Bài tập Tiếng Anh 8 mới Unit 4 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi
Bài tập Tiếng Anh 8 mới Unit 4 Vocabulary and Grammar có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 8110 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Some Vietnamese schools make students wear Ao Dai, the __________ dress of Vietnam.

tradition

traditional

traditions

traditionally

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: traditional dress: trang phục truyền thống

Dịch: Một vài trường học của Việt Nam yêu cầu học sinh mặc áo dài, trang phục truyền thống của Việt Nam.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Can you tell me what is the difference __________ custom and tradition?

in

of

among

between

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: the difference between st and st: sự khác nhau giữa cái gì và cái gì

Dịch: Bạn có thể nói tôi biết sự khác nhau giữa phong tục và truyền thống không?

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Before beginning the meal, we should __________ for the oldest person to start.

wait

to wait

waiting

waited

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: động từ khuyết thiếu should + V: nên làm gì

Wait for sb: chờ đợi ai

Dịch: Trước khi bắt đầu bữa ăn, chúng ta nên chờ người lớn tuổi nhất ăn trước.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

You don’t have __________ tips for the waiters in Vietnam.

leave

leaving

to leave

left

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: động từ khuyết thiếu “have to V”: cần phải làm gì

Dịch: Bạn không cần phải để lại tiền boa cho phục vụ bàn ở Việt Nam.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My mother taught me some table __________ when I was young.

manners

unities

prongs

offsprings

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cụm từ “table manners”: phép tắc ăn uống

Dịch: Mẹ dạy tôi một chút phép tắc ăn uống khi tôi còn bé.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

We reached the house after __________ for almost an hour.

cycled

to cycle

cycling

cycle

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: after + Ving: sau khi làm gì

Dịch: Chúng tôi đến ngôi nhà sau khi đạp xe gần 1 tiếng đồng hồ.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Our customs are passed __________ from generations to generations.

down

up

to

over

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cụm từ “pass st down => be passed down”: được truyền lại

Dịch: Các phong tục của ta được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Some fortune tellers can read your future by looking __________ your palm.

to

in

at

for

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: look at st: nhìn vào cái gì

Dịch: Một vài thầy bói có thể đoán tương lai bằng cách nhìn vào lòng bàn tay.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I’m so __________ about exploring customs of your country

excited

interested

fond

keen

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc be excited about = be interested in = be fond of = be keen on: thích làm gì

Dịch: Tôi cực hào hứng muốn khám phá phong tục của nước bạn.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Although I have never been to the place, it has a __________ of belonging to me.

prong

palm

course

sense

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cụm từ “sense of belonging” cảm giác thân thuộc

Dịch: Dù tôi chưa đến chỗ đó bao giờ, tôi thấy chỗ đó rất quen.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My teacher paid me a __________ because I finished all difficult tasks.

cutlery

compliment

offspring

manner

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:cụm từ “pay sb a compliment”: khen ngợi ai

Dịch: Cô giáo khen tôi vì đã hoàn thành hết bài tập khó.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

This filmstrip __________ the daily routines of a typical Vietnamese family.

reflects

accepts

obliges

sprays

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: reflect: phản ánh

Dịch: Đoạn phim này phản ánh nhịp sống thường ngày của 1 gia đình Việt tiêu biểu.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He __________ try to be more punctual; or else, the manager will get angry.

must

should

need

may

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: động từ khuyết thiếu “should + V”: nên làm gì

Dịch: Anh ấy nên cố gắng đúng giờ hơn, không thì giám đốc sẽ tức giận đó.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He came up with the solution __________ every problem.

in

at

for

to

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: solution to st: giải pháp cho cái gì

Come up with: này ra ý tưởng

Dịch: Anh ấy nảy ra giải pháp cho mọi vấn đề.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

It’s a custom in the USA as people use __________ in all meals.

cutleries

offsprings

belongings

tips

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. cutleries (n): bộ dao nĩa thìa (dụng cụ ăn uống)

B. offsprings (n): con cái

C. belongings (n): đồ đạc cá nhân

D. tips (n): tiền boa

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Ở Mỹ, mọi người có thói quen sử dụng dao, nĩa, thìa trong tất cả các bữa ăn.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả