Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 8 năm 2023-2024 có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 8 năm 2023-2024 có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 852 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answersheet to indicate the word whose underlines part

differ from other three in pronunciation in each of the following question.

instead

already

teammate

spread

Xem đáp án

C

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án C phát âm là /i:/, ba đáp án còn lại phát âm là /e/.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answersheet to indicate the word whose underlines part

differ from other three in pronunciation in each of the following question.

design

included

arrival

recognize

Xem đáp án

B

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án B phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /ai/.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answersheet to indicate the worddiffer from other three in the position off primary street in each of the following question.

waterfall

haritage

buffalo

recycle

Xem đáp án

D

Kiến thức: trọng âm

Giải thích: Đáp án D trọng âm rơi vào âm thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mark the letter A, B, C or D on your answersheet to indicate the worddiffer from other three in the position off primary street in each of the following question.

perform

contest

luggage

patient

Xem đáp án

A

Kiến thức: trọng âm

Giải thích: Đáp án A trọng âm rời vào âm thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences below.

Would you mind if I _____ your bike?

borrow

borrowed

borrowing

to borrow

Xem đáp án

B

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Cấu trúc: Would you mind if I + Ved/2 ? : Bạn có phiền...?

Dịch nghĩa: Bạn có phiền nếu tôi mượn xe đạp của bạn không?
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 It’s really hard _____ that people might live on the moon in the future.

to believe

believe

believing

believes

Xem đáp án

 A

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Cấu trúc: It + be + adj + to V

Dịch nghĩa: Thật khó tin rằng trong tương lai con người có thể sống trên mặt trăng.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If a patient can’t walk, he/she can use _____ to move around.

an eye chart

a stretcher

a wheelchair

a scale

Xem đáp án

C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. an eye chart (n): bảng kiểm tra thị lực

B. a stretcher (n): cái cáng

C. a wheelchair (n): xe lăn

D. a scale (n): cái cân 

Dịch nghĩa: Nếu bệnh nhân không thể đi lại được, người đó có thể dùng xe lăn để di chuyển xung quanh.
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He tried to do homework every day in order _____ the final exam.

to fail

not fail

didn’t fail

not to fail

Xem đáp án

D

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Cụm từ chỉ mục đích: in order (not) to: để mà (không)

Dịch nghĩa: Anh ấy cố gắng làm bài tập về nhà để không trượt kỳ thi cuối kỳ.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Farmers use vegetable matter and animal dung to make _____.

waste

paper

garbage

compost

Xem đáp án

 D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. waste (n): chất thải

B. paper (n): giấy

C. garbage (n): rác

D. compost (n): phân hữu cơ

Dịch nghĩa: Nông dân sử dụng thực vật và phân động vật để làm phân trộn.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Christmas cards _____ by the students are cheap and beautiful.

designed

designing

are designed

are designing

Xem đáp án

A

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ.

Động từ bị động được rút gọn về dạng: Ved/3

Dịch nghĩa: Thiệp mừng Giáng sinh được thiết kế bởi các em học sinh rất đẹp và không đắt tiền.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ba: “Oh! You have a bad cut. Shall I get you some sterile dressing?”

Nga: “__________.”

That’s very kind of you

Yes, certainly

I’m afraid not

I’m sorry, I can’t

Xem đáp án

A

Kiến thức: tình huống giao tiếp

Giải thích: A. That’s very kind of you: Bạn thật tốt bụng.

B. Yes, certainly: Vâng, chắc chắn rồi.

C. I’m afraid not: Mình e rằng không.

D. I’m sorry, I can’t: Mình xin lỗi. Mình không thể.

Dịch nghĩa: Ba: “Ôi, vết cắt của bạn sâu quá. Mình mua băng vô trùng cho bạn nhé?” – Nga: “Bạn thật tốt bụng.”
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

An English-speaking contest _____ at our school next week.

was held

will be held

will hold

is held

Xem đáp án

B

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Cấu trúc bị động thì tương lai đơn: 

S + will be Ved/PP (+by O)

Dịch nghĩa: Cuộc thi nói tiếng Anh sẽ được tổ chức tại trường của chúng ta vào tuần sau.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan’s mother gets upset because she _____ games with her smart phone.

always play

is always palying

always is playing

palying always

Xem đáp án

B

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn với trạng từ “always” dùng để chỉ thói quen xấu lặp đi lặp lại ở hiện tại làm người khác khó chịu.

Cấu trúc: S + be + always + V-ing

Dịch nghĩa: Mẹ của Lan buồn vì cô ấy luôn chơi trò chơi điện tử trên điện thoại.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan ______ dinner with her family when her aunt came.

ate

was eating

eats

will eat

Xem đáp án

B

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Thì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ thì có hành động khác xen vào (thì quá khứ đơn).

Dịch nghĩa: Lan đang ăn tối với gia đình thì dì của bạn ấy đến.

Đoạn văn

Complete the passage by choosing one given word to fill in the gaps.

historicwithtouristsfoodmuseums famous

London in Britain’s biggest city. It is a very old city and dates back to the Romans. It is a city of (15) _____ buildings and churches, and it has many beautiful parks. It also has some of the best (16) _____ in the world. London is very crowed in summer. It is a popular city (17) ____ foreign tourists, and has more than eight million visitors a year. The city is (18) _____ for its shopping and deparrtment stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for (19) _____ to get around. In London, there are plenty of good restaurants where you can get excellent British (20) _____. The city also has lots of good Indian, Chinese, Japanese, French, Italian, and Greek restaurants.

15. Tự luận
• 1 điểm
It is a city of (15) _____ buildings and churches, and it has many beautiful parks.
Xem đáp án

historic

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Ô trống cần điền là một tính từ. Dựa vào nghĩa, ta lựa chọn “historic”.

Dịch nghĩa: London ở thành phố lớn nhất của Anh. Đây là một thành phố rất cổ và có từ thời La Mã. Nó là một thành phố của các tòa nhà và nhà thờ lịch sự, và nó có nhiều công viên tuyệt đẹp.
16. Tự luận
• 1 điểm
It also has some of the best (16) _____ in the world
Xem đáp án

 museums

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Ô trống cần điền là danh từ. Dựa vào nghĩa, ta lựa chọn “museums”.

Dịch nghĩa: Nó cũng có một số bảo tàng tốt nhất trên thế tiến.
17. Tự luận
• 1 điểm
It is a popular city (17) ____ foreign tourists, and has more than eight million visitors a year.
Xem đáp án

with

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Ô trống cần điền là một liên từ.

Dịch nghĩa: Đây là một thành phố nổi tiếng với khách du lịch nước ngoài, và có hơn tám triệu du khách mỗi năm.
18. Tự luận
• 1 điểm
The city is (18) _____ for its shopping and deparrtment stores.
Xem đáp án

 famous

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: famous for: nổi tiếng

Dịch nghĩa: Thành phố này nổi tiếng với các khu mua sắm và cửa hàng bách hóa.

19. Tự luận
• 1 điểm
 London has an excellent underground railway system, so it is easy for (19) _____ to get around.
Xem đáp án

tourists

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Ô trống cần điền một danh từ. Dựa vào nghĩa, ta lựa chọn “tourists”.

Dịch nghĩa: London có hệ thống đường sắt ngầm tuyệt vời nên rất dễ dàng di chuyển cho khách du lịch.

20. Tự luận
• 1 điểm
In London, there are plenty of good restaurants where you can get excellent British (20) _____
Xem đáp án

food

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Ô trống cần điền một danh từ. Dựa vào nghĩa, ta lựa chọn “food”.

Dịch nghĩa: Ở London, có rất nhiều nhà hàng ngon, nơi bạn có thể thưởng thức những món ăn ngon của Anh.

Đoạn văn

Read the passage and answer the questions.

Vietnam’s New Year is celebrated according to the Lunar calendar. It is officially known as Tet Nguyen Dan, or Tet. It occurs between January twenty-first and February nineteenth. Vietnamese people usually make preparations for the holiday several weeks before hand. They tidy their houses, cook special food and make offerings … On the New Year’s Eve, people sit up to midnight to see the New Year in, then they put on new clothes and give one another the greetings of the season. The first three days are the most important. Vietnamese people believe that how people act during those days will influence the whole year.

21. Tự luận
• 1 điểm

When does the Vietnam’s New Year occur?

..............................................................................................................................................

Xem đáp án

It occurs between January twenty-first and February nineteenth.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Vietnam’s New Year is celebrated according to the Lunar calendar. It is officially known as Tet Nguyen Dan, or Tet. It occurs between January twenty-first and February nineteenth.

Dịch nghĩa: Nó diễn ra từ ngày 21 tháng Giêng đến ngày 19 tháng Hai.

Dịch bài đọc

Tết Nguyên Đán của Việt Nam được tổ chức theo lịch âm. Nó được gọi chính thức là Tết Nguyên Đán, hay Tết. Nó diễn ra giữa ngày 21 tháng 1 và ngày 19 tháng 2. Người Việt Nam thường chuẩn bị cho kỳ nghỉ lễ này trước đó vài tuần. Họ dọn dẹp nhà cửa, nấu những món ăn đặc biệt và dâng lễ vật… Vào đêm giao thừa, mọi người thức đến nửa đêm để đón năm mới, sau đó họ mặc quần áo mới và chúc nhau những lời chúc mừng năm mới. Ba ngày đầu tiên là quan trọng nhất. Người Việt Nam tin rằng cách mọi người hành động trong những ngày đó sẽ ảnh hưởng đến cả năm.

22. Tự luận
• 1 điểm

What do people do to prepare for the holiday?

..............................................................................................................................................

Xem đáp án

They tidy their houses, cook special food and make offerings .....

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Vietnamese people usually make preparations for the holiday several weeks before hand. They tidy their houses, cook special food and make offerings …

Dịch nghĩa: Họ dọn dẹp nhà cửa, nấu những món ăn đặc biệt và cúng giỗ…
23. Tự luận
• 1 điểm

Why do people sit up to midnight?

..............................................................................................................................................

Xem đáp án

Tom’s parents are very sad because he studies very badly every semester.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: People sit up to midnight to see the New Year in.

Dịch nghĩa: Mọi người ngồi đến nửa đêm để xem giao thừa.

24. Tự luận
• 1 điểm

Are the first three days of the festival believed to be very important?

..............................................................................................................................................

Xem đáp án

Yes, it is.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: The first three days are the most important.

Dịch nghĩa: Ba ngày đầu tiên là quan trọng nhất.
25. Tự luận
• 1 điểm

Reorder the words to make meaningful sentences.

Andrew/ hard/ to/ win/ the/ is/ first prize/ in/ the English-speaking/ so/ wants/ he/ training/ contest,/ very/ now.//

→ .........................................................................................................................................

Xem đáp án

Andrew wants to win the first prize in the English-speaking so he is training very hard now.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: want to V: muốn làm gì đó.

Dịch nghĩa: Andrew muốn giành được giải nhất trong cuộc thi nói tiếng Anh, vì vậy bây giờ anh ấy đang tập luyện rất chăm chỉ.
26. Tự luận
• 1 điểm

Mr. Green/ up/ on time./ the meeting/ early/ so as/ to/ got/ get/ to//

→ .........................................................................................................................................

Xem đáp án

Mr. Green got up so early so as to get to the meeting on time.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: get up: thức dậy

so as to: để làm gì

get to: bắt đầu làm gì

Dịch nghĩa: Ông Green thức dậy sớm để đến cuộc họp đúng giờ.
27. Tự luận
• 1 điểm

Rewrite the following sentences without changing their meaning.

Dr. Kim will make a new time machine next year.

→ A new time .....................................................................................................................

Xem đáp án

A new time machine will be made by Dr. Kim next year.

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Cấu trúc câu bị động thì tương lai đơn:

S + will be Ved/PP (+ by sb) + ....

Dịch nghĩa: Cỗ máy thời gian sẽ được chế tạo bởi tiến sĩ Kim vào năm tới.
28. Tự luận
• 1 điểm

Can you decorate the Christmas tree for me?

→ Would you mind .............................................................................................................

Xem đáp án

Would you mind decorating the Christmas tree for me?

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Would you mind +V-ing…?: Bạn có thể…?

Dịch nghĩa: Bạn có thể trang trí cây thông Giáng sinh giúp mình được không?
29. Tự luận
• 1 điểm

My brother started studying English when he was in grade 3.

→ My brother has ................................................................................................................

Xem đáp án

My brother has studied English since he was in grade 3.

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: S1 + started V-ing…+ when + S2 + V2/Ved 

= S1 + have/has Ved/PP + since + S2 + V2/Ved 

Dịch nghĩa: Anh trai tôi đã học tiếng Anh kể từ khi mới học lớp 3.
30. Tự luận
• 1 điểm

Do you mind closing the door?

→ Would you mind ……………………………………………………………………...?

Xem đáp án

Would you mind closing the door?

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Would you mind + Ving? : ai đó phiền khi làm gì

Dịch nghĩa: Bạn có phiền đóng cửa không?