Bài tập: Tính chất của phép cộng các số nguyên chọn lọc, có đáp án
Đề thi

Bài tập: Tính chất của phép cộng các số nguyên chọn lọc, có đáp án

A
Admin
ToánLớp 6126 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép cộng các số nguyên có tính chất nào sau đây:

Giao hoán

Kết hợp

Cộng với số 0

Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án là D

Tính chất của phép cộng các số nguyên: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính (-89) + 0 là:

-89

-90

0

89

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có: (-89) + 0 = -89

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính (-978) + 978

0

978

1956

980

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có (-978) và 978 là hai số đối nhau nên (-978) + 978 = 0

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng:

(-98) + (-89) = (-89) + (-98)

(-98) + (-89) > (-89) + (-98)

(-98) + (-89) < (-89) + (-98)

(-98) + (-89) = -177

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có: (-98) + (-89) = (-89) + (-98) (tính chất giao hoán của phép cộng) nên A đúng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng nhất:

(-21) + 4 + (-55) = 4 + (-21) + (-55)

(-21) + 4 + (-55) = (-55) + 4 + (-21)

(-21) + 4 + (-55) = 4 + (-55) + (-21)

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có: (-21) + 4 + (-55) = 4 + (-21) + (-55) = (-55) + 4 + (-21) = 4 + (-55) + (-21) (tính chất giao hoán của phép cộng) nên A, B, C đều đúng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính (-551) + (-400) + (-449)

-1400

-1450

-1000

-1500

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có: (-551) + (-400) + (-449) = -(551 + 400 + 449) = -1400

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tổng tất cả các số nguyên x, biết: -4 < x < 5 ?

1

5

4

3

Xem đáp án

Đáp án là C

Các số nguyên thỏa mãn -4 < x < 5 là: -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4

Ta có:

-3 + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 + 3 + 4 = (-3 + 3) + (-2 + 2) + (-1 + 1) + 0 + 4

= 0 + 0 + 0 + 0 + 4 = 4

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:

Nếu tổng hai số tự nhiên bằng 0 thì cả hai số tự nhiên đó đều bằng 0

Nếu tổng hai số nguyên bằng 0 thì cả hai số nguyên đó đều bằng 0

Tổng của nhiều số nguyên âm cũng là một số nguyên âm có giá trị tuyệt đối bằng tổng tổng các giá trị tuyệt đối của các số đó.

Giá trị tuyệt đối của tổng nhiều số nguyên cùng dấu bằng tổng các giá trị tuyệt đối của các số đó.

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta có: Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0. Vậy nếu tổng của hai số nguyên bằng 0, ta chưa thể kết luận cả hai số nguyên đó đều bằng 0

Đáp án B sai

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của tổng 161 + [27 + (-161) + (-87)] là:

– 60

60

80

– 80

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có:

161 + [27 + (-161) + (-87)] = [161 + (-161)] + [27 + (-87)]

= 0 + [-(87 - 27)]= -60

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x ∈ ℤ , biết: x + (-27) = -(100) + 73 :

x = -1

x = 0

x = 1

x = 2

Xem đáp án

Đáp án là B

x + (-27) = (-100) + 73

x + (-27) = -(100 - 73)

x + (-27) = -27

x = 0

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 400.

1

0

399

400

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức A = 56 + x + ( - 99) + ( - 56) + ( - x) là

-99

-100

-101

100

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức A = 78 + ( - x) + ( - 98) + x + ( - 2000) là

−2020

−1001

−9821

−1014

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn x - |-78| =98 + (-100) + (-78)

x=0

x=−158

x=−1

x=−2

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn x - (-70) =(-163) +246 + (-|-37|)

x=0

x=−15

x=−12

x=−24

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên a mà |a| = |-145| + (-45)? 

1

0

3

2

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên a mà |a| - 169 = |-98| + (-267)?

1

0

3

2

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = 34 + (- 34) + 66-57 và B = 126 + (- 20) + 2004 + (- 106). Chọn câu đúng.

A>0,B<1

A<1000<B

A>0>B

A<B<1000

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Vậy A < 1000 < B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A =  - 69 + 53 + 46 + (- 94) + (- 14) + 78 và B = (- 359) + 181 + (- 123) + 482 + (- 90) + 9. Chọn câu đúng.

A>0,B<1

A<100<B

A>0>B

A<B<200

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Vậy A < B < 200

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các số nguyên x thỏa mãn |x + 5| + 5 = 4 + (-3)

x{1;9}

x{−9;−1}

x

x{0}

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các số nguyên x thỏa mãn |x - 7| - (-8) = 16 + (-27)

x{1;9}

x{−9;−1}

x

x{0}

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 2≤|x−5|<5?

3

2

6

4

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 3≤|x+10|<7?

1

2

8

0

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng S = 1 + ( - 3) + 5 + ( - 7) + ... + 2001 + ( - 2003) bằng

−1002

1005

−1000

−1004

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng S = 1 + (- 4) + 7 + (- 10) + ... + ( - 328) + 331 + (- 334)bằng

−168

168

−105

105105

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A