cách dùng: Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có dấu hiệu, dự định từ trước)

Dịch nghĩa: Vào sáng Chủ nhật, tôi và anh trai sẽ đến Jurassic Falls Adventure Golf, một sân gôn mini ngoài trời ở phía Đông London.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I heard that there are lots of  (7)_____ dishes.

terrible

delicious

huge

awful

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

delicious (adj): ngon

Dịch nghĩa: Tôi nghe nói rằng có rất nhiều món ăn ngon. Tôi nóng lòng muốn thử chúng!

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Then in the (8)_____, we are going to the playground near (9)______ house.

noon

night

afternoon

evening

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

afternoon (n): buổi chiều => cụm “in the afternoon” – vào buổi chiều

Dịch nghĩa: Sau đó, vào buổi chiều, …

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Then in the (8)_____, we are going to the playground near (9)______ house.

we

our

ours

ourselves

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

our + N: cái gì của chúng tôi

Tính từ sở hữu luôn đứng trước danh từ

Đại từ sở hữu đóng vai trò làm chủ ngữ/ tân ngữ, không đi kèm danh từ

Dịch nghĩa: … chúng tôi sẽ đi ra sân chơi gần nhà của chúng tôi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Why don’t you join (10) _____?

us

we

ours

ourselves

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

us: chúng tôi => đại từ nhân xưng đóng vai trò tân ngữ

Dịch nghĩa: Tại sao bạn không tham gia với chúng tôi?

 

Dịch bài đọc:

Chào Julian,

Hy vọng bạn khỏe! Vào sáng Chủ nhật, tôi và anh trai sẽ đến Jurassic Falls Adventure Golf, một sân gôn mini ngoài trời ở phía Đông London. Nó có chủ đề khủng long! Có khủng long mô hình với kích cỡ thật ở khắp mọi nơi và một nhà hàng chủ đề khủng long, Gogyuzu. Tôi nghe nói rằng có rất nhiều món ăn ngon. Tôi nóng lòng muốn thử chúng!

Sau đó, vào buổi chiều, chúng tôi sẽ đi ra sân chơi gần nhà của chúng tôi. Chúng tôi sẽ gặp những người anh em họ hàng và những người hàng xóm của chúng tôi ở đó. Chúng tôi sẽ đi ăn ở nhà hàng yêu thích của tôi.

Tại sao bạn không tham gia với chúng tôi? Chúng tôi sẽ đón bạn lúc 9:30 sáng.

Hãy cho tôi biết nếu bạn có thể đi nhé.

Alex.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

houses

lamps

cakes

cups

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /ɪz/, còn lại phát âm là /s/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

baskets

mountains

highlands

stadiums

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

fixed

locked

packed

decided

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /ɪd/, còn lại phát âm là /t/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has different stress pattern from the others.

maintain

pretty

awful

noisy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has different stress pattern from the others.

describe

hurry

artist

princess

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers. 

You look cute in that huge jacket and scarf! When did you take this photo? – Thank you. I took it last _____.

spring

summer

autumn

winter

Xem đáp án

Đáp án đúng: D          

winter (n): mùa đông

Dịch nghĩa: Trông cậu thật dễ thương trong chiếc áo khoác lớn và chiếc khăn choàng! Cậu chụp bức ảnh này khi nào? - Cảm ơn cậu. Tớ chụp nó vào mùa đông năm ngoái.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Why don’t we go to the ______ this weekend? There are live performances.

stadium

street

concert hall

exhibition centre

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

concert hall (n): phòng hoà nhạc

Dịch nghĩa: Tại sao chúng ta không đến phòng hòa nhạc vào cuối tuần này? Có các buổi biểu diễn trực tiếp đấy.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

You should visit Hanoi in autumn because the weather is pleasant. It’s normally _____ and ______.

hot – stormy

sunny – cold

cold – snowy

sunny - cool

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

sunny = nắng

cool = mát mẻ

Dịch nghĩa: Bạn nên đến thăm Hà Nội vào mùa thu vì thời tiết dễ chịu. Thường thì trời nắng và mát mẻ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Neil Amstrong was a famous _______.

astronaut

writer

pilot

mathematician

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

astronaut (n): phi hành gia

Dịch nghĩa: Neil Amstrong là một phi hành gia nổi tiếng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I think he’ll love “Spiderman” because he likes _______ movies.

animated

science fiction

fantasy

soap opera

Xem đáp án

Đáp án đúng: B       

science fiction: khoa học viễn tưởng

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ anh ta sẽ thích “Spiderman” vì anh ta thích phim khoa học viễn tưởng.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I ate too much tonight. I ate two _____ of pizza, a _____ of cake, some chips and a _____ of coke.

slices – packet – glass

bar – packet – cup

slices – piece – glass

piece – packet – cup

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

slices = những miếng

piece = miếng

glass = cốc

Dịch nghĩa: Tớ đã ăn quá nhiều vào tối qua. Tớ đã ăn hai miếng pizza, một miếng bánh ngọt, một ít khoai tây chiên và một cốc coca-cola.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Excuse me, where is the bus station?

B: Go ____ this street, turn left on the traffic light. It’s on your right.

into

to

along

above

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

go along = đi dọc

Dịch nghĩa: A: Xin lỗi, trạm xe buýt ở đâu? - B: Đi dọc theo con phố này, rẽ trái ở chỗ đèn giao thông. Nó ở bên phải của bạn.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

You should bring your _____ because it’s rainy and windy.

jacket

raincoat

skirt

T-shirt

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

raincoat (n): áo mưa

Dịch nghĩa: Bạn nên mang theo áo mưa vì trời đang mưa gió.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Look at these dark clouds. It ______ soon!

rained

will rain

rain

is going to rain

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: S + am/ is/ are + going to + V_infinitive

Cách dùng: Dự đoán một sự việc sẽ xảy ra ở tương lai, có dấu hiệu rõ ràng.

Dịch nghĩa: Nhìn những đám mây đen này đi. Trời sẽ mưa sớm thôi!

25. Trắc nghiệm
1 điểm

If you _____ your suitcase tonight, you _____ more time tomorrow.

pack – have

pack – will have

will pack – have

packed - had

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive

Cách dùng: Diễn tả 1 giả thuyết có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Dịch nghĩa: Nếu bạn đóng gói vali tối nay, bạn sẽ có nhiều thời gian vào ngày mai.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Vincent van Gogh _____ his famous picture “Starry Night” in June 1889.

paint

painted

is painting

was paint

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dấu hiệu nhận biết: “in June 1889” – vào tháng sáu năm 1889 => chia thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2

Diễn tả 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ

Dịch nghĩa: Vincent van Gogh đã vẽ bức tranh “Starry Night” nổi tiếng vào tháng sáu năm 1889.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like to go to the cinema tonight? – I’m afraid I can’t. We ______ an online meeting at 8 PM tonight.

have

are having

will have

might have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing

Cách dùng: Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai, có dự định, sắp xếp từ trước

Dịch nghĩa: Bạn có muốn đi xem phim tối nay không? - Tôi e rằng tôi không thể. Chúng tôi sẽ có một cuộc họp trực tuyến lúc 8 giờ tối nay.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

The trailer was _____ but when I saw the movie last night, I feel _____.

amazed – disappointed

amazing - disappointing

amazed – disappointed

amazing - disappointed

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

disappointing (adj): đáng thất vọng

Dịch nghĩa: Đoạn trailer thật tuyệt vời nhưng khi tôi xem bộ phim tối qua, tôi cảm thấy thất vọng.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

We don’t like horror movies ____ we watch “How to Train your Dragon” instead.

so

as

because

although

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

so: vì vậy (chỉ kết quả)

Dịch nghĩa: Chúng tôi không thích phim kinh dị nên thay vào đó chúng tôi xem “How to Train your Dragon”.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Can I borrow your bag, I can’t see _____ anywhere?

my

I

mine

myself

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Tính từ sở hữu luôn đứng trước danh từ

Đại từ sở hữu đóng vai trò làm chủ ngữ/ tân ngữ, không đi kèm danh từ

Dịch nghĩa: Tôi mượn túi của bạn được không, tôi không thấy túi của tôi đâu cả?

31. Trắc nghiệm
1 điểm

I think I will _____ street food in Dalat. It looks delicious!

take

sample

pick

see

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

sample (v): lấy mẫu, thử (ăn thử)

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ tôi sẽ nếm thử các món ăn đường phố ở Đà Lạt. Nó trông rất ngon!

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you take lots of photos when you _____ in Bali?

are

is

was

were

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mệnh đề chính đang chia thì quá khứ đơn => diễn tả 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ => mệnh đề chỉ thời gian cũng chia thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn với động từ “be”: S + was/ were + …

Dịch nghĩa: Bạn đã chụp rất nhiều ảnh khi bạn ở Bali phải không?

33. Trắc nghiệm
1 điểm

My mom ______ disappointed if we _____ the exam.

will be – don’t pass

be - pass

will be - pass

is – will pass

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: S + will/ can/ may + V_infinitive if + S + V_(s/es).

Cấu trúc: Diễn tả 1 giả thuyết có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Dịch nghĩa: Mẹ tôi sẽ thất vọng nếu chúng tôi không vượt qua kì thi.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

We should _____ the plastic bags because they are not ______.

reuse – recycle

recycle – reuse

reduce – reuse

reuse – recyclable

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

recyclable (adj): có thể tái chế

Dịch nghĩa: Chúng ta nên tái sử dụng túi nilon bởi vì chúng không thể tái chế.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

If you feel ill, you _____ take a day off.

might

might not

should

should not

Xem đáp án

Đáp án đúng: C      

should: nên

Dịch nghĩa: Nếu bạn cảm thấy ốm, bạn nên nghỉ một ngày.

36. Tự luận
1 điểm

Write a postcard to your friend about your weekend plans and inviting him/her to join you.

Xem đáp án

Hi May,

How are you doing? Greetings from Hanoi. My family came back home yesterday from our trip to Nha Trang. The weather is so great.

I’m going to the amusement park on this Saturday morning with my cousins. There are lots of interesting games and activities to do. We can go on a roller coaster, go skating, or go paintballing. Then, we are planning to eat out in a restaurant near the amusement park.

Would you like to join us? We’ll pick you up at 9.00 AM.

Tell me if you can come.

Kate.

Dịch đoạn văn:

Xin chào May,

Bạn khỏe không? Gửi lời chào từ Hà Nội nhé. Gia đình tôi đã về nhà ngày hôm qua sau chuyến đi đến Nha Trang. Thời tiết thật tuyệt.

Tôi sẽ đến công viên giải trí vào sáng thứ Bảy này với những người anh em họ của tôi. Có rất nhiều trò chơi và hoạt động thú vị để làm. Chúng tôi có thể đi tàu lượn, trượt ván hoặc bắn súng sơn. Sau đó, chúng tôi dự định đi ăn ở một nhà hàng gần công viên giải trí.

Bạn có muốn tham gia cùng chúng tôi không? Chúng tôi sẽ đón bạn lúc 9 giờ sáng.

Hãy cho tôi biết nếu bạn có thể đi.

Kate.