Bộ 15 đề cuối kì 1 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 7)
Đề thi

Bộ 15 đề cuối kì 1 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 7)

A
Admin
ToánLớp 491 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chữ số 6 trong số 63 580 439 thuộc:

hàng triệu, lớp chục triệu

hàng triệu, lớp triệu

hàng chục triệu, lớp chục triệu

hàng chục triệu, lớp triệu

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chữ số 6 trong số 63 580 439 thuộc: hàng chục triệu, lớp triệu

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 8 654 572 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:

8 754 572

8 700 000

8 654 572

8 600 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 8 654 572 làm tròn đến hàng trăm nghìn:

Chữ số hàng chục nghìn là 5. Do 5 = 5 nên ta cộng thêm 1 vào chữ số hàng trăm nghìn là: 6 + 1 = 7.

Ta chuyển các chữ số bên phải chữ số hàng trăm nghìn thành chữ số 0.

Vậy số 8 654 572 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: 8 700 000.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một dãy số gồm 6 số chẵn liên tiếp thì số lớn nhất hơn số bé nhất bao nhiêu đơn vị?

10

8

6

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì dãy số gồm 6 số chẵn liên tiếp nên có 5 lần khoảng cách.

Hai số chẵn liên tiếp cách nhau 2 đơn vị nên mỗi khoảng cách bằng 2.

Vậy số lớn nhất hơn số bé nhất là:

2 × 5 = 10 (đơn vị)

Đáp số: 10 đơn vị

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào nêu đúng đặc điểm về các góc của hình dưới đây?

Câu nào nêu đúng đặc điểm về các góc của hình dưới đây?    A. 1 góc nhọn, 3 góc tù  (ảnh 1)

1 góc nhọn, 3 góc tù

3 góc nhọn, 1 góc tù

2 góc nhọn, 2 góc tù

4 góc nhọn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Câu nào nêu đúng đặc điểm về các góc của hình dưới đây?    A. 1 góc nhọn, 3 góc tù  (ảnh 2)

Hình trên có:

- 2 góc nhọn. Gồm:

+ Góc đỉnh D, cạnh DA, DC

+ Góc đỉnh C, cạnh CB, CD

 - 2 góc tù. Gồm:

+ Góc đỉnh A, cạnh AD, AB

+ Góc đỉnh B, cạnh BA, BC

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu m = 6 196 thì giá trị của biểu thức 843 098 – m : 2 là:

840 000

418 451

836 902

3 098

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay m = 6 196 vào biểu thức 843 098 – m : 2 ta có:

843 098 – 6 196 : 2 = 843 098 – 3 098

                                  = 840 000

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai ô tô chở 6 tấn thực phẩm vào thành phố, nếu chuyển 5 tạ từ ô tô thứ hai sang ô tô thứ nhất thì ô tô thứ nhất chở nhiều hơn ô tô thứ hai là 8 tạ. Hỏi lúc đầu ô tô thứ nhất chở bao nhiêu tạ thực phẩm?

21 tạ

34 tạ

26 tạ

29 tạ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đổi: 6 tấn = 60 tạ

Hai ô tô chở 6 tấn thực phẩm vào thành phố, nếu chuyển 5 tạ từ ô tô thứ hai sang ô tô thứ nhất thì (ảnh 1)

Sau khi chuyển ô tô thứ hai chở số tạ thực phẩm là:

(60 – 8) : 2 = 26 (tạ)

Lúc đầu ô tô thứ hai chở số tạ thực phẩm là:

26 + 5 = 31 (tạ)

Lúc đầu ô tô thứ nhất chở số tạ thực phẩm là:

60 – 31 = 29 (tạ)

Đáp số: 29 tạ

7. Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính (2 điểm)
Đặt tính rồi tính (2 điểm) (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính (2 điểm) (ảnh 2)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp và chỗ trống:(1,5 điểm)

a) 4 tấn 6 yến ...... 460kg

b) 360 dm2 ...300 m2 6dm2

c) 2 phút 45 giây ...... 150 giây

d) 31 yến 26 kg .... 386 kg

Xem đáp án

a) 4 tấn 6 yến > 460kg

Giải thích:

4 tấn 6 yến = 4 × 1 000 kg + 6 × 10 kg

                   = 4 000 kg + 60 kg

                   = 4 060 kg

So sánh: 4 060 kg > 460 kg

nên: 4 tấn 6 yến > 460 kg

b) 360 dm2 < 300 m2 6dm2

Giải thích:

300 m2 6 dm2 = 300 × 100 dm2 + 6 dm2

                       = 30 000 dm2 + 6 dm2

                       = 30 006 dm2

So sánh: 360 dm2 < 30 006 dm2

nên: 360 dm2 ...300 m2 6dm2

 

c) 2 phút 45 giây > 150 giây

Giải thích:

2 phút 45 giây = 2 × 60 giây + 45 giây

                        = 120 giây + 45 giây

                        = 165 giây

So sánh: 165 giây > 150 giây

nên: 2 phút 45 giây > 150 giây

 

d) 31 yến 26 kg < 386 kg

Giải thích:

31 yến 26 kg = 31 × 10 kg + 26 kg

                      = 310 kg + 26 kg

                      = 336 kg

So sánh: 336 kg < 386 kg

nên: 31 yến 26 kg < 386 kg

9. Tự luận
• 1 điểm

Tính (1 điểm)

a)361 250 + 973 492 + 138 750

= ……………………………….

= ……………………………….

= ………………………………

b)892 579 + 47 258 : 2 – 12 579

= ……………………………….

= ……………………………….

= ……………………………….

Xem đáp án

a)361 250 + 973 492 + 138 750

= (361 250 + 138 750) + 973 492

= 500 000 + 973 492

= 1 473 492

b)892 579 + 47 258 : 2 – 12 579

= (892 579 – 12 579) + (47 258 : 2)

= 880 000 + 23 629

= 903 629

10. Tự luận
• 1 điểm

Kho thứ nhất có nhiều hơn kho thứ hai là 42 tấn thóc. Tìm số thóc ở mỗi kho, biết rằng một nửa số thóc của cả hai kho là 189 tấn thóc?(1,5 điểm)

Xem đáp án

Tổng số thóc của hai kho là:

189 × 2 = 378 (tấn)

Kho thứ nhất có số tấn thóc là:

(378 + 42) : 2 = 210 (tấn)

Kho thứ hai có số tấn thóc là:

378 − 210 = 168 (tấn)

Đáp số: Kho thứ nhất: 210 tấn thóc;

Kho thứ hai: 168 tấn thóc.

11. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: (0,5 điểm)

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: (0,5 điểm)  a) Hình trên có ....... hình bình hành.  b) Kể tên các cặp cạnh vuông góc: (ảnh 1)

a) Hình trên có ....... hình bình hành.

b) Kể tên các cặp cạnh vuông góc:

…………………………………………………………………………………………

c) Kể tên các cặp cạnh song song:

…………………………………………………………………………………………

Bài6. Tính giá trị của biểu thức a + b × 5 – c. Biết a, b, c lần lượt là ba số lẻ liên tiếp có ba chữ số; a là số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau.(0,5 điểm)

Xem đáp án
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: (0,5 điểm)  a) Hình trên có ....... hình bình hành.  b) Kể tên các cặp cạnh vuông góc: (ảnh 2)

a) Hình trên có 1 hình bình hành là: ABDC

b) Các cặp cạnh vuông góc: AB và AH; AH và CD

c) Các cặp cạnh song song: AB và CD; AC và BD

12. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a + b × 5 – c. Biết a, b, c lần lượt là ba số lẻ liên tiếp có ba chữ số; a là số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau.(0,5 điểm)

Xem đáp án

Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 103. Vậy a = 103.

a, b, c lần lượt là ba số lẻ liên tiếp có ba chữ số nên b = 105, c = 107.

Với a = 103, b = 105, c = 107, ta có

a + b × 5 – c = 103 + 105 × 5 – 107 = 103 + 525 – 107 = 628 – 107 = 521

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả