Bài tập: Phép trừ và phép chia chọn lọc, có đáp án
Đề thi

Bài tập: Phép trừ và phép chia chọn lọc, có đáp án

A
Admin
ToánLớp 6105 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính x - 5 thực hiện được khi

x < 5

x ≥ 5

x < 4

x = 3

Xem đáp án

Đáp án là B

Phép tính a - b thực hiện được khi a ≥ b

Phép tính x - 5 thực hiện được khi x ≥ 5

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép tính 231 - 87. Chọn kết luận đúng?

231 là số trừ

87 là số bị trừ

231 là số bị trừ

87 là hiệu

Xem đáp án

Đáp án là C

Trong phép trừ 231 - 87 có 231 là số bị trừ và 87 là số trừ

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép chia x:3 = 6, khi đó thương của phép chia là?

x

3

6

18

Xem đáp án

Đáp án là C

Trong phép chia x:3 = 6 có x là số bị chia, 3 là số chia và 6 là thương

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng tổng quát của số tự nhiên chia hết cho 3 là?

3k (k ∈ N)

5k + 3 (k ∈ N)

3k + 1 (k ∈ N)

3k + 2 (k ∈ N)

Xem đáp án

Đáp án là A

Số hạng chia hết cho a có dạng x = a.k (k ∈ N)

Do đó số hạng chia hết cho 3 có dạng x = 3k (k ∈ N)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng tổng quát của số tự nhiên chia cho 5 dư 2 là?

2k + 5 (k ∈ N)

5k (k ∈ N)

5k + 2 (k ∈ N)

5k + 4 (k ∈ N)

Xem đáp án

Đáp án là C

Số tự nhiên a chia cho b được thương là q và số dư là r có dạng tổng quát là a = bq + r

Dạng tổng quát có số tự nhiên chia cho 5 dư 2 là 5k + 2 (k ∈ N)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhanh 49.15 - 49.5 được kết quả là

490

49

59

4900

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có: 49.15 - 49.5 = 49.(15 - 5)

     = 49.10 = 490

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 12.100 + 100.36 - 100.19 là?

29000

3800

290

2900

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có: 12.100 + 100.36 - 100.19 = 100(12 + 36 - 19)

     = 100.29 = 2900

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhẩm bằng cách thêm vào số hạng này và bớt đi ở số hạng kia cùng một số thích hợp: 35 + 98

133

135

130

125

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có 35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính (56.35 + 56.18):53 ta được kết quả

12

28

53

56

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có: (56.35 + 56.18):53 = [56.(35 + 18)]:53

     = 56.53:53 = 56

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này, chia thừa số kia cho cùng một số thích hợp: 14 . 50

650

700

750

800

Xem đáp án

Đáp án là B

14.50 = (14 : 2).(50 . 2) = 7.100 = 700

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn  (x - 32) :16 = 48?

1

2

3

800

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Ta có: (x−32):16=48

x–32=48.16

x–32=768

x=768+32

x=800

Vậy có một giá trị x thỏa mãn đề bài.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết luận đúng về số tự nhiên x thỏa mãn 5x - 46:23 = 18. 

x là số chẵn

x là số lẻ

x là số có hai chữ số

x=0

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Ta có 5x−46:23=18

5x–2=18

5x=18+2

5x=20

x=20:5

x=4

Vậy x=4.

Do đó x là số chẵn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết luận đúng về số tự nhiên x thỏa mãn 3636: (12x - 91) = 36

x là số chẵn

x là số lẻ

x là số có ba chữ số

x=0

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Ta có: 3636:(12x−91)=36

12x–91=3636:36

12x–91=101

12x=101+91

12x=192

x=192:12

x=16

Vậy x=16

Do đó x là số chẵn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x1 là số tự nhiên  thỏa mãn (5x-38):19=13 và x2 là số tự nhiên thỏa mãn 100-3(8+x)=1. Khi đó x1 x2 bằng

80

82

41

164

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x1 là số tự nhiên thỏa mãn (x+74)–318=200  và x2 là số tự nhiên thỏa mãn (x:23+45).67=8911. Khi đó x1 2x2 bằng

2912

4492

2468

4538

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số chia và số dư trong phép chia khi biết số bị chia là 36 và thương là 7.

Số chia là 5, số dư là 2.

Số chia là 7, số dư là 1.

Số chia là 5, số dư là 1.

Số chia là 6, số dư là 1.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Gọi số chia là b, số dư là r(b∈N*;0≤r<b)

Theo đề bài ta có 36=7.b+r suy ra 7b≤36 và 8b>36suy ra b=5từ đó ta có r=1.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số chia và số dư trong phép chia khi biết số bị chia là 51 và thương là 8.

Số chia là 7, số dư là 3.

Số chia là 7, số dư là 1.

Số chia là 6, số dư là 3.

Số chia là 6, số dư là 1.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Gọi số chia là b, số dư là r(b∈N*;0≤r<b)

Theo đề bài ta có: 51=8.b+r suy ra 8b≤51 và 9b>51 mà b∈N* suy ra b= 6

Khi đór=51−8b=51−8.6=51–48=3

Hai giá trị b=6 và r=3 thỏa mãn điều kiện 0≤r<b.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên có số bị chia là 200 và số dư là 13. Khi đó số chia và thương lần lượt là

197;1

1;197

1;187 hoặc 11;17

187;1 hoặc 17;11

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Gọi thương là p; số chia là b (b>13)

.Theo đề bài ta có 200=bq+13200=bq+13 nên bq=187=187.1 =17.11 mà b>13nên b=187 và q=1 hoặc b=17 và q = 11

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên có số bị chia là 120 và số dư là 11. Khi đó số chia và thương lần lượt là:

99;1

109;11

1;109

109;1

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Gọi thương là q; số chia là b(b>11)

Theo đề bài ta có: 120=bq+11120=bq+11 nên bq=120–11=109

Ta có: 109=109.1=b.qmà b> 11nên b=109và q=1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trường THCS có 530 học sinh lớp 6. Trường có 15 phòng học cho khối 6, mỗi phòng có 35 học sinh

Nhà trường phân đủ số lượng học sinh

Nhà trường thiếu lớp học so với số học sinh hiện có

Nhà trường thiếu học sinh so với số lớp hiện có

Nhà trường thừa 1 phòng học

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Số học sinh học trong 15 phòng học là 15.35=525 học sinh.

Mà nhà trường có 530 học sinh nên nhà trường không phân đủ số lượng học sinh vào mỗi lớp.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tàu hỏa cần chở 1500 khách. Biết rằng mỗi toa có 12 khoang, mỗi khoang có 8 chỗ ngồi. Hỏi tàu hỏa cần ít nhất bao nhiêu toa để chở hết số khách tham quan.

17

16

15

14

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Mỗi toa chở được số người là: 12.8=96 (người)

Vì tàu hỏa cần chở 1500khách tham quan mà 1500 chia cho 96 được 15 dư 60 hành khách nên cần ít nhất 15+1=16toa để chở hết số khách tham quan.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia 129 cho một số ta được số dư là 10. Chia 61 cho số đó ta cũng được số dư là 10. Tìm số chia.

17

51

71

7

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia 163  cho một số ta được số dư là 11. Chia 68 cho số đó ta cũng được số dư là 11. Tìm số chia.

8

19

3

1

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đánh số các trang của một quyển sách người ta phải dùng tất cả 600 chữ số. Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang?

326

136

263

236

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

99 trang đầu cần dùng 9.1+90.2=189chữ số

999 trang đầu cần dùng 9.1+90.2+900.3=2889 chữ số

Vì 189<600<2889 nên trang cuối cùng phải có ba chữ số

Số chữ số dùng để đánh số trang có ba chữ số là 600−189=411(chữ số)

Số trang có ba chữ số là 411:3=137 trang

Số trang của quyển sách là 99+137=236 trang

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đánh số các trang của một quyển sách người ta phải dùng tất cả 999 chữ số. Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang?

270

639

999

369

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Để đánh các số trang có một chữ số (từ trang 1 đến trang 9) ta cần dùng 9 chữ số.

Để đánh các số trang có hai chữ số (từ trang 10 đến trang 99, gồm 90 trang) ta cần dùng 90.2=180 chữ số.

Để đánh các số trang có ba chữ số (từ trang 100 đến trang 999, gồm 900 trang) ta cần dùng 900.3=2700 chữ số.

Do đó 99 trang đầu cần dùng 9+180=189 chữ số;

999 trang đầu cần dùng 9+180+2700=2889 chữ số

Vì 189<999<2889nên trang cuối cùng phải có ba chữ số

Số chữ số dùng để đánh các trang có ba chữ số của quyển sách là 999−189=810 (chữ số)

Số trang có ba chữ số là 810:3=270 trang.

Số trang của quyển sách là 99+270=369 trang.