
13 câu hỏi
|
Hàng |
Viết số |
Đọc số | |||
|
Nghìn |
Trăm |
Chục |
Đơn vị | ||
|
6 |
5 |
9 |
3 |
6 593 |
Sáu nghìn năm trăm chín mươi ba |
|
2 |
8 |
4 |
1 |
2 841 |
Hai nghìn tắm trăm bốn mươi mốt |
|
3 |
6 |
5 |
5 |
3 655 |
Ba nghìn sáu trăm năm mươi lăm |
|
8 |
1 |
9 |
2 |
8 192 |
Tám nghìn một trăm chín mươi hai |
a) 7 168 = 7 000 + 100 + 60 + 8
b) 1 765 = 1000 + 700 + 60 + 5
c) 2 009 = 2 000 + 9
3 999 < 4 000 7 830 < 7 831 5 696 < 5 966
9 211 < 10 000 7 813 > 7 318 1 981 > 1 891
3 681 > 3 661 1 378 > 1 387 10 000 > 1 000
5 000 + 9 = 5 009 6 009 > 5 999 9 999 > 9 000 + 90
Giải thích
5 000 + 9 ..... 5 009
Ta có:
5 000 + 9 = 5 009
So sánh: 5 009 = 5 009 hay 5 000 + 9 = 5 009
Vậy dấu cần điền là: =.
9 999 ..... 9 000 + 90
Ta có:
9 000 + 90 = 9 090
So sánh: 9 999 > 9 090 hay 9 999 > 9 000 + 90
Vậy dấu cần điền là: >.
a) 9 000; 8 000; 7 000; 6 000; 5 000; 4 000; 3 000; 2 000; 1 000.
b) 9 999; 9 998; 9 997; 9 996; 9 995; 9 994; 9 993; 9 992; 9 991.
c) 9 900; 9 800; 9 700; 9 600; 9 500; 9 400; 9 300; 9 200; 9 100.
d) 10 000; 9 990; 9 980; 9 970; 9 960; 9 950; 9 950; 9 930; 9 920.
e) 1 050; 2 050; 3 050; 4 050; 5 050; 6 050; 7 050; 8 050; 9 050.
a) Năm nghìn, tám trăm, ba chục, một đơn vị: 5 831.
b) Tám nghìn, sáu trăm, hai chục: 8 620
c) Hai nghìn, chín chục, ba đơn vị: 2 093
d) Một nghìn, bốn đơn vị: 1 004
a) 1 200 → 1 300 → 1 400 → 1 500 → 1 600 → 1 700.
b) 5 900 → 6 000 → 6 100 → 6 200 → 6 300 → 6 400.
c) 8 500 → 8 600 → 8 700 → 8 800 → 8 900 → 9 000 → 9 100.
a, 6 100; 6 200; 6 300; 6 400; 6 500; 6 600; 6 700; 6 800.
b, 8 950; 8 960; 8 970; 8 980; 8 990; 9 000; 9 010.
|
a) 1 000 + 900 + 20 + 8 = 1 928 3 000 + 600 + 40 + 7 = 3 647 5 000 + 200 + 60 + 1 = 5 261 8 000 + 700 + 50 + 4 = 8 754 |
b) 9 000 + 400 + 10 = 9 410 7 000 + 300 + 1 = 7 301 6 000 + 2 = 6 002 5 000 + 50 = 5 050 |
|
Số liền trước |
Số đã cho |
Số liền sau |
|
2398 |
2 399 |
2400 |
|
5999 |
6 000 |
6001 |
|
9998 |
9 999 |
10000 |
Giải thích
- Số liền trước = số đã cho – 1
- Số liền sau = số đã cho + 1
5 252 < 5 522 999 g < 1 kg
2 120 < 2 201 1 kg = 1 000 g
1 004 < 1 040 1 800 m > 1 km
6 589 > 5 699 1 l < 2 018 ml
Giải thích
999 g ..... 1 kg
1 kg = 1 000 g
So sánh: 999 g < 1 000 g hay 999 g < 1 kg
1 kg ..... 1 000 g
1 kg = 1 000 g
So sánh: 1 000 g = 1 000 g hay 1 kg = 1 000 g
1 800 m ..... 1 km
1 km = 1 000 m
So sánh: 1 800 m > 1 000 m hay 1 800 m > 1 km
1 l ..... 2 018 ml
1 l = 1 000 ml
So sánh: 1 000 ml < 2 018 ml hay 1 l < 2 018 ml
a) Tuyến đường sắt Bắc – Nam được bắt đầu xây dựng từ năm 1881.
b) Tổng chiều dài tuyến đường sắt Bắc – Nam là 1 730 km.
a) Lý Thường Kiệt sinh năm 1019.
Nguyễn Huệ sinh năm 1753.
b) Hưng Đạo Đại Vương đã chỉ huy quân đội ta đánh tan cuộc xâm lược của quân Mông – Nguyên vào năm 1285 và năm 1288.
c) Nêu tên và thời gian của các chiến dịch lớn mà Đại tướng Võ Nguyên Giáp là Tổng chỉ huy là:
- Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
- Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975.
So sánh các loài động vật:
5 500 > 2 470 > 800 > 295 > 180
Vậy số lượng loài côn trùng lớn nhất và số lượng loài bò sát nhỏ nhất.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















