Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Địa lí 8 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Địa lí 8 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 5

A
Admin
Địa lýLớp 854 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5 ĐIỂM)

1.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1,5 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.

 Vùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn nào dưới đây?

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

Xem đáp án
Chọn B
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vùng biển nào sau đây được coi là một bộ phận của lãnh thổ ở nước ta?

Lãnh hải.

Tiếp giáp lãnh hải.

Nội thủy.

Thềm lục địa.

Xem đáp án
Chọn C
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên Biển Đông có dòng biển chảy theo mùa với các hướng chủ yếu là

Tây Nam vào mùa đông và Đông Nam vào mùa hạ.

Đông Bắc vào mùa hạ và Tây Nam vào mùa Đông.

Tây Nam vào mùa hạ và Đông Bắc vào mùa đông.

Đông Nam vào mùa đông và Tây Bắc vào mùa hạ.

Xem đáp án
Chọn C
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây ở nước ta? 

Khánh Hòa.

Đà Nẵng.

Ninh Thuận.

Phú Yên.

Xem đáp án
Chọn A
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu hiện nào sau đây thể hiện thực vật vùng biển nước ta rất đa dạng?

Biển nước ta có trên 600 loài rong biển, khoảng 400 loài tảo biển.

Hàng trăm loài chim biển (yến, hải âu,...) với nhiều loài có giá trị.

Có trữ lượng dầu ước tính khoảng vài tỉ tấn và hàng trăm tỉ m3 khí.

Biển nước ta hơn 2000 loài cá và nhiều loài có giá trị kinh tế cao.

Xem đáp án
Chọn A
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhận định nào sau đây đúng với môi trường bờ biển và bãi biển? 

Chất lượng nước biển ven bờ còn khá tốt.

Môi trường nước xa bờ ổn định, ít biến động.

Vùng ven biển nước ta nhiều dạng địa hình.

Nhìn chung các đảo chưa bị tác động nhiều.

Xem đáp án
Chọn C
7. Tự luận
• 1 điểm

1.2. Trắc nghiệm đúng - sai (1,0 điểm):

 Đọc đoạn thông tin dưới đây, trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Lưu ý: đánh dấu X vào cột đúng/ sai.

Thông tin.“ Nước ta có nhiều điều kiện để phát triển du lịch biển: Đường bờ biển dài, có nhiều bãi cát, vịnh, hang động đẹp, nước biển trong xanh, hệ sinh thái biển phong phú, khung cảnh thiên nhiên trên các đảo đa dạng. Hiện nay, ngành du lịch biển là ngành kinh tế mũi nhọn và ngày càng phát triển.”

Nhận định

Đúng

Sai

a)Vịnh Hạ Long là 1 địa điểm du lịch biển thu hút khách du lịch của nước ta.

 

 

b)Khó khăn của phát triển du lịch biển là nước ta có nhiều thiên tai như bão, áp thấp nhiệt đới.

 

 

c)Ngành du lịch biển ở miền Bắc diễn ra quanh năm.

 

 

d)Du lịch biển thu hút lượng khách du lịch lớn, số lượt khách và doanh thu có xu hướng tăng.

 

 

Xem đáp án

Nhận định

Đúng

Sai

a) Vịnh Hạ Long là 1 địa điểm du lịch biển thu hút khách du lịch của nước ta.

X

 

b) Khó khăn của phát triển du lịch biển là nước ta có nhiều thiên tai như bão, áp thấp nhiệt đới.

X

 

c) Ngành du lịch biển ở miền Bắc diễn ra quanh năm.

 

X

d) Du lịch biển thu hút lượng khách du lịch lớn, số lượt khách và doanh thu có xu hướng tăng.

X

 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
Đoạn văn

1.3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (1,0 điểm):

MỰC NƯỚC BIỂN TRUNG BÌNH NĂM 2024 TẠI MỘT SỐ TRẠM QUAN TRẮC (cm)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Trạm Cô Tô

213

203

204

207

210

213

215

218

229

230

227

214

Trạm Phú Quốc

113

105

103

91

93

82

86

88

89

104

121

114

8. Tự luận
• 1 điểm

Căn cứ vào tư liệu 1, cho biết trạm Cô Tô có bao nhiêu tháng mực nước biển trung bình năm 2024 ≥210cm

Xem đáp án

Đáp án: 9

9. Tự luận
• 1 điểm

Căn cứ vào tư liệu 1, cho biết trạm Phú Quốc có bao nhiêu tháng mực nước biển trung bình năm 2024 nhỏ hơn 100cm

Xem đáp án
Đáp án: 6
10. Tự luận
• 1 điểm

Căn cứ vào tư liệu 1, cho biết trạm Cô Tô có mực nước biển trung bình tháng cao nhất chênh lệch với tháng thấp nhất là bao nhiêu cm?

Xem đáp án
Đáp án:27
11. Tự luận
• 1 điểm

Tính đến năm 2021, Việt Nam có bao nhiêu huyện, thành phố đảo?

Xem đáp án
Đáp án:12
12. Tự luận
• 1 điểm

II. TỰ LUẬN (1,5 ĐIỂM)

(1,5 điểm):

a) Trình bày đặc điểm khí hậu vùng biển đảo nước ta.

b) Nêu sự khác biệt giữa môi trường biển với môi trường trên đất liền

Xem đáp án

 

Nội dung

Điểm

1

a) Trình bày đặc điểm khí hậu vùng biển đảo nước ta.

1,0 điểm

Khí hậu vùng biển nước ta có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

0,1đ

- Nhiệt độ:

+ Nhiệt độ không khí trung bình năm khá cao, dao động từ 22-26°C và có sự phân hóa theo chiều bắc – nam:

+ Vào mùa hạ, nhiệt độ giữa các vùng biển ít chênh lệch; mùa đông nhiệt độ giảm khá nhanh từ vùng biển phía nam lên vùng biển phía bắc.

+ Biên độ nhiệt trung bình năm ở vùng biển đảo nhỏ hơn trên đất liền.

0,3đ

- Lượng mưa trung bình trên biển từ 1100 đến 1300 mm/năm, thấp hơn trên đất liền.

0,1đ

- Gió:

+ Thay đổi theo mùa: Mùa đông gió hướng đông bắc chiếm ưu thế. Mùa hạ gió hướng tây nam chiếm ưu thế.

+ Gió có vai trò quan trọng trong việc hình thành dòng biển theo mùa và sóng trên biển.

+ Gió trên biển mạnh hơn trên đất liền.

0,3đ

- Vùng biển có nhiều thiên tai:

+ Bão thường được hình thành ở vùng biển phía tây Thái Bình Dương hoặc ngay trên Biển Đông. Trung bình mỗi năm có từ 3-4 cơn bão đổ bộ trực tiếp vào vùng biển đảo Việt Nam.

+ Các thiên tai khác: Áp thấp nhiệt đới, dông, lốc.

0,2

b) Nêu sự khác biệt giữa môi trường biển với môi trường trên đất liền

0,5 điểm

Môi trường biển đảo có những đặc điểm khác biệt với môi trường trên đất liền:

- Môi trường biển là không chia cắt được. Vì vậy, khi một vùng biển bị ô nhiễm sẽ gây thiệt hại cho cả vùng bờ biển, vùng nước và cả các đảo xung quanh.

- Môi trường đảo do có sự biệt lập với đất liền, lại có diện tích nhỏ nên rất nhạy cảm trước tác động của con người, dễ bị suy thoái hơn so với đất liền.

0,25đ/ý

HS có thể có cách diễn giải khác nhưng làm nổi bật được ý chính thì vẫn cho điểm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Địa lý

Xem tất cả