
11 câu hỏi
a) 18 000; 17 000; 16 000; 15 000; 14 000; 13 000; 12 000.
b) 99 999; 99 998; 99 997; 99 996; 99 995; 99 994; 99 993.
c) 20 900; 20 800; 20 700; 20 600; 20 500; 20 400; 20 300.
d) 100 000; 99 990; 99 980; 99 970; 99 960; 99 950; 99 940
e) 10 000; 20 000; 30 000; 40; 000; 50 000; 60 000; 70 000; 80 000; 90 000; 100 000.
a) Số lớn nhất là: 91 008.
b) Số bé nhất là: 29 998
Giải thích:
a) So sánh các số: 87 265; 78 980; 79 000; 91 008 đều có năm chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng chục nghìn: 9 > 8 > 7
Vậy số lớn nhất là: 91 008
b) So sánh các số: 100 000; 29 998; 92 407; 43 100 có số 100 000 có sáu chữ số, các số còn lại có năm chữ số. Vậy Số 100 000 lớn nhất.
So sánh các số 29 998; 92 407; 43 100 đều có năm chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng chục nghìn: 2 < 4 < 9
Vậy số bé nhất là: 29 998.
Ta thấy chữ số hàng trăm của số 7 500 là 5; vì 5 = 5 nên số 7 500 làm tròn lên được số 8 000.
Ta thấy chữ số hàng trăm của số 16 900 là 9; vì 9 > 5 nên số 16 900 làm tròn lên được số 17 000.
Ta thấy chữ số hàng trăm của số 72 589 là 5; vì 5 = 5 nên số 72 589 làm tròn lên được số 73 000.
Ta thấy chữ số hàng trăm của số 91 361 là 3; vì 3 < 5 nên số 91 361 làm tròn xuống được số 91 000.
Ta thấy chữ số hàng nghìn của số 35 000 là 5; vì 5 = 5 nên số 35 000 làm tròn lên được số 40 000.
Ta thấy chữ số hàng nghìn của số 85 471 là 5; vì 5 = 5 nên số 35 000 làm tròn lên được số 90 000.
Ta thấy chữ số hàng nghìn của số 16 521 là 6; vì 6 > 5 nên số 16 521 làm tròn lên được số 20 000.
Ta thấy chữ số hàng nghìn của số 94 465 là 4; vì 4 < 5 nên số 94 465 làm tròn xuống được số 90 000.
|
15 252 < 15 522 20 120 < 20 201 31 004 = 31 000 + 4 60 589 > 50 699 |
25 999 kg < 26 083 kg 10 000 g > 9 kg 12 800 m < 13 000 m 10 900 m > 8 km |
Giải thích
31 004 ..... 31 000 + 4
Ta có: 31 000 + 4 = 31 004
So sánh: 31 004 = 31 004 hay 31 004 = 31 000 + 4
10 000 g ..... 9 kg
Ta có:
9 kg = 9 000 g
So sánh: 10 000 g > 9 000 g hay 10 000 g > 9 kg
10 900 m ..... 8 km
Ta có:
8 km = 8 000 m
So sánh: 10 900 m > 8 000 m hay 10 900 m > 8 km
a) Viết các số 21 370; 10 099; 8 488; 75 932 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
8 488; 10 099; 21 370; 75 932
b) Viết các số 83 029; 80 787; 79 812; 92 101 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
92 101; 83 029; 80 787; 79 812
Giải thích
a)
So sánh các số 21 370; 10 099; 8 488; 75 932 có số 8 488 là số có bốn chữ số, các số còn lại có năm chữ số. Vậy số 8 488 bé nhất.
So sánh các số 21 370; 10 099; 75 932 đều có năm chữ số nên ta so snahs các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng chục nghìn: 1 < 2 < 7
Vậy 10 099 < 21 370 < 75 932 hay 8 488 < 10 099 < 21 370 < 75 932.
b)
So sánh các số 83 029; 80 787; 79 812; 92 101 đều là số có năm chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng chục nghìn: 9 > 8 > 7
So sánh hai số 83 029 và 80 787 có:
Chữ số hàng nghìn: 3 > 0 nên 83 029 > 80 787
Vậy 92 101 > 83 029 > 80 787 > 79 812
a) Viết 5 số có bốn chữ số mà cả bốn chữ số đều giống nhau:
1 111; 2 222; 3 333; 4 444; 5 555.
- Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé là: 5 555; 4 444; 3 333; 2 222; 1 111.
b) Viết 5 số có năm chữ số mà cả năm chữ số đều giống nhau:
11 111; 22 222; 33 333; 44 444; 55 555
- Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn: 11 111; 22 222; 33 333; 44 444; 55 555
Giải thích
a) So sánh các số 1 111; 2 222; 3 333; 4 444; 5 555 đều có bốn chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng nghìn: 5 > 4 > 3 > 2 > 1
Vậy 5 555 > 4 444 > 3 333 > 2 222 > 1 111
b) So sánh các số 11 111; 22 222; 33 333; 44 444; 55 555 đều có năm chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng chục nghìn: 1 < 2 < 3 < 4 < 5
Vậy 11 111 < 22 222 < 33 333 < 44 444 < 55 555
|
Thành phố/ huyện |
Số dân (Người) |
Làm tròn đến hàng nghìn (Người) |
Làm tròn đến hàng chục nghìn (Người) |
|
Thành phố Sông Công |
69 382 |
69 000 |
70 000 |
|
Huyện Định Hoá |
89 288 |
89 000 |
90 000 |
|
Huyện Đồng Hỷ |
92 421 |
92 000 |
90 000 |
|
Huyện Võ Nhai |
68 080 |
68 000 |
70 000 |
Giải thích
- Làm tròn đến hàng nghìn: So sánh chữ số hàng trăm với 5.
+ Nếu chữ số hàng trăm lớn hơn 5 ta làm tròn lên.
+ Nếu chữ số hàng trăm nhỏ hơn 5 ta làm tròn xuống.
- Làm tròn đến hàng chục nghìn: So sánh chữ số hàng nghìn với 5.
+ Nếu chữ số hàng nghìn lớn hơn 5 ta làm tròn lên.
+ Nếu chữ số hàng nghìn nhỏ hơn 5 ta làm tròn xuống.
- Làm tròn độ dài quãng đường trên đến hàng nghìn: 12 000 km.
- Làm tròn độ dài quãng đường trên đến hàng chục nghìn: 10 000 km.
Giải thích
Làm tròn số 11 557 đến hàng nghìn: Số 11 557 có chữ số hàng trăm là 5; vì 5 = 5 nên ta làm tròn lên thành 12 000.
Làm tròn số 11 557 đến hàng chục nghìn: Số 11 557 có chữ số hàng nghìn là 1; vì 1 < 5 nên ta làm tròn xuống thành 10 000.
a) So sánh số bông hoa của các gia đình: 99 000 > 97 800 > 81 600 > 75 000
Vậy gia đình anh Mai Tự Truyền thu hoạch được nhiều bông hoa hồng nhất.
b) Theo câu a:
Gia đình ông Và Mí Dính thu hoạch được ít bông hoa hồng nhất.
c) Viết tên các gia đình theo thứ tự thu hoạch được số bông hoa hồng giảm dần là:
Theo câu a, ta viết:
Mai Tự Truyền; Lý Thị Sủi; Vũ Phong; Và Mí Dính
Ta thấy chữ số hàng trăm của số 15 241 là 2; vì 2 < 5 nên số 15 241 làm tròn xuống được số 15 000. Vậy số trường mầm non làm tròn đến hàng nghìn là: 15 000.
Ta thấy chữ số hàng trăm của số 14 937 là 9; vì 9 > 5 nên số 14 937 làm tròn lên được số 15 000. Vậy số trường tiểu học làm tròn đến hàng nghìn là: 15 000.
Ta thấy chữ số hàng trăm của số 10 091 là 0; vì 0 < 5 nên số 10 091 làm tròn xuống được số 10 000. Vậy số trường mầm non làm tròn đến hàng nghìn là: 10 000.
Ta thấy chữ số hàng trăm của số 2 398 là 3; vì 3 < 5 nên số 2 398 làm tròn xuống được số 2 000. Vậy số trường mầm non làm tròn đến hàng nghìn là: 2 000.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















