Bài tập toán 6 : Phép nhân phân số
28 câu hỏi
Làm tính nhân:
a)23.45b)−34.8−5c)125.−6−8
Làm tính nhân:
a)−1015.414b)20−30.54c)16−12.6−8
Tính:
a)6.35b)8−5.10c)(−12).6−7
Tính:
a)−1620.(−12)b)542c)6−82
Tính các biểu thức sau: A=23−5−11.22, B=−94.8−3+16, C=(1−8).47
Tính các biểu thức sau: D=23−12.14, E=23−12.14, F=34−1−2.46−13
Tìm x, biết:
a) x+12=−65.34
b) 25+x=−52.35
c) x−1736=−1516.427
Tìm x, biết
a) x−25:23=34
b) x+−34−12=23.35
c) x−27=−914.−43
Phân số 1516 có thể viết dưới dạng tích của hai phân số có tử số và mẫu số là các số nguyên dương có một chữ số.
Chẳng hạn: 1516=34.54.
Hãy tìm các cách viết khác?
Hãy viết phân số 2−25 dưới dạng tích của hai phân số.
a) Cho hai phân số: 1n và 1n+1 (n ∈ Z, n > 0)
Hãy so sánh tích của hai phân số và hiệu của hai phân số trên.
b) Áp dụng kết quả trên để tính giá trị biểu thức sau:
M=13.4+14.5+15.6+16.7+17.8+18.9+19.10+110.11
a) Cho hai phân số: ab và ac có a = b + c (a, b, c ∈ Z, b≠0, c≠0)
Chứng tỏ rằng: ab . ac = ab + ac
b) Hãy kiểm tra lại với a=12; b=−5 .
Nhà Nam có một mảnh vường hình chữ nhật, có chiều dài là 45m, chiều rộng là 38m
Hãy tính giúp Nam: Chu vi của mảnh vườn.
Nhà Nam có một mảnh vường hình chữ nhật, có chiều dài là 45m, chiều rộng là 38m
Hãy tính giúp Nam: Diện tích của mảnh vườn.
Nhân các phân số:
a)−13.59b)−37.515
Nhân các phân số:
a)−73.921;b)(−3).724.
Nhân các phân số:
a)−159.59b)(−5).511
Nhân các phân số:
a)−73.(−6)b)(−9).421
Nhân các phân số:
a)−13.13;b)−37.412;c)−93.1527.
Nhân các phân số:
a) −4.728
b)−124.89c)(−6).617
Nhân các phân số:
a)−56.−6;b)−3.76
Tìm x, biết:
a)x−15=711.321;b)x25=−315.76.
Tìm x, biết:
a)x+75=98.427;b)x:511=−412.6.
Tìm x, biết:
a)x−12=310.56;b)x5=−314.73.
Tìm x, biết:
a)x+23=915.527;b)x:411=114.2.
Viết các phân số sau dưới dạng tích của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên dương có một chữ số khác nhau:
a)411;b)1021;c)221;d)815.
Viết các phân số sau dưới dạng tích của hai phân số có tử khác 1 và mẫu là các số nguyên dương:
a)1017;b)923;c)1029;d)411.
So sánh hai biểu thức A và B: A=1815.2112,B=(−3)5.(−7)9




