Bộ 20 đề cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 12)
Đề thi

Bộ 20 đề cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 12)

A
Admin
ToánLớp 459 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình vuông có độ dài 1 cạnh là a, Một hình vuông khác có cạnh bằng một nửa hình vuông ban đầu. Biểu thức tính diện tích của hình vuông thứ hai là:

12×a×a

2×a×a

14×a×a

4×a×a

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cạnh hình vuông thứ hai là:

a : 2 = a2

Diện tích hình vuông thứ hai là:

a2×a2=14×a×a

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà giáo Chu Văn An sinh năm 1292, năm đó thuộc thế kỉ………….

XX

XXI

XXII

XIII

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nhà giáo Chu Văn An sinh năm 1292, năm đó thuộc thế kỉ XIII

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hội chợ tổ chức vào 2 ngày thứ bảy và chủnhật. Thứ bảy có 2 850 người tham gia, chủ nhật có 3 512 người tham gia. Em hãy ước lượng xem trong hai ngày hội chợ đã có khoảng bao nhiêu nghìn người đến tham gia?

5 000

6 000

7 000

8 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thứ bảy: 2 850 khách, làm tròn thành 3 000 người.

Chủ nhật: 3 512 khách, làm tòn thành 4 000 người.

Ước lượng số người tham gia trong hai ngày là:

3 000 + 4 000 = 7 000 (người)

Đáp số: 7 000 người

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cô Hương đi bộ quanh công viên, trong 1 giờ 10 phút cô đi được quãng đường dài 4 200 m .Hỏi trung bình mỗi phút cô Hương đi được quãng đường dài bao nhiêu m?

50

60

70

80

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 1 giờ 10 phút = 70 phút

Trung bình mỗi phút cô Hương đi quãng đường là:

4 200 : 70 = 60 (m)

Đáp số: 60 m

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa đã ghi lại số tiền đã tiết kiệm được trong tuần qua thành dãy số liệu như sau: 34 000 đồng, 25 000 đồng, 31 000 đồng, 23 000 đồng, 25 000 đồng, 19 000 đồng, 30 000 đồng. Hỏi trong tuần có bao nhiêu ngày Hoa tiết kiệm được nhều hơn 30 000 đồng.

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Những ngày Hoa tiết kiệm nhiều hơn 30 000 đồng là:

Thứ Hai: 34 000 đồng

Thứ Tư: 31 000 đồng

Vậy số ngày bạn Hoa tiết kiệm nhiều hơn 30 000 đồng là: 2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình sau có bao nhiêu hình bình hành?

Hình sau có bao nhiêu hình bình hành?    A. 2  B. 3  C. 4  D. 5  (ảnh 1)

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình sau có bao nhiêu hình bình hành?    A. 2  B. 3  C. 4  D. 5  (ảnh 2)

Hình trên3 hình bình hành. Gồm: (1), (1 + 2 + 3), (2 + 3)

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính (2 điểm)

248 932+ 238 492

..........................................................

.......................................................... ..........................................................

 

 

893 729 – 238 489

..........................................................

.......................................................... ..........................................................

243 892 × 23

..........................................................

.......................................................... .......................................................... .......................................................... .......................................................... ..........................................................

 

584 793 : 33

..........................................................

.......................................................... .......................................................... .......................................................... .......................................................... ..........................................................

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính (2 điểm)  248 932 + 238 492 (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Tính (1 điểm)

518+610×59

= …………………………………

= …………………………………

= …………………………………

925+825:45

= …………………………………

= …………………………………

= …………………………………

Xem đáp án

Tính (1 điểm)     5/18 + 6/10 x  5/9 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện (1 điểm)

    25 × 35 × 4 × 8

= …………………………………

= …………………………………

= …………………………………

 45×23×57×38

= …………………………………

= …………………………………

= …………………………………22222222

Xem đáp án

Tính bằng cách thuận tiện (1 điểm)      25 × 35 × 4 × 8 (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ sau đây cho biết số cây xanh trồng được của các lớp 4 trong một trường tiểu học nhân dịp lễ trồng cây xanh.

Biểu đồ sau đây cho biết số cây xanh trồng được của các lớp 4 trong một trường tiểu học nhân dịp lễ trồng cây xanh. (ảnh 1) 

Quan sát biểu đồ trên và điền vào chỗ chấm cho thích hợp. (1 điểm)

a) Dãy số liệu biểu thị số cây xanh đã trồng của 4 lớp 4A, 4B, 4C, 4D lần lượt là:

…………………………………………………………………………………………

b) Lớp ............ trồng được nhiều cây xanh nhất.

c) Số cây lớp 4C trồng được chiếm ........ số cây trồng được của cả khối.

d) Trung bình mỗi lớp trồng được ............ cây xanh.

Xem đáp án

Biểu đồ sau đây cho biết số cây xanh trồng được của các lớp 4 trong một trường tiểu học nhân dịp lễ trồng cây xanh. (ảnh 2)

a) Dãy số liệu biểu thị số cây xanh đã trồng của 4 lớp 4A, 4B, 4C, 4D lần lượt là:

50; 30; 40; 40

b) Lớp 4A trồng được nhiều cây xanh nhất.

c) Số cây lớp 4C trồng được chiếm 14 số cây trồng được của cả khối.

d) Trung bình mỗi lớp trồng được 40 cây xanh.

Giải thích:

Số cây xanh của lớp 4A là:

10 × 5 = 50 (cây)

Số cây xanh của lớp 4B là:

10 × 3 = 30 (cây)

Số cây xanh của lớp 4C là:

10 × 4 = 40 (cây)

Số cây xanh của lớp 4D là:

10 × 4 = 40 (cây)

Số cây xanh của cả khối là:

50 + 30 + 40 + 40 = 160 (cây)

a)

Dãy số liệu biểu thị số cây xanh đã trồng của 4 lớp 4A, 4B, 4C, 4D lần lượt là:

50; 30; 40; 40

b)

So sánh số cây trồng các lớp: 30 < 40 < 50

Vậy lớp trồng nhiều cây xanh nhất là: lớp 4A

c)

Số cây lớp 4C trồng được chiếm số phần số cây của cả khối là:

40 : 160 = 14 

d)

Trung bình mỗi lớp trồng được số cây xanh là:

160 : 4 = 40 (cây)

Đáp số: 40 cây

11. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (0,5 điểm)

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (0,5 điểm)   Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng BC. (ảnh 1)

 Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng BC.

 Góc đỉnh D cạnh; DC, DE là góc nhọn.

 Góc đỉnh C cạnh CB, CD là góc nhọn.

 Đoạn thẳng GF vuông góc với đoạn thẳng GH.

Xem đáp án

Đ

Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng BC.

Đ

Góc đỉnh D cạnh; DC, DE là góc nhọn.

S

Góc đỉnh C cạnh CB, CD là góc nhọn.

S

Đoạn thẳng GF vuông góc với đoạn thẳng GH.

12. Tự luận
1 điểm

Một vườn rau hình chữ nhật có chu vi 180 m, chiều dài hơn chiều rộng 22 m.

a) Tính diện tích vườn rau đó.

b) Người ta thu hoạch rau, cứ 2 m2 diện tích trồng rau thu hoạch được 3 kg rau. Hỏi trên diện tích cả vườn rau thu hoạch được bao nhiêu kg rau?

Xem đáp án

a)

Nửa chu vi mảnh vườn là:

180 : 2 = 90 (m)

Chiều dài mảnh vườn là:

(90 + 22) : 2 = 56 (m)

Chiều rộng mảnh vườn là:

5622 = 34 (m)

Diện tích vườn rau là:

56 × 34 = 1 904 (m2)

Đáp số: 1 904 (m2)

b)

1 m2 thu hoạch được số rau là:

3 : 2= 32 (kg)

Cả vườn thu được số rau là:

32 × 1 904 = 2 856 (kg)

Đáp số: 2 856 (kg)