Bài tập toán 6 : Phép nhân phân số
Đề thi

Bài tập toán 6 : Phép nhân phân số

A
Admin
ToánLớp 686 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Làm tính nhân:

a)23.45b)34.85c)125.68

Xem đáp án

a)23.45=815b)34.85=65c)125.68=95

2. Tự luận
1 điểm

Làm tính nhân:

a)1015.414b)2030.54c)1612.68

Xem đáp án

a)1015.414=421b)2030.54=815c)1612.68=1

3. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)6.35b)85.10c)(12).67

Xem đáp án

a)6.35=185b)85.10=16c)(12).67=727

4. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)1620.(12)b)542c)682

Xem đáp án

a)1620.(12)=24b)542=2516c)682=916

5. Tự luận
1 điểm

Tính các biểu thức sau: A=23511.22, B=94.83+16C=(18).47

Xem đáp án

A=23511.22 =283B=94.83+16=376C=(18).47=4

6. Tự luận
1 điểm

Tính các biểu thức sau: D=2312.14, E=2312.14, F=3412.4613

Xem đáp án

D=2312.14=124E=2312.141324F =3412.4613=512

7. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x+12=65.34

b) 25+x=52.35

c) x1736=1516.427 

Xem đáp án

a)x+12=65.34x+12=910x=91012x=75     

b)25+x=52.3525+x=15x=735

c)x1736=1516.427x1736=536x=536+1736x=13

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết

a) x25:23=34

b) x+3412=23.35

c) x27=914.43 

Xem đáp án

a)x25:23=34x25=34.23x25=12x=910

b)x+3412=23.35  x+3412=25x+34=910x=3320

c)x27=914.43x27=67+) x27=67x=87+) x27=67  x=47

9. Tự luận
1 điểm

Phân số 1516 có thể viết dưới dạng tích của hai phân số có tử số và mẫu số là các số nguyên dương có một chữ số.

Chẳng hạn: 1516=34.54.

Hãy tìm các cách viết khác?

Xem đáp án

1516=34.54    =32.58=38.52    =3.516=316.5    =154.14    =152.18=158.12

10. Tự luận
1 điểm

Hãy viết phân số 225 dưới dạng tích của hai phân số.

Xem đáp án

225=125.2=125.(2)125.(2))        =15.25=15.25

 

11. Tự luận
1 điểm

a) Cho hai phân số: 1n và  1n+1   (n  Z, n > 0)

Hãy so sánh tích của hai phân số và hiệu của hai phân số trên.

b) Áp dụng kết quả trên để tính giá trị biểu thức sau:

M=13.4+14.5+15.6+16.7+17.8+18.9+19.10+110.11

Xem đáp án

a)

1n .1n+1=1n(n+1)1n 1n+1=n+1nn(n+1)=1n(n+1)1n .1n+1=1n 1n+1

b) Áp dụng kết quả trên để tính giá trị biểu thức sau:

M=13.4+14.5+15.6+16.7+17.8+18.9+19.10+110.11M=1314+1415+1516+1617+1718+1819+19110+110111M=13111M=833

12. Tự luận
1 điểm

a) Cho hai phân số: ab và  ac có a = b + c (a, b, c  Z, b0, c0

Chứng tỏ rằng: ab . ac  = ab + ac 

b) Hãy kiểm tra lại với a=12; b=5 .

Xem đáp án

a)

ab . ac=a2bcab + ac =ac+abbc=a(b+c)bc=a2bcab . ac  = ab + ac 

b)

a=12; b=5  c = 17125.1217=14485125+1217=20485+6085=14485 125.1217=125+1217

 

13. Tự luận
1 điểm

Nhà Nam có một mảnh vường hình chữ nhật, có chiều dài là 45m, chiều rộng là 38m

Hãy tính giúp Nam: Chu vi của mảnh vườn.

Xem đáp án

Chu vi của mảnh vườn nhà Nam là: 45+38.2=4720m

14. Tự luận
1 điểm

Nhà Nam có một mảnh vường hình chữ nhật, có chiều dài là 45m, chiều rộng là 38m

Hãy tính giúp Nam: Diện tích của mảnh vườn.

Xem đáp án

Diện tích của mảnh vườn nhà Nam là: 45.38=310m2

15. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân số:

a)13.59b)37.515

Xem đáp án

a)13.59=(1).53.9=527.b)37.515=(3).57.15=17.

16. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân số:

a)73.921;b)(3).724.

Xem đáp án

a)73.921=(7).93.21=1.b)(3).724=(3).724=78.

17. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân số:

a)159.59b)(5).511

Xem đáp án

a)53b)2511

18. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân số:

a)73.(6)b)(9).421

Xem đáp án

a)14b)127

19. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân số:

a)13.13;b)37.412;c)93.1527.

Xem đáp án

a)19b)17c)53

20. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân số:

a) 4.728

b)124.89c)(6).617

Xem đáp án

a) -1 

b)83c)3617

21. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân số:

a)56.6;b)3.76

Xem đáp án

a)5b)72

22. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)x15=711.321;b)x25=315.76.

Xem đáp án

a) Thực hiện phép nhân thu được x15=111, từ đó giải ra x=655

b) Thực hiện phép nhân thu được x25=730, từ đó giải ra x=356

23. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)x+75=98.427;b)x:511=412.6.

Xem đáp án

c) Đưa về x+75=16, giải ra ta được x=3730

d) Đưa về x:511=2, giải ra ta được x=225

24. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)x12=310.56;b)x5=314.73.

Xem đáp án

a)x=34b)x=52

25. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)x+23=915.527;b)x:411=114.2.

Xem đáp án

a)x=59b)x=1218

26. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng tích của hai phân số có tử và mẫu các số nguyên dương có một chữ số khác nhau:

a