Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án (Đề 6)
Đề thi

Bộ 8 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án (Đề 6)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 671 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Read the email and decide whether the below statement is true (T) or false (F).

My First Big Tennis Match

My name’s Mario and I love tennis! My first game was when I was three. Four years ago, I joined my first club and started playing against other clubs. A month ago, my coach said that the area team wanted me to play for them next week. If I do well, the next step is to play at national level. So my first big match was very important! I played against the under-16 national champion. At most of my matches there are maybe twenty people watching, including five from my family. At this match, there were two hundred people! I surprised myself by winning the first four games. After that, I didn’t do so well. I hurt my foot. Because this tennis court was hard, I jumped to get the ball and hurt it when I came down. I was OK, but I wasn’t as fast after that.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mario started playing at a tennis club _____________.

when he was three.

four years ago.

a month ago.

next week

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: Four years ago, I joined my first club and started playing against other clubs.(Bốn năm trước, tôi gia nhập câu lạc bộ đầu tiên của mình và bắt đầu thi đấu với các câu lạc bộ khác.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mario’s first big match was for _____________.

his family

his tennis club.

the national team.

his area team.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thông tin: A month ago, my coach said that the area team wanted me to play for them next week.(Một tháng trước, huấn luyện viên của tôi nói rằng đội khu vực muốn tôi chơi cho họ vào tuần tới.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mario’s first big match was against _____________.

a national champion

his tennis club

his area team

an over-16 tennis club

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: I played against the under-16 national champion.(Tôi đã đấu với nhà vô địch quốc gia dưới 16 tuổi.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mario says _____ people usually go to his matches.

5

20

200

225

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: At most of my matches there are maybe twenty people watching, including five from my family.(Hầu hết các trận đấu của tôi có khoảng 20 người xem, trong đó có 5 người trong gia đình tôi.)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mario was surprised by ____________.

how relaxed he was.

how good the other player was.

how well he did at the beginning of the match.

how he hurt his foot.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: I surprised myself by winning the first four games(Tôi đã làm bản thân ngạc nhiên khi thắng bốn ván đầu tiên.)

 

Dịch bài đọc:

Trận đấu quần vợt lớn đầu tiên của tôi

Tên tôi là Mario và tôi thích quần vợt! Trận đấu đầu tiên của tôi là khi tôi ba tuổi. Bốn năm trước, tôi gia nhập câu lạc bộ đầu tiên của mình và bắt đầu thi đấu với các câu lạc bộ khác. Một tháng trước, huấn luyện viên của tôi nói rằng đội khu vực muốn tôi chơi cho họ vào tuần tới. Nếu tôi làm tốt, bước tiếp theo là chơi ở cấp quốc gia. Vì vậy, trận đấu lớn đầu tiên của tôi rất quan trọng!

Tôi đã đấu với nhà vô địch quốc gia dưới 16 tuổi. Hầu hết các trận đấu của tôi có khoảng 20 người xem, trong đó có 5 người trong gia đình tôi. Tại trận đấu này, đã có hai trăm người! Tôi đã làm bản thân ngạc nhiên khi thắng bốn ván đầu tiên. Sau đó, tôi đã chơi không tốt lắm. Tôi bị đau chân. Vì sân quần vợt này cứng, tôi đã nhảy lên để đánh bóng và bị đau khi tiếp đất. Tôi vẫn ổn, nhưng sau đó tôi không còn di chuyển nhanh nữa.

6. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with the correct form of the word in the bracket.

In modern life, cooking rice is just a piece of cake with a _________ . (COOK)

Xem đáp án

Đáp án đúng: cooker     

Sau mạo từ “a” cần danh từ

cook (v): nấu

cooker (n): nồi cơm điện

Dịch nghĩa: Trong cuộc sống hiện đại, nấu cơm chỉ là chuyện nhỏ với nồi cơm điện.

