Bộ 15 đề cuối kì 1 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 11)
12 câu hỏi
Trong số 61 362 498 giá trị chữ số 6 ở lớp triệu gấp giá trị chữ số 2 số lần là:
30
300
3 000
30 000
Đáp án đúng là: D
Trong số 61 362 498:
+ Giá trị chữ số 6: 60 000 000
+ Giá trị chữ số 2: 2 000
Vậy giá trị chữ số 6 ở lớp triệu gấp giá trị chữ số 2 số lần là:
60 000 000 : 2 000 = 30 000 (lần)
Đáp số: 30 000 lần
Cho dãy số: 1 004, 1 012, 1 020,... Số hạng thứ 6 của dãy là:
1 044
1 028
1 036
1 012
Đáp án đúng là: A
Dãy số: 1 004, 1 012, 1 020,... có các số hạng liên tiếp cách nhau 8 đơn vị.
Vậy dãy số là: 1 004, 1 012, 1 020, 1 028, 1 036, 1 044
Vậy số hạng thứ 6 của dãy là: 1 044
Cho a = 4 235 , b = 5. Giá trị của biểu thức a + 1 200 × b là:
5 435
27 175
6 000
10 235
Đáp án đúng là: D
Thay a = 4 235 , b = 5 vào biểu thức a + 1 200 × b là:
4 235 + 1 200 × 5 = 4 235 + 6 000
= 10 235
Một cửa hàng tháng thứ nhất bán được 3 721 mét vải, tháng thứ hai bán được 5 512 mét. Làm tròn số mét vải cửa hàng đã bán trong hai tháng đến hàng nghìn ta được số:
7 000
8 000
9 000
10 000
Đáp án đúng là: C
Hai tháng cửa hàng bán được số mét vải là:
3 721 + 5 512 = 9 233 (m)
Làm tròn số 9 233 đến hàng nghìn:
Chữ số hàng trăm là: 2. Do 2 < 5 nên ta giữ nguyên chữ só hàng nghìn là 9.
Ta chuyển các chữ số bên phải chữ số hàng nghìn thành chữ số 0.
Vậy số mét vải cửa hàng đã bán trong hai tháng được làm tròn đến hàng nghìn là:
9 000 m vải
Viết các số 765 283, 675 823, 756 382, 576 238 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
765 283, 756 382, 675 823, 576 238
576 238, 675 823, 765 283, 756 382
765 283, 675 823, 756 382, 576 238
576 238, 675 823, 756 382, 765 283
Đáp án đúng là: D
So sánh các số 765 283, 675 823, 756 382, 576 238 đều là số có 6 chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng theo thứ tự lần lượt từ trái sang phải:
Chữ số hàng trăm nghìn: 5 < 6 < 7
So sánh các số 765 283 và 756 382 có:
Chữ số hàng chục nghìn: 5 < 6 nên 756 382 < 765 283
Vậy: 576 238 < 675 823 < 756 382 < 765 283
Vậy các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
576 238, 675 823, 756 382, 765 283
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 140 m. Nếu tăng chiều rộng 5 m và giảm chiều dài 5 m thì thửa ruộng đó trở thành hình vuông. Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
1 200 m2
1 400 m2
1 600 m2
1 000 m2
Đáp án đúng là: A
Tổng chiều dài và chiều rộng thửa ruộng là:
140 : 2 = 70 (m)
Chiều dài hơn chiều rộng là:
5 + 5 = 10 (m)
Chiều rộng thửa ruộng là:
(70 – 10) : 2 = 30 (m)
Chiều dài thửa ruộng là:
(70 + 10) : 2 = 40 (m)
Diện tích thửa ruộng là:
30 × 40 = 1 200 (m2)
Đáp số: 1 200 m2
Đặt tính rồi tính (2 điểm)


Điền số thích hợp và chỗ trống:(1 điểm)
a) 85 giây + 35 giây = …………phút | b)75 năm × 4 = ………… thế kỉ |
c)5 tấn 3 tạ = …………………. yến | d)52 m2 6 dm2 = …………..dm2 |
a) 85 giây + 35 giây = 2 phút Giải thích 85 giây + 35 giây = 120 giây = 12060 phút = 2 phút | b)75 năm × 4 = 3 thế kỉ Giải thích 75 năm × 4 = 300 năm = 300100 thế kỉ = 3 thế kỉ |
c)5 tấn 3 tạ = 530 Yến Giải thích 5 tấn 3 tạ = 5 × 100 yến + 3 × 10 yến = 500 yến + 30 yến = 530 yến | d)52 m2 6 dm2 = 5 206 dm2 Giải thích 52 m2 6 dm2 = 52 ×100 dm2 + 6 dm2 = 5 200 dm2 + 6 dm2 = 5 206 dm2 |
Tính (1 điểm)
a)a + 5 900 × b với a = 2 100, b = 6 = ………………………………. = ………………………………. = ……………………………… | b)24 846 + 13 152 + 9 148 – 4 846 = ………………………………. = ………………………………. = ………………………………. |
a)a + 5 900 × b với a = 2 100, b = 6 Thay a = 2 100, b = 6 vào biểu thức: 2 100 + 5 900 × 6 = 2 100 + 35 400 = 37 500 | b)24 846 + 13 152 + 9 148 – 4 846 = (24 846 – 4 846) + (13 152 + 9 148) = 20 000 + 22 300 = 42 300 |
Trong hai ngày một cửa hàng vật liệu đã bán được 5950 kg xi măng. Biết ngày thứ nhất bán ít hơn ngày thứ hai là 450 kg xi măng. Hỏi mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam xi măng?(1,5 điểm)
Ngày thứ nhất bán được số ki-lô-gam xi măng là:
(5 950 – 450) : 2 = 2 750 (kg)
Ngày thứ hai bán được số ki-lô-gam xi măng là:
5 950 – 2 750 = 3 200 (kg)
Đáp số: Ngày thứ nhất: 2 750 kg
Ngày thứ hai: 3 200 kg
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:(1 điểm)

a)Hình trên có ………… góc vuông.
b)Hình trên có ………… tù.
c) Em hãy dùng thước đo góc để đo rồi viết số đo góc đỉnh C; cạnh CA, CB
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
d)Kể tên các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ trên.
.…………………………………………………………………………………………
.…………………………………………………………………………………………

a)Hình trên có 6 góc vuông. Gồm:
+ Góc đỉnh A, cạnh AB, AC
+ Góc đỉnh D, cạnh DE, DB
+ Góc đỉnh D, cạnh DE, DA
+ Góc đỉnh E, cạnh ED, EG
+ Góc đỉnh G, cạnh GE, GC
+ Góc đỉnh G, cạnh GA, GE
b)Hình trên có 3 tù. Gồm:
+ Góc đỉnh E, cạnh EB, EA
+ Góc đỉnh E, cạnh EB, EG
+ Góc đỉnh E, cạnh ED, EC
c)Góc đỉnh C; cạnh CA, CB có số đo 60o
d)Các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ trên:
AB và EG; DE và AC
Tìm một chữ số điền vào ô trống để có kết quả:(0,5 điểm)



