Bộ 15 đề cuối kì 1 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 10)
Đề thi

Bộ 15 đề cuối kì 1 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 10)

A
Admin
ToánLớp 462 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp triệu của số 206 845 139 có các chữ số là:

2, 0, 6

8, 4, 5

1, 3, 9

1, 2, 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lớp triệu của số 206 845 139 có các chữ số là: 2, 0, 6

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 2 489 thuộc dãy số nào dưới đây?

2, 4, 6, 8, ...

5, 10, 15, 20, ...

10, 20, 30, 40, ...

1, 3, 5, 7, ...

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 2 489 là số lẻ mà trong 4 dãy số đã cho dãy số 1, 3, 5, 7 ...là dãy các số lẻ liên tiếp.

Vậy số 2 489 thuộc dãy số 1, 3, 5, 7, ...

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chủ một ao cá cho biết, ngày hôm qua đã thả cá vào ao. Lần thứ nhất đã thả 3682 con cá giống, lần thứ hai đã thả 2 563 con cá giống vào ao. Làm tròn số cá giống được thả vào ao trong hai lần ta được số:

4 000 con

5 000 con

6 000 con

7 000 con

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số cá giống đã thả vào ao sau 2 lần là:

3 682 + 2 563 = 6 245 (con)

Làm tròn số 6 245:

Chữ số hàng trăm là: 2. Do 2 < 5 nên ta giữ nguyên chữ số hàng nghìn là 6.

Ta chuyển các chữ số bên phải chữ số hàng nghìn thành chữ số 0.

Số cá giống sau khi làm tròn là: 6 000 con.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong các số 258 798, 258 767, 258 769, 258 789 là:

258 798

258 767

258 769

258 789

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh các số 258 798, 258 767, 258 769, 258 789 đều là số có 6 chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 2 = 2

Chữ số hàng chục nghìn: 5 = 5

Chữ số hàng nghìn: 8 = 8

Chữ số hàng trăm: 7 = 7

Chữ số hàng chục: 6 < 8 < 9

Vậy số lớn nhất trong các số là: 258 798

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD. Trong các khẳng định sau có bao nhiêu khẳng định đúng?

Cho hình thoi ABCD. Trong các khẳng định sau có bao nhiêu khẳng định đúng? (ảnh 1)

• BC và AD không bằng nhau

• AB không song song với AD

• Các cặp cạnh đối diện song song

• AB = AD = CB = CD

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho hình thoi ABCD. Trong các khẳng định sau có bao nhiêu khẳng định đúng? (ảnh 2)

• BC và AD không bằng nhau.

BC và AD bằng nhau. Do đó khẳng định trên sai.

• AB không song song với AD

AB cắt AD tại A nên khẳng định trên đúng.

 Các cặp cạnh đối diện song song

Hình thoi có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. Do đó khẳng định trên đúng

• AB = AD = CB = CD

Hình thoi có các cạnh đều bằng nhau. Do đó khẳng định trên đúng

Vậy có tất cả 3 khẳng định đúng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số tuổi của ba bố con hiện nay bằng 55 tuổi, tuổi bố nhiều hơn tổng số tuổi củahai con là 25 tuổi. Tính tuổi của em hiện nay, biết anh hơn em 5 tuổi.

5 tuổi

10 tuổi

15 tuổi

20 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tổng số tuổi của hai anh em là:

(55 – 25) : 2 = 15 (tuổi)

Tuổi của em là:

(15 – 5) : 2 = 5 (tuổi)

Đáp số: 5 tuổi

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính (2 điểm)

Đặt tính rồi tính (2 điểm) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính (2 điểm) (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp và chỗ trống:(1 điểm)

a) 12 giờ 35 phút = ………… phút

b) 2 941 yến × 3 = …………yến

c) 5 m2 8 cm2 = ………………cm2

d) 52 tấn – 23 tạ = ……………tạ

Xem đáp án

a) 12 giờ 35 phút = 755 phút

Giải thích

12 giờ 35 phút = 12 × 60 phút + 35 phút

                        = 720 phút + 35 phút

                        = 755 phút

b) 2 941 yến × 3 = 8 823 yến

 

 

 

 

 

c) 5 m2 8 cm2 =  50 008 cm2

Giải thích

5 m2 8 cm2 = 5 × 10 000 cm2 + 8 cm2

                  = 50 000 cm2 + 8 cm2

                  = 50 008 cm2

 

d) 52 tấn – 23 tạ = 497 tạ

Giải thích

52 tấn – 23 tạ = 52 × 10 tạ - 23 tạ

                       = 520 tạ - 23 tạ

                       = 497 tạ

9. Tự luận
1 điểm

Tính (1 điểm)

a)

10 236 + 13 105 × 5 – 5 525

= ……………………………….………

= ……………………………….………

= ……………………………….………

b)

364 978 + 238 326 + 135 022 + 651 674

= ……………………………….………

= ……………………………….………

= ……………………………….………

Xem đáp án

a)

10 236 + 13 105 × 5 – 5 525

= 10 236 + 65 525 – 5 525

= 10 236 + 60 000

= 70 236

b)

364 978 + 238 326 + 135 022 + 651 674

= (364 978 + 135 022) + (238 326 + 651 674)

= 500 000 + 890 000

= 1 390 000

10. Tự luận
1 điểm

Năm nay gia đình bác Hưng thu hoạch được 88 bao cả thóc và ngô. Số bao thóc nhiều hơn số bao ngô 16 bao.

a) Hỏi bác Hưng thu hoạch được bao nhiêu bao thóc, bao nhiêu bao ngô?

b) Biết mỗi bao thóc cân nặng 3 yến. Hỏi bác Hưng đã thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

Xem đáp án

a) Bác Hưng thu được số bao thóc là:

(88 + 16) : 3 = 52 (bao)

Bác Hưng thu được số bao ngô là:

52 – 16 = 36 (bao)

b) Bác Hưng thu được số ki-lô-gam thóc là:

52 × 3 = 156 (yến) = 1 560 kg

Đáp số:  a) 52 bao thóc, 36 bao ngô

b) 1 560 ki-lô-gam thóc

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:(1 điểm)

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)  a) Kể tên 3 góc vuông trong hình vẽ trên. (ảnh 1)

a)Kể tên 3 góc vuông trong hình vẽ trên.

…………………………………………………………………………………………

b)Kể tên 3 góc nhọn trong hình vẽ trên.

…………………………………………………………………………………………

c)Kể tên 3 góc tù trong hình vẽ trên.

…………………………………………………………………………………………

d)Kể tên các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ trên.

.…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)  a) Kể tên 3 góc vuông trong hình vẽ trên. (ảnh 2)

a) Kể tên 3 góc vuông trong hình vẽ trên.

+ Góc đỉnh A, cạnh AB, AG

+ Góc đỉnh G, cạnh GA, GC

+ Góc đỉnh E, cạnh EC, EB

b)Kể tên 3góc nhọn trong hình vẽ trên.

+ Góc đỉnh D, cạnh DA, DG

+ Góc đỉnh B, cạnh BC, BE

+ Góc đỉnh C, cạnh CB, CE

b)Kể tên 3 góc tù trong hình vẽ trên.

+ Góc đỉnh A, cạnh AD, AH

+ Góc đỉnh A, cạnh AD, AB

+ Góc đỉnh C, cạnh CG, CH

d)Kể tên các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ trên.

AB và GE; AG và BE; AD và BC

12. Tự luận
1 điểm

Tổng của hai số là 678, nếu xóa chữ số 5 ở hàng trăm của số lớn ta được số bé. Tìm hai số đó.(0,5 điểm)

Xem đáp án

Xóa chữ số 5 ở hàng trăm của số lớn ta được số bé. Vậy số lớn hơn số bé là: 500.

Số lớn là:

(678 + 500) : 2 = 589

Số bé là:

678 – 589 = 89

Đáp số: Số bé: 89

Số lớn: 589