7. Tự luận
1 điểm

Anna moved to Hanoi just two months ago. She is having some __________ problems with native speakers. (COMMUNICATE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: communication

communicate (v): giao tiếp

communication (n): sự giao tiếp

Dịch nghĩa: Anna chuyển đến Hà Nội chỉ hai tháng trước. Cô ấy đang gặp một số vấn đề về giao tiếp với người bản xứ.

8. Tự luận
1 điểm

Some famous TikTokers are now trying to be true ____________. (ART)

Xem đáp án

Đáp án đúng: artists               

art (n): nghệ thuật

artist (n): nghệ sĩ => số nhiều: artists: những nghệ sĩ

Dịch nghĩa: Một số TikTokers nổi tiếng hiện đang cố gắng trở thành những nghệ sĩ thực thụ.

9. Tự luận
1 điểm

To save money for her study, Jimmy worked part-time as a __________ . (WAIT)

Xem đáp án

Đáp án đúng: waiter

Sau mạo từ “a” cần danh từ

wait (v): đợi, chờ

waiter (n): bồi bàn

Dịch nghĩa: Để tiết kiệm tiền cho việc học của mình, Jimmy đã làm bồi bàn bán thời gian.

10. Tự luận
1 điểm

She swam and sunbathed, went ____________ , and relaxed. (SIGHTSEE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: sightseeing

sightsee (v): ngắm cảnh

sightseeing (n): việc đi ngắm cảnh

Dịch nghĩa: Cô ấy bơi và tắm nắng, đi tham quan và thư giãn.

11. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make a complete sentence.

bring / should / mobile phones / not/ online / Students / to / classrooms/.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Students should not bring mobile phones to classrooms.

Cấu trúc: S + should + not + V nguyên thể: Ai đó không nên làm gì

Dịch nghĩa: Học sinh không nên mang điện thoại di động đến lớp học.

12. Tự luận
1 điểm

rainy / We / go / if / is / swimming / it / tomorrow / will / not/ together.

Xem đáp án

Đáp án đúng: We will not go swimming together if it is rainy tomorrow.

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V nguyên thể

Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ không đi bơi cùng nhau nếu ngày mai trời mưa.

13. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence using the word given in the bracket. DO NOT CHANGE THE GIVEN WORDS.

It is not compulsory for you to wear uniform at school on Tuesdays. (DON’T HAVE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: You don’t have to wear uniform at school on Tuesday.

Cấu trúc: It + be + not + compulsory + for + O + to + V nguyên thể: Ai đó không bắt buộc phải làm gì

= S + don’t/ doesn’t + have to + V nguyên thể: Ai đó không phải làm gì

Dịch nghĩa: Bạn không phải mặc đồng phục ở trường vào thứ Ba.

14. Tự luận
1 điểm

Who composed the song “Viet Nam chien thang”? (WAS)

Xem đáp án

Đáp án đúng: Who was the composer of the song “Viet Nam chien thang”?

Cấu trúc câu hỏi có từ để hỏi thì quá khứ đơn với động từ “be”: Từ để hỏi + was/ were + S + …?

compose (v): sáng tác

composer (n): người sáng tác, tác giả

Dịch nghĩa: Ai là tác giả bài hát “Việt Nam chiến thắng”?

15. Tự luận
1 điểm

It is necessary to wait for the green light to cross the street. (HAVE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: You have to wait for the green light to cross the street.

Cấu trúc: It + be + necessary + (for + O) + to + V nguyên thể: Thật cần thiết phải làm gì

= S + don’t/ doesn’t + have to + V nguyên thể: Ai đó không phải làm gì

Dịch nghĩa: Bạn phải đợi đèn xanh để băng qua đường.

16. Tự luận
1 điểm

We’re planning to visit our uncle’s house this weekend. (GOING)

Xem đáp án

Đáp án đúng: We’re going to visit our uncle’s house this weekend.

