Bài tập: Phép nhân phân số chọn lọc, có đáp án
Đề thi
Bài tập: Phép nhân phân số chọn lọc, có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6121 lượt thi
22 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính 58.-34

1/16

-2

-15/32

-5/32

Xem đáp án

Đáp án là C

Ta có:Trắc nghiệm: Phép nhân phân số - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính 112.8-9

-2/27

-4/9

-1/18

-3/2

Xem đáp án

Đáp án là A
Trắc nghiệm: Phép nhân phân số - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phép tính -2.38 là

-16/8

-13/8

-6/16

-(3/4)

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có:Trắc nghiệm: Phép nhân phân số - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

-76.-76=-4936

-23.43=89

2-3.-49=827

2-9.-89=-1681

Xem đáp án

Đáp án là C

Toán lớp 6 | Lý thuyết - Bài tập Toán 6 có đáp án

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai

27.146=23

25.-415=-203

2-3.94=-32

-1625.25-24=-23

Xem đáp án

Đáp án là D

Toán lớp 6 | Lý thuyết - Bài tập Toán 6 có đáp án

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích 112.113 bằng

112.13

112+113

113-112

225

Xem đáp án

Đáp án là A

Toán lớp 6 | Lý thuyết - Bài tập Toán 6 có đáp án

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết x+13=58.23 :

x=-16

x=16

x=-112

x=112

Xem đáp án

Đáp án là D

Toán lớp 6 | Lý thuyết - Bài tập Toán 6 có đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 22 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 35+12.23-34 là:

-11120

11120

-13120

13120

Xem đáp án

Đáp án là A

Toán lớp 6 | Lý thuyết - Bài tập Toán 6 có đáp án

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm phân số tối giản ab sao cho phân số ab-a bằng 6 lần phân số ab

23

34

45

56

Xem đáp án

Đáp án là D

Toán lớp 6 | Lý thuyết - Bài tập Toán 6 có đáp án

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

338 là tích của hai phân số:

-319.1-2

-32.119

-3-19.1-2

32.1-19

Xem đáp án

Đáp án là A

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn x : 58=−1435⋅15−42

556

−556

528

−528

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

x : 58=−1435⋅15−42x:58=−25.5−14x:58=17x=17.58x=556

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn −37−x:47=−2

47

4944

4449

52

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

−37−x:47=−2x:47=−37−(−2)x:47=117x=47.117x=4449

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 76+x:1625=−54

1730

−1130

−5930

5930

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

76+x:1625=−5476+x=−54.162576+x=−11.4576+x=−45x=−45−76x=−5930

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x−1125:325=−715−86

325

1125

−27125

28125

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

x−1125:325=−715−86x−1125:325=−95x−1125=−95.325x−1125=−27125x=28125

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho M=175.−31125.12.1017.−123  và  N=1728+2829−1930−2031.−512+14+16. Khi đó tổng M + N bằng

−62125

311000

−31100

31100

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

M=175.−31125.12.1017.−123M=17.−31.1.10.−135.125.2.17.23M=−31.−1125.23M=311000

N=1728+2829−1930−2031.−512+14+16N=1728+2829−1930−2031.−512+312+212N=1728+2829−1930−2031.0N=0

Vậy M+N=311000+0=311000

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho  F=−925.533−−352.223 và P=1−12.1−13.1−14...1−1999.1−11000 . Khi đó tổng F + P bằng

−624125

31331000

−89991000

314100

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

F=−925.533−−352.223=−925.533−925.223=−925.25=−9

P=1−12.1−13.1−14......1−1999.1−11000=12.23.34.....998999.9991000=1.2.3.....9992.3.4...999.1000=11000

F+P=11000+(−9)=−89991000

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính B=223⋅328⋅4215⋅5224⋅6235⋅7248⋅8263⋅9280 ta được 

95

35

3

65

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

B=223⋅328⋅4215⋅5224⋅6235⋅7248⋅8263⋅9280=2.21.3⋅3.32.4⋅4.43.5⋅5.54.6⋅6.65.7⋅7.76.8⋅8.87.9⋅9.98.10=2.3.4.5.6.7.8.91.2.3.4.5.6.7.8.⋅2.3.4.5.6.7.8.93.4.5.6.7.8.9.10=91⋅210=9.21.10=95

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính M=121.2.222.3.323.4.....99299.100.1002101 ta được 

100101

1101

12

1

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

M=121.2.222.3.323.4.....99299.100.1002101=12.22.32....992.1002(1.2).(2.3).(3.4)....(99.100).(100.101)=(1.2.3.....99.100).(1.2.3....99.100)(1.2.3.....99.100).(2.3....99.100).101=1101

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A=114.−59−49.114.833

A=−23

A=23

A=−32

A=32

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

A=114.−59−49.114.833=114.−59−49.833=114.−99.833=−114.833=−23

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức G=157−15757+13512−13−16

157

0

15757

135

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

G=157−15757+13512−13−16=157−15757+135.0=0

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết 13+16+110+...+1x(x+1):2=20192021

20192021

2021

2020

2019

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

13+16+110+...+1x(x+1):2=201920212.[12.3+13.4+...+1x(x+1)]=201920212.(12−13+13−14+...+1x−1x+1)=201920212.(12−1x+1)=201920211−2x+1=201920212x+1=1−201920212x+1=22021x+1=2021x=2020

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính M=1+12+122+123+...+1299+12100

1299

2101−22100

2101+12100

2101-12100

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

M=1+12+122+123+...+1299+121002M=2.1+12+122+123+...+1299+12100=2+1+12+122+123+...+1299

Ta có : 

M=2M−M=2+1+12+122+123+...+1298+1299−1+12+122+123+...+1299+12100=2−12100=2101−12100

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả