Bài tập Toán lớp 3 Tuần 31. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (tiếp theo). Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số có đáp án
10 câu hỏi
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Kết quả của phép tính 10 608 × 9 là:
Α. 95 472 Β. 95 742 C. 90 402 D. 95 247
b) Phép tính 13 091 × 7 có kết quả là:
Α. 71 637 Β. 91 037 C. 91 637 D. 91 307
c) Thương trong phép tính 96 486 : 3 là:
Α. 32 262 Β. 32 062 C. 23 162 D. 32 162
d) Số dư của phép tính 48 204 : 5 là:
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
a) Đáp án đúng là: A
Ta có:
Vậy kết quả của phép tính 10 608 × 9 là: 95 472
b) Đáp án đúng là: C
Ta có:
Vậy phép tính 13 091 × 7 có kết quả là: 91 637
c) Đáp án đúng là: D
Ta có:
Vậy thương trong phép tính 96 486 : 3 là: 32 162.
d) Đáp án đúng là: B
Ta có:
Vậy số dư của phép tính 48 204 : 5 là: 4.
Đặt tính rồi tính:
21 543 × 2 ............................ ............................ ............................ | 31 425 × 3 ............................ ............................ ............................ | 18 041 × 5 ............................ ............................ ............................ | 10 715 × 6 ............................ ............................ ............................ |
Lời giải
Nối phép tính với kết quả thích hợp:


Giải thích
Đặt tính rồi tính:
28 568 : 4 ............................ ............................ ............................. | 24 896 : 8 ............................ ............................ ............................. | 20 561 : 5 ............................ ............................ ............................. | 14 919 : 7 ............................ ............................ ............................. |
Lời giải
Số?
Thừa số | 17 081 | 16 031 | 13 140 | 15 042 |
Thừa số | 5 | 6 | 7 | 4 |
Tích |
|
|
|
|
Thừa số | 17 081 | 16 031 | 13 140 | 15 042 |
Thừa số | 5 | 6 | 7 | 4 |
Tích | 85 405 | 96 186 | 91 980 | 60 168 |
Tính nhẩm:
10 000 × 7 = ................................. 12 000 × 3 = ................................. 15 000 × 6 = ................................. | 50 000: 5 = ............................... 30 000 : 2 = .............................. 40 000: 4 = ............................... |
10 000 × 7 = 70 000 12 000 × 3 = 36 000 15 000 × 6 = 90 000 | 50 000: 5 = 10 000 30 000 : 2 = 15 000 40 000: 4 = 10 000 |
Viết vào chỗ trống:
Phép chia | Số bị chia | Số chia | Thương | Số dư |
84 526 : 4 |
|
|
|
|
68 493 : 6 |
|
|
|
|
21 548 : 3 |
|
|
|
|
40 899 : 8 |
|
|
|
|
Phép chia | Số bị chia | Số chia | Thương | Số dư |
84 526 : 4 | 84 526 | 4 | 21 131 | 2 |
68 493 : 6 | 68 493 | 6 | 11 415 | 3 |
21 548 : 3 | 21 548 | 3 | 7 182 | 2 |
40 899 : 8 | 40 899 | 8 | 5 112 | 3 |
Giải thích
Nối hai phép tính có cùng kết quả:


Giải thích
Một cửa hàng đóng 13 580 kg gạo vào các bao, mỗi bao 5 kg gạo. Hỏi cửa hàng đó đóng được bao nhiêu bao gạo?
Bài giải
Bài giải
Cửa hàng đó đóng được số bao gạo là:
13 580 : 5 = 2 716 (bao)
Đáp số: 2 716 bao gạo
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tại một cửa hàng đang có chương trình khuyến mãi trong dịp khai trương.
Mỗi sản phẩm dưới đây được giảm số tiền bằng giá ban đầu giảm đi 3 lần. Tính giá của các sản phẩm sau khi giảm.
.................... đồng |
.................... đồng |
.................... đồng |
.................... đồng |
Lời giải
9 400 đồng |
32 000 đồng |
4 500 đồng |
17 500 đồng |
Giải thích:
28 200 : 3 = 9 400
96 000 : 3 = 32 000
13 500 : 3 = 4 500
52 500 : 3 = 17 500
