Cấu trúc: S + plan + to V nguyên thể: Ai đó lên kế hoạch làm gì

= S + be + going to + V nguyên thể: Ai đó dự định làm gì

Dịch nghĩa: Chúng tôi dự định đến thăm nhà chú của chúng tôi vào cuối tuần này.

17. Tự luận
1 điểm

Don’t talk during the exam! (MUST)

Xem đáp án

Đáp án đúng: You must not speak during the exam.

Cấu trúc: S + must + not + V nguyên thể: Ai đó không phải làm gì

Dịch nghĩa: Bạn không được nói chuyện trong khi thi.

18. Tự luận
1 điểm

Make complete sentences using the suggested words. Make changes to the words if necessary.

I/ big fan/ musicals/ I/ love/ dance.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I am a big fan of musicals and I love dancing.

Thì hiện tại đơn với động từ “be”: I + am + cụm danh từ/ tính từ/ …

Thì hiện tại đơn với động từ thường: I + V nguyên thể

Dịch nghĩa: Tôi là một fan hâm mộ lớn của nhạc kịch và tôi thích khiêu vũ.

19. Tự luận
1 điểm

Next summer/ we/ going/ visit/ Hanoi/ with/ our families.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Next summer, we are going to visit Hanoi with our families.

Cấu trúc: S + be + going to + V nguyên thể: Ai đó dự định làm gì

Dịch nghĩa: Mùa hè tới, chúng tôi sẽ đến thăm Hà Nội với gia đình của chúng tôi.

20. Tự luận
1 điểm

If/ I/ get/ bad marks/ final exam/ father/ not/ let/ use/ computer/ anymore.

Xem đáp án

Đáp án đúng: If I get bad marks in my final exam, my father will not let me use the computer anymore.

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V nguyên thể

Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Dịch nghĩa: Nếu tôi bị điểm kém trong kỳ thi cuối kỳ, bố tôi sẽ không cho tôi sử dụng máy tính nữa.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each question.

You ___________ to pick up our customer at the airport at four o’clock.

has

have

can

must

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

have + to + V nguyên thể: phải làm gì

Dịch nghĩa: Bạn phải đón khách hàng của chúng ta tại sân bay lúc bốn giờ.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

There’s a bus stop very near my house so I get ______________ it there to go to school.

on

up

down

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: A      

get on: lên (tàu, xe)

Dịch nghĩa: Có một trạm xe buýt rất gần nhà tôi nên tôi lên đó để đi học.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I prefer ___________ sports – I’m not very good at playing with other people.

individual

team

teams

individuals

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

individual (adj): mang tính cá nhân

Dịch nghĩa: Tôi thích các môn thể thao cá nhân hơn – tôi không giỏi chơi với người khác lắm.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The television is in ____ of the table.

opposite

between

behind

front

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

in front of: đằng trước

Dịch nghĩa: Tivi ở trước cái bàn.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

We are really lucky. They ____________ a new school next year.

build

built

are building

building

Xem đáp án

Đáp án đúng: C    

Dấu hiệu nhận biết “next year” (năm sau) => chia thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả ý tương lai

Thì hiện tại tiếp diễn: S số nhiều + are + V_ing

Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần (có kế hoạch, dự định rồi)

Dịch nghĩa: Chúng ta thực sự may mắn. Họ sẽ xây dựng một ngôi trường mới vào năm sau.)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

___________________________? - I get up at around 7 a.m.

What did you do yesterday morning ?

When do you get up every morning?

Where do you go yesterday morning ?

When did you get up yesterday?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

When do you get up every morning?: Khi nào bạn thức dậy mỗi sáng?

Dịch nghĩa: Khi nào bạn thức dậy mỗi sáng? - Tôi dậy lúc khoảng 7 giờ sáng.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Think of ________ interesting city. What is the name of ________ city?

an - the

a - the

the - an

an - a

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Lần đầu nhắc đến thành phố => dùng mạo từ chưa xác định “a/an”

Sau mạo từ là tính từ “interesting” bắt đầu bằng nguyên âm “i” => dùng mạo từ “an”

Lần tiếp theo nhắc đến thành phố đó => dùng mạo từ xác định “the”

Dịch nghĩa: Hãy nghĩ về một thành phố thú vị. Tên của thành phố đó là gì?

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Jenny ______ a new job as a car seller. She is really happy about that.

got

made

lost

built

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

got (V2): đã có được

Dịch nghĩa: Jenny đã có một công việc mới là người bán xe hơi. Cô ấy thực sự hạnh phúc về điều đó.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

He draws pictures of buildings for builders. He is ___________.

a architect

an architect

an mechanic

a mechanic

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

a architect => dùng sai mạo từ, chữ cái đầu tiên là nguyên âm “a” => cần dùng mạo từ “an”

an architect: một kiến trúc sư

an mechanic => dùng sai mạo từ, chữ cái đầu tiên là phụ âm “m” => cần dùng mạo từ “a”

a mechanic: một thợ cơ khí

Dịch nghĩa: Anh ấy vẽ những bức tranh về tòa nhà cho những người thợ xây dựng. Anh ấy là một kiến ​​trúc sư.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

When crossing the road, we ________ follow the traffic lights.

must not

have to

don’t have to

must

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

must: phải (tự bản thân thấy phải làm gì)

Dịch nghĩa: Khi băng qua đường, chúng ta phải tuân theo tín hiệu đèn giao thông.

31. Tự luận
1 điểm

You will hear Paul talking to his friend, Anna, about a school trip. Decide if these sentences are True (T) or False (F).

Paul and Anna are going to meet some journalists at the stadium. ________

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: Anna: No, in their city office! (Không, trong văn phòng thành phố của họ!

32. Tự luận
1 điểm

Anna prefers traveling on the underground. _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: Anna: It’s quicker that way, yes. I prefer traveling by bus or coach because you can look at all the shops on the way. (Ừ, cách đó nhanh hơn. Tớ thích đi du lịch bằng xe buýt hoặc xe khách hơn vì cậu có thể nhìn vào tất cả các cửa hàng trên đường đi.)

33. Tự luận
1 điểm

Paul and Anna will leave at 8.30. _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: Anna: I’ll be at the school gates at about 8.20 because my dad always brings me, but we don’t have to be there until half past. I don’t mind waiting outside for ten minutes. (Tớ sẽ có mặt ở cổng trường vào khoảng 8 giờ 20 vì bố tớ luôn đưa tớ đi, nhưng chúng ta không nhất thiết phải ở đó cho đến lúc 8 rưỡi. Tớ không ngại đợi bên ngoài trong mười phút.)

34. Tự luận
1 điểm

Mr Fox said students should take the mobile phones. _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: Anna: No, but Mr Fox said we should bring our mobiles. He doesn’t want to lose anyone! And I might take a raincoat with me.(Không, nhưng thầy Fox nói rằng chúng ta nên mang theo điện thoại di động. Thầy không muốn lạc bất cứ ai! Và tớ có thể mang theo áo mưa.)

35. Tự luận
1 điểm

The total price for the trip is £5.75 . _______

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: Anna: And we have to pay Mr Fox £8.25. That includes lunch which is £5.75. I’m going to take one pound extra. (Và chúng ta phải trả cho ông Fox £8,25. Nó bao gồm bữa trưa £5,75. Tớ sẽ mang thêm một pound.)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

cheap

chicken

machine

teacher

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C được phát âm là /ʃ/, còn lại phát âm là /tʃ/.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

lane

father

danger

celebrate

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B được phát âm là /ɑː/, còn lại phát âm là /eɪ/.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

conversation

future

nature

question

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A được phát âm là /ʃ/, còn lại phát âm là /tʃ/.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

address

college

agree

website

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

coffee

cartoon

begin

police

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại là âm tiết 2.