Bài tập Toán lớp 3 Tuần 32. Luyện tập chung. Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Bảng số liệu có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 3 Tuần 32. Luyện tập chung. Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Bảng số liệu có đáp án

A
Admin
ToánLớp 394 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

21 047 × 4

..........................

..........................

..........................

14 061 × 7

..........................

..........................

..........................

25 605 : 5

..........................

..........................

..........................

36 248 : 6

..........................

..........................

..........................

Xem đáp án

Lời giải

blobid0-1754040730.dat

blobid1-1754040730.dat

blobid2-1754040730.datblobid3-1754040730.dat
2. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Kết quả của phép tính 43 567 : 5 là:

A. 8 713 (dư 2)                B. 8 731 (dư 2)                C. 8 713 (dư 3)                D. 8 713

b) Thương trong phép chia 68 448 : 6 là:

Α. 14 108                        Β. 11 408                         C. 11 480               D. 11 840

c) Phép tính 94 572 : 3 có kết quả là:

Α. 31 254                        Β. 31 524                         C. 21 542               D. 21 452

d) Số dư trong phép chia 48 423 : 4 là:

A. 4                                 B. 3                                  C. 2                                  D. 1

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: A

Ta có:

blobid4-1754040757.dat 

 

 

Vậy kết quả của phép tính 43 567 : 5 là: 8 713 (dư 2)

b) Đáp án đúng là: B

Ta có:

blobid5-1754040757.dat

 

 

Vậy thương trong phép chia 68 448 : 6 là: 11 408

c) Đáp án đúng là: B

Ta có:

blobid6-1754040757.dat

 

 

Vậy phép tính 94 572 : 3 có kết quả là: 31524

d) Đáp án đúng là: B

Ta có:

blobid7-1754040757.dat

 

 

Vậy số dư trong phép chia 48 423 : 4 là: 3.

3. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

30 000 : 5 = .............................

48 000 : 6 = .............................

18 000 : 9 = .............................

6 000 : 2 = ...............................

21 000 : 3 = .............................

40 000 : 4 = .............................

35 000 : 7 = .............................

72 000 : 8 = .............................

Xem đáp án

Lời giải

30 000 : 5 = 6 000

48 000 : 6 = 8 000

18 000 : 9 = 2 000

6 000 : 2 = 3 000

21 000 : 3 = 7 000

40 000 : 4 = 10 000

35 000 : 7 = 5 000

72 000 : 8 = 9 000

4. Tự luận
1 điểm

Kiểm đếm số lượng mỗi loại quả trong hình vẽ và hoàn thành bảng sau (theo mẫu):

blobid11-1754040824.png
Số quả mỗi loại

Loại quả

Kiểm đếm

Số lượng

Quả xoài

blobid12-1754040824.png

8

Quả cam

 

 

Quả dâu tây

 

 

Xem đáp án

Lời giải

Loại quả

Kiểm đếm

Số lượng

Quả xoài

blobid8-1754040813.png

8

Quả cam

blobid9-1754040813.pngblobid9-1754040813.pngblobid9-1754040813.png

15

Quả dâu tây

blobid9-1754040813.pngblobid9-1754040813.pngblobid10-1754040813.png

12

5. Tự luận
1 điểm

Quan sát bảng số liệu thống kê sau và trả lời các câu hỏi:

Số bạn sinh nhật trong bốn tháng học kì II của lớp 3A

Tháng

Tháng 2

Tháng 3

Tháng 4

Tháng 5

Số bạn

3

5

4

3


– Tháng 3 có bao nhiêu bạn sinh nhật?

........................................................................................................................................
– Những tháng nào có số bạn sinh nhật bằng nhau?

........................................................................................................................................
– Tháng nào có 4 bạn sinh nhật?

........................................................................................................................................
– Hội Cha mẹ học sinh lớp 3A tặng quà sinh nhật cho mỗi bạn một đồ dùng học tập trị giá 20 000 đồng. Hỏi Hội Cha mẹ học sinh lớp 3A đã chi bao nhiêu tiền để mua quà tặng cho các bạn sinh nhật tháng 3?

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

Xem đáp án

– Tháng 3 có 5 bạn sinh nhật.

– Những tháng có số bạn sinh nhật bằng nhau là: Tháng 2, Tháng 5

– Tháng 4 có 4 bạn sinh nhật.

– Hội Cha mẹ học sinh lớp 3A tặng quà sinh nhật cho mỗi bạn một đồ dùng học tập trị giá 20 000 đồng. Hội Cha mẹ học sinh lớp 3A đã chi số tiền để mua quà tặng cho các bạn sinh nhật tháng 3 là: 300 000 đồng.

Giải thích

Lớp 3A có số học sinh là:

3 + 5 + 4 + 3 = 15 (học sinh)

Hội Cha mẹ học sinh đã chi số tiền là:

20 000 × 15 = 300 000 (đồng)

Đáp số: 300 000 đồng

6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia rồi thử lại:

a) 64 266 : 3

............................

............................

............................

............................

............................

............................

Thử lại

............................

............................

............................

............................

............................

............................

b) 12 906 : 6

............................

............................

............................

............................

............................

............................

Thử lại

............................

............................

............................

............................

............................

............................

Xem đáp án

Lời giải

a) blobid13-1754040874.dat

Thử lại

blobid14-1754040874.dat

b)blobid15-1754040874.dat

Thử lại

blobid16-1754040874.dat

7. Tự luận
1 điểm

Điền  >, <, = ?

39 426 : 3....52 568 : 4

8 051 × 6... 24 153 × 3

16 824 : 8....18 918 : 9

14 132 × 4.... 14 121× 6

Xem đáp án

Lời giải

39 426 : 3 = 52 568 : 4

8 051 × 6 < 24 153 × 3

16 824 : 8 > 18 918 : 9

14 132 × 4 < 14 121× 6

Giải thích

39 426 : 3....52 568 : 4

Ta có:

39 426 : 3 = 13 142

52 568 : 4 = 13 142

So sánh: 13 142 = 13 142 hay 39 426 : 3 = 52 568 : 4

8 051 × 6... 24 153 × 3

8 051 × 6 = 48 306

24 153 × 3 = 72 459

So sánh: 48 306 < 72 459 hay 8 051 × 6 < 24 153 × 3

16 824 : 8....18 918 : 9

Ta có:

16 824 : 8 = 2 103

18 918 : 9 = 2 102

So sánh: 2 103 > 2 102 hay 16 824 : 8 > 18 918 : 9

14 132 × 4.... 14 121× 6

Ta có:

14 132 × 4 = 56 528

14 121× 6 = 84 726

So sánh: 56 528 < 84 726 hay 14 132 × 4 < 14 121× 6

8. Tự luận
1 điểm

a) Kiểm đếm số hình mỗi loại và hoàn thành bảng sau:

blobid21-1754040981.png
Số lượng mỗi hình

Loại hình

Kiểm đếm

Hình vuông

 

Hình tròn

 

Hình tam giác

 

b) Dựa vào kết quả kiểm đếm, hoàn thành bảng thống kê sau:

Số lượng mỗi hình

Loại hình

Hình tròn

Hình vuông

Hình tam giác

Số lượng

 

 

 

Xem đáp án

Lời giải

a)

Số lượng mỗi hình

Loại hình

Kiểm đếm

Hình vuông

blobid17-1754040969.pngblobid18-1754040969.pngblobid18-1754040969.png

Hình tròn

blobid17-1754040969.pngblobid17-1754040969.pngblobid19-1754040969.png

Hình tam giác

blobid17-1754040969.pngblobid17-1754040969.pngblobid20-1754040969.png

b)

Số lượng mỗi hình

Loại hình

Hình tròn

Hình vuông

Hình tam giác

Số lượng

9

13

11

9. Tự luận
1 điểm

Quan sát bảng số liệu thống kê sau; đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:

Số học sinh các khối của một trường tiểu học

Khối lớp

Một

Hai

Ba

Bốn

Năm

Số học sinh

315

210

275

305

348

– Khối lớp Hai có số học sinh ít nhất.                                          .....

– Khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Ba 60 học sinh.                       .....

– Khối lớp Năm có 348 học sinh.                                                .....

– Tổng số học sinh khối lớp Một, Hai, Ba là 790 học sinh.          .....

– Khối có 305 học sinh là khối lớp Bốn.                                      .....

Xem đáp án

– Khối lớp Hai có số học sinh ít nhất.                                          Đ

– Khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Ba 60 học sinh.                       S

– Khối lớp Năm có 348 học sinh.                                                Đ

– Tổng số học sinh khối lớp Một, Hai, Ba là 790 học sinh.          S

– Khối có 305 học sinh là khối lớp Bốn.                                      Đ

Giải thích

- So sánh số học sinh: 210 < 275 < 305 < 315 < 348

Vậy khối lớp Hai có ít học sinh nhất.

- Khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Ba số học sinh là: 275 – 210 = 65 (học sinh)

- Tổng số học sinh khối Một, Hai, Ba là: 315 + 210 + 275 = 800 (học sinh)

10. Tự luận
1 điểm

Quan sát bảng thống kê sau và điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số mét vải lụa tơ tằm, vải gấm đã bán

trong ba tháng cuối năm của một cửa hàng

blobid22-1754041048.png

a) Trong tháng 10, cửa hàng bán được......... m vải lụa tơ tằm và .........m vải gấm.

b) Trong tháng 11, cửa hàng đã bán được tất cả ....... m vải gấm và lụa tơ tằm.

c) Số mét vải lụa tơ tằm bán trong tháng 12 nhiều hơn số mét vải gấm là ........ m.

Xem đáp án

a) Trong tháng 10, cửa hàng bán được 1 249 m vải lụa tơ tằm và 837 m vải gấm.

b) Trong tháng 11, cửa hàng đã bán được tất cả 1 550 m vải gấm và lụa tơ tằm.

c) Số mét vải lụa tơ tằm bán trong tháng 12 nhiều hơn số mét vải gấm là 296 m.

Giải thích

b) Trong tháng 11, cửa hàng đã bán được tất cả số mét vải gấm và lụa tơ tằm là:

900 + 650 = 1 550 (m)

c) Số mét vải lụa tơ tằm bán trong tháng 12 nhiều hơn số mét vải gấm là:

1 700 – 1 404 = 296 (m)

11. Tự luận
1 điểm

Em hãy cùng các bạn trong tổ, kiểm đếm một số loại đồ dùng học tập và hoàn thành bảng sau:

Số lượng đồ dùng học tập mỗi loại

Loại đồ dùng

Kiểm đếm

Số lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Lời giải

Loại đồ dùng

Kiểm đếm

Số lượng

Vở ô li

blobid23-1754041065.pngblobid23-1754041065.pngblobid23-1754041065.png

15

Bút mực

blobid23-1754041065.pngblobid23-1754041065.png

10

Thước kẻ

blobid23-1754041065.png

5

Bảng

blobid23-1754041065.png

5

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả