Bài tập Toán lớp 3 Tuần 26. Các số có năm chữ số. Số 100 000. So sánh các số trong phạm vi 100 000. Luyện tập chung có đáp án
10 câu hỏi
Viết (theo mẫu):
Hàng | Viết số |
| ||||
Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Đọc số | |
1 | 9 | 5 | 1 | 3 | 19 513 |
|
8 | 7 | 6 | 4 | 1 |
|
|
4 | 2 | 3 | 6 | 8 |
|
|
5 | 5 | 8 | 9 | 2 |
|
|
Hàng | Viết số |
| ||||
Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Đọc số | |
1 | 9 | 5 | 1 | 3 | 19 513 | Mười chín nghìn năm trăm mười ba |
8 | 7 | 6 | 4 | 1 | 87 641 | Tám mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt |
4 | 2 | 3 | 6 | 8 | 42 368 | Bốn mươi hai nghìn ba trăm sáu mươi tám |
5 | 5 | 8 | 9 | 2 | 55 892 | Năm mươi lăm nghìn tám trăm chín mươi hai |
Điền vào chỗ trống (theo mẫu):
Số | Đọc |
11 230 | Mười một nghìn hai trăm ba mươi |
26 708 |
|
| Ba mươi chín nghìn không trăm mười bốn |
40 267 |
|
| Năm mươi mốt nghìn không trăm tám mươi |
72 050 |
|
| Tám mươi ba nghìn bốn trăm |
100 000 |
|
Số | Đọc |
11 230 | Mười một nghìn hai trăm ba mươi |
26 708 | Hai mươi sáu nghìn bảy trăm linh tám |
39 014 | Ba mươi chín nghìn không trăm mười bốn |
40 267 | Bốn mươi nghìn hai trăm sáu bảy |
51 028 | Năm mươi mốt nghìn không trăm tám mươi |
72 050 | Bảy mươi hai nghìn không trăm năm mươi |
83 400 | Tám mươi ba nghìn bốn trăm |
100 000 | Một trăm nghìn |
Viết số gồm:
a) Hai mươi lăm nghìn, ba trăm, ba chục, ba đơn vị: ...................
b) Tám mươi tư nghìn, bảy trăm, năm chục: ...................
c) Chín mươi chín nghìn, chín chục, chín đơn vị: ...................
d) Mười nghìn, một đơn vị: ...................
a) Hai mươi lăm nghìn, ba trăm, ba chục, ba đơn vị: 25 333.
b) Tám mươi tư nghìn, bảy trăm, năm chục: 84 750.
c) Chín mươi chín nghìn, chín chục, chín đơn vị: 99 099.
d) Mười nghìn, một đơn vị: 10 001.
Viết số liền trước, liền sau của mỗi số sau:
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
| 12 399 |
|
| 60 000 |
|
| 99 999 |
|
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
12 398 | 12 399 | 12 400 |
59 999 | 60 000 | 60 001 |
99 998 | 99 999 | 100 000 |
Giải thích
- Số liền trước = số đã cho – 1.
- Số liền sau = số đã cho + 1.
a) Đọc các số sau:
10 251: ............................................................................................................................
47 065: ............................................................................................................................
42 530: ............................................................................................................................
b) Viết các số sau:
Đọc số | Viết số |
Mười một nghìn không trăm năm mươi tư |
|
Hai mươi nghìn bảy trăm mười ba |
|
Chín nghìn tám trăm linh hai |
|
Ba mươi tư nghìn bốn trăm hai mươi hai |
|
a) Đọc các số sau:
10 251: Mười nghìn hai trăm năm mươi mốt.
47 065: Bốn mươi bảy nghìn không trăm sáu mươi lắm.
42 530: Bốn mươi hai nghìn năm trăm ba mươi.
b) Viết các số sau:
Đọc số | Viết số |
Mười một nghìn không trăm năm mươi tư | 11 054 |
Hai mươi nghìn bảy trăm mười ba | 20 713 |
Chín nghìn tám trăm linh hai | 9 802 |
Ba mươi tư nghìn bốn trăm hai mươi hai | 34 420 |
Viết mỗi số sau thành tổng của các chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):
Mẫu: 12 345 = 10 000 + 2 000 + 300 + 40 + 5
a) 71 628 = .....................................................................................................................
b) 53 253 = .................................................................................................................
c) 96 144 = .................................................................................................................
d) 83 066 = .................................................................................................................
e) 90 020 = .................................................................................................................
g) 68 004 = .......................................................................................................................
a) 71 628 = 70 000 + 1 000 + 600 + 20 + 8
b) 53 253 = 50 000 + 3 000 + 200 + 50 + 3
c) 96 144 = 90 000 + 6 000 + 100 + 40 + 4
d) 83 066 = 80 000 + 3 000 + 60 + 6
e) 90 020 = 90 000 + 20
g) 68 004 = 60 000 + 8 000 + 4
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

b) Nối mỗi số ứng với vạch thích hợp (theo mẫu):

a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

b) Nối mỗi số ứng với vạch thích hợp (theo mẫu):

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống:
10 211 ..... 10 121 71 038 ..... 70 138 35 696 ..... 35 696 | 31 981 ..... 31 981 42 799 ..... 2 798 99 999 ..... 100 000 |
10 211 > 10 121 71 038 > 70 138 35 696 = 35 696 | 31 981 = 31 981 42 799 > 2 798 99 999 < 100 000 |
Dân số của các huyện đảo Cát Hải, Cô Tô, Lý Sơn, Vân Đồn của nước ta lần lượt là: 6 871 người, 33 900 người, 20 460 người, 39 384 người.
Đọc số dân tương ứng của từng huyện đảo trong bài.
Bài giải
Huyện Cát Hải: Sáu nghìn tám trăm bảy mươi mốt người.
Huyện Cô Tô: Ba mươi ba nghìn chín trăm người.
Huyện Lý Sơn: Hai mươi nghìn bốn trăm sáu mươi người.
Huyện Vân Đồn: Ba mươi chín nghìn ba trăm tám mươi tư.
Những đường cao tốc dài nhất thế giới
![]() Pan-American được ghi nhận là đường cao tốc dài nhất thế giới. Tuyến đường dài khoảng 48 000 km và chạy qua 14 quốc gia. | ![]() Highway 1 là hệ thống đường cao tốc đi vòng quanh nước Úc. Tổng chiều dài khoảng 14 500 km.
|
![]() Hệ thống cao tốc Trans-Siberian ở Nga chạy qua rừng, vượt núi, xuyên qua sa mạc. Tổng quãng đường dài hơn 11 000 km. | ![]() Cao tốc Trans-Canada trải dài gần 8 000 km của Canada.
|
a) Đường cao tốc nào dài nhất thế giới, tuyến đường đó dài bao nhiêu ki-lô-mét?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
b) Các tuyến đường cao tốc Trans-Siberian, Trans-Canada, Highway 1 dài bao nhiêu ki-lô-mét?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
a) Đường cao tốc nào dài nhất thế giới, tuyến đường đó dài bao nhiêu ki-lô-mét?
- Pan-American được ghi nhận là đường cao tốc dài nhất thế giới.
- Tuyến đường dài khoảng 48 000 km.
b) Các tuyến đường cao tốc Trans-Siberian, Trans-Canada, Highway 1 dài bao nhiêu ki-lô-mét?
- Tuyến đường cao tốc Trans-Siberian: 11 000 km.
- Tuyến đường cao tốc Trans-Canada: 8 000 km.
- Tuyến đường cao tốc Highway: 14 500 km.












