Bộ 10 đề giữa kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án ( Đề 10)
Đề thi

Bộ 10 đề giữa kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án ( Đề 10)

A
Admin
ToánLớp 487 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số bằng với phân số 35 là:

1315

315

1220

3350

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phân số bằng với phân số 35 là: 35=3×45×4=1220

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số 75300 được rút gọn thành phân số tối giản là:

25100

1560

550

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phân số 75300 được rút gọn thành phân số tối giản là: 75300=75:75300:75=14

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bình hành là hình:

Có bốn góc vuông.

Có bốn cạnh bằng nhau.

Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình bình hành là hình: Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính có kết quả lớn nhất là:

218 ´ 32

106 ´ 65

515 ´ 12

190 ´ 30

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

218 ´ 32 = 6 976                                 106 ´ 65 = 6 890

515 ´ 12 = 6 180                                 190 ´ 30 = 5 700

Phép tính có kết quả lớn nhất là:218 ´ 32

5. Trắc nghiệm
1 điểm

An cao 143 cm, Bình cao 137 cm, Hà cao 154 cm và Mai cao 146 cm. Vậy chiều cao trung bình của mỗi bạn là:

130 cm

135 cm

140 cm

145 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chiều cao trung bình của mỗi bạn là:

(143 + 137 + 154 + 146) : 4 = 145 (cm)

Đáp số: 145 cm

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng thú nhồi bông đã bán được số sản phẩm như sau:

Chó bông: 10 con; thỏ bông: 11 con; mèo bông: 5 con; gấu bông: 15 con.

Cửa hàng đã bán được nhiều nhất loại thú nhồi bông nào?

Chó bông

Thỏ bông

Mèo bông

Gấu bông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh: 5 < 10 < 11 < 15

Vậy cửa hàng đã bán được nhiều nhất là Gấu bông.

7. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau về phân số tối giản.

Rút gọn các phân số sau về phân số tối giản. (ảnh 1)

Xem đáp án

Rút gọn các phân số sau về phân số tối giản. (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

> , < , = ?

a)              35 ..... 25

b)              57 ..... 27

c)              512 ..... 158

d)              97 ..... 152

Xem đáp án

lớn , bé , bằng  ?  a)           3/5    .....   2/5   b)            5/7   .....  2/7    c)            5/12   .....   15/8  (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

34;45;56;78 và 910

Xem đáp án

Viết các phân số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

    6 615 + 3 052 + 285 + 48

= ...........................................

= ...........................................

   285 × 69 – 285 × 57 – 285 × 11

= ...........................................

= ...........................................

Xem đáp án

Tính bằng cách thuận tiện.

    6 615 + 3 052 + 285 + 48

= (6 615 + 285) + (3 052 + 48)

= 6 900 + 3 100

= 10 000

   285 × 69 – 285 × 57 – 285 × 11

= 285 × (69 – 57 – 11)

= 285 × 1

= 285

11. Tự luận
1 điểm

Xe thứ nhất chở 1 tấn 8 tạ gạo. Xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 170 kg gạo. Xe thứ ba chở ít hơn xe thứ hai 1 tạ 6 yến gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án

Đổi 1 tấn 8 tạ = 1 800 kg

1 tạ 6 yến = 160 kg

Xe thứ hai chở được số ki-lô-gam gạo là:
1 800 + 170 = 1 970 (kg)

Xe thứ ba chở được số ki-lô-gam gạo là:

1 970 – 160 = 1 810 (kg)

Trung bình mỗi xe chở được số ki-lô-gam gạo là:
(1 800 + 1 970 + 1 810) : 3 = 1 860 (kg)

Đáp số: 1 860 kg gạo