Bộ 15 đề cuối kì 1 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 9)
Đề thi

Bộ 15 đề cuối kì 1 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 9)

A
Admin
ToánLớp 461 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số “ba triệu không trăm tám mươi nghìn chín trăm” được viết là:

3 080 090

3 080 900

3 800 900

3 008 900

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số “ba triệu không trăm tám mươi nghìn chín trăm” được viết là: 3 080 900.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 99 999 < ............. < 100 001

100 000

99 990

99 999

999 910

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số tự nhiên lớn hơn 99 999 và nhỏ hơn 100 001 là: 100 000

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Rạp chiếu phim ngày thứ Sáu bán được 1 258vé xem phim, ngày thứ Bảy bán được 1 639, ngày Chủ nhật bản được 2 382 vé. Hỏi trong ba ngày rạp chiếu phim bán được khoảng bao nhiêu vé xem phim?

5 400

5 200

5 100

5 300

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tổng số vé bán được trong ba ngày là:

1 258 + 1 639 + 2 382 = 5 279 (vé)

Làm tròn số 5 279 đến hàng trăm ta được số 5 300. Vậy trong ba ngày rạp chiếu phim bán được khoảng 5 300 vé xem phim.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi hình vuông là 36 m thì diện tích sẽ là:

6 m2

36 m2

9 m2

81 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chu vi hình vuông là 36 m thì diện tích sẽ là:    A. 6 m2  B. 36 m2 C. 9 m2 D. 81 m2 (ảnh 1)

Độ dài mỗi cạnh hình vuông là:

36 : 4 = 9 (m)

Diện tích hình vuông là:

9 × 9 = 81 (m2)

Đáp số: 81 m2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất nhỏ hơn 12 345 × 7 là:

86 416

86 412

86 415

86 414

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 12 345 × 7 = 86 415

Vậy số lớn nhất nhỏ hơn 86 415 là số liền trước của nó:

86 415 – 1 = 86 414

Vậy số lớn nhất nhỏ hơn 12 345 × 7 là: 86 414

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai tổ thu gom giấy vụn. Tổ một thu được 45 kg giấy vụn. Tổ hai thu được nhiều hơn tổ một là 12 kg giấy vụn. Hỏi tổ hai thu được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?

27 kg

15 kg

57 kg

33 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tổ hai thu được số ki-lô-gam giấy vụn là:

45 + 12 = 57 (kg)

Đáp số: 57 kg

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính (2 điểm)Đặt tính rồi tính (2 điểm) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính (2 điểm) (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp và chỗ trống: (1 điểm)

a) 16 m2 = ……….…...dm2

b) 3 286 yến = ……tấn ……yến

c) 5 phút 25 giây = ……….…... giây

d) 729 năm = ……thế kỉ……năm

Xem đáp án

a) 16 m2 = 1 600dm2

Giải thích

16 m2 = 16 × 100 dm2

          = 1 600 dm2

b) 3 286 yến = 32 tấn 86 yến

Giải thích

3 286 yến = 3 200 yến + 86 yến

                 = 32 tấn + 86 yến

 

c) 5 phút 25 giây = 325 giây

 Giải thích

5 phút 25 giây = 5 × 60 giây + 25 giây

                        = 300 giây + 25 giây

                        = 325 giây

d) 729 năm = 7 thế kỉ29năm

Giải thích

729 năm = 700 năm + 29 năm

               = 7 thế kỉ + 29 năm

9. Tự luận
1 điểm

Tính (1 điểm)

a)4 827 × 5 – 3 827

= ……………………………….

= ……………………………….

= ………………………………

b)506 432 + 185 645 + 302 568

= ……………………………….

= ……………………………….

= ……………………………….

Xem đáp án

a)4 827 × 5 – 3 827

= 24 135 – 3 827

= 20 308

 

b)506 432 + 185 645 + 302 568

= (506 432 + 302 568) + 185 645

= 809 000 + 185 645

= 994 645

10. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng có 2 tạ gạo nếp và gạo tẻ. Số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp là 50 kg. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam gạo mỗi loại?

Xem đáp án

Đổi: 2 tạ = 200 kg

Cửa hàng có số ki-lô-gam gạo tẻ là:

(200 + 50) : 2 = 125 (kg)

Cửa hàng có số ki-lô-gam gạo nếp là:

125 – 50 = 75 (kg)

Đáp số: 125 kg gạo tẻ, 75 kg gạo nếp

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:(1 điểm)

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)  Ở hình bên:  a) Có …………góc vuông.  b) Có …………góc nhọn.   (ảnh 1)

Ở hình bên:

a) Có …………góc vuông.

b)Có …………góc nhọn.

c) Có …………góc tù.

d)Có …………cặp đường thẳng song song.

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)  Ở hình bên:  a) Có …………góc vuông.  b) Có …………góc nhọn.   (ảnh 2)

a) Có 4 góc vuông. Gồm:

+ Góc đỉnh A, cạnh AG, AB

+ Góc đỉnh B, cạnh BA, BD

+ Góc đỉnh D, cạnh DB, DE

+ Góc đỉnh E, cạnh EG, ED

b)Có 10 góc nhọn. Gồm:

+ Góc đỉnh G, cạnh GA, GB

+ Góc đỉnh G, cạnh GB, GD

+ Góc đỉnh G, cạnh GD, GE

+ Góc đỉnh B, cạnh BA, BG

+ Góc đỉnh B, cạnh BG, BD

+ Góc đỉnh B, cạnh BD, BC

+ Góc đỉnh C, cạnh CB, CD

+ Góc đỉnh D, cạnh DE, DG

+ Góc đỉnh D, cạnh DG, DB

+ Góc đỉnh D, cạnh DB, DC

c) Có 6 góc tù. Gồm:

+ Góc đỉnh G, cạnh GA, GD

+ Góc đỉnh G, cạnh GB, GE

+ Góc đỉnh D, cạnh DE, DC

+ Góc đỉnh D, cạnh DG, DC

+ Góc đỉnh B, cạnh BA, BC

+ Góc đỉnh B, cạnh BG, BC

d)Có 4 cặp đường thẳng song song. Gồm:

AB và ED; AE và BD; GB và DC; GD và BC

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống.(0,5 điểm)

Viết số thích hợp vào ô trống. (0,5 điểm)  (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào ô trống. (0,5 điểm)  (ảnh 2)