Bài tập: Tính chất của phép nhân
Đề thi
Bài tập: Tính chất của phép nhân
A
Admin
ToánLớp 6142 lượt thi
15 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 12.(-5).(-2).(-6);

b) (-4).7.11.(-2)

c) 25.(-5).4.(-20).

d) 125.(-3).(-8).(-10)

Xem đáp án

2.Tự luận
• 1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính:

a) (-34).11

b) 250. (-21)

c) (- 23).101

d) 31. ( -99)

Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính:

a) (-34).11

b) 250. (-21)

c) (- 23).101

d) 31. ( -99)

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) (43 -13).(-3) +27.(-14 - 16);

b) (-72).(34 -12) -34.(12 - 72).

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

a) (-5).(+125).(-2).(-7).(-8);

b) (-127) . ( 1- 582) - 582 . 127

Xem đáp án

a) Sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân, chú ý rằng (-5).(-2)-10;125.(-8) = -1000.

Từ đó tính được kết quả 70000

b) Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép trừ, ta có: (-127).(1- 582) - 582 . 127 = ( -127) + 127 .582 - 582 .127 = -127

6.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 7.7.7.7.7

b) .(-10).(-10).(-10).(-10);

c) (-2).(-2).(-2).(-2).(-2);

d) (-2).(-2).(-2).3.3.3

Xem đáp án

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm biết:

a)  x (x - 6) = 0;

b)  x (x + 5) = 0;

c) (x + 3)(x - 7) = 0;

d)  (x - 3) ( x2 + 12) = 0

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

So sánh

a)  (-255) . (-326 ) với  0;

b) (-364) . 732 với  0;

c) (-112).(-26) .34.21 với 0

d)  (-1) . (-2 )…(-19) với  0;

Xem đáp án

9.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 25.(-3).(-4).(-7);

b) 3.8.(-12).(-5);

c) 125.(-3).4.(-30).

d) (-7).(-5).(-4).(-2)

Xem đáp án

10.Tự luận
• 1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính:

a) (-73). 11;

b) 450.(-21);

c) (-75).101;

d) 22.(-99).

Xem đáp án

11.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) (56 - 26).(-4) + 61.(-11 -19);

b) (-23).(35 -15) - 35.(15 - 23).

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

a) (-4).125.(-25).(-ll).(-8);

b) (-823).(1- 812) - 812.823

Xem đáp án

13.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa:

a) (-9).(-9).(-9).(-9);

b)  (-4).(-4).(-4).(-5).(-5).(-5)

Xem đáp án

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z biết:

a) x ( x - 2) = 0

b) x ( x + 7 ) = 0

c) ( x + 6) ( x - 4) = 0;

d) ( x - 3) ( 2x2 + 3) = 0

Xem đáp án

a, x=0 hoặc 2

b, x=0 hoặc -7

c, x=-6 hoặc 4

d, x=3

15.Tự luận
• 1 điểm

So sánh

a) ( -315) . ( -226) với 0

b) ( -721) . 562 với 0

c) ( -188) . ( -16). 24.25 với 0

d) ( - 1) . ( -3)… ( -19) với 0

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả