2048.vn

Bài tập toán 6 : Phép nhân phân số
Đề thi

Bài tập toán 6 : Phép nhân phân số

A
Admin
ToánLớp 66 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Làm tính nhân:

a)23.45b)−34.8−5c)125.−6−8

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Làm tính nhân:

a)−1015.414b)20−30.54c)16−12.6−8

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)6.35b)8−5.10c)(−12).6−7

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)−1620.(−12)b)542c)6−82

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính các biểu thức sau: A=23−5−11.22, B=−94.8−3+16, C=(1−8).47

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính các biểu thức sau: D=23−12.14, E=23−12.14, F=34−1−2.46−13

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x+12=−65.34

b) 25+x=−52.35

c) x−1736=−1516.427 

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết

a) x−25:23=34

b) x+−34−12=23.35

c) x−27=−914.−43 

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Phân số 1516 có thể viết dưới dạng tích của hai phân số có tử số và mẫu số là các số nguyên dương có một chữ số.

Chẳng hạn: 1516=34.54.

Hãy tìm các cách viết khác?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Hãy viết phân số 2−25 dưới dạng tích của hai phân số.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

a) Cho hai phân số: 1n và  1n+1   (n ∈ Z, n > 0)

Hãy so sánh tích của hai phân số và hiệu của hai phân số trên.

b) Áp dụng kết quả trên để tính giá trị biểu thức sau:

M=13.4+14.5+15.6+16.7+17.8+18.9+19.10+110.11

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

a) Cho hai phân số: ab và  ac có a = b + c (a, b, c ∈ Z, b≠0, c≠0) 

Chứng tỏ rằng: ab . ac  = ab + ac 

b) Hãy kiểm tra lại với a=12; b=−5 .

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Nhà Nam có một mảnh vường hình chữ nhật, có chiều dài là 45m, chiều rộng là 38m

Hãy tính giúp Nam: Chu vi của mảnh vườn.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Nhà Nam có một mảnh vường hình chữ nhật, có chiều dài là 45m, chiều rộng là 38m

Hãy tính giúp Nam: Diện tích của mảnh vườn.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân số:

a)−13.59b)−37.515

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân số:

a)−73.921;b)(−3).724.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân số:

a)−159.59b)(−5).511

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân số:

a)−73.(−6)b)(−9).421

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân số:

a)−13.13;b)−37.412;c)−93.1527.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân số:

a) −4.728

b)−124.89c)(−6).617

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân số:

a)−56.−6;b)−3.76

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)x−15=711.321;b)x25=−315.76.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)x+75=98.427;b)x:511=−412.6.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)x−12=310.56;b)x5=−314.73.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)x+23=915.527;b)x:411=114.2.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng tích của hai phân số có tử và mẫu các số nguyên dương có một chữ số khác nhau:

a)411;b)1021;c)221;d)815.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng tích của hai phân số có tử khác 1 và mẫu là các số nguyên dương:

a)1017;b)923;c)1029;d)411.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

So sánh hai biểu thức A và B: A=1815.2112,B=(−3)5.(−7)9

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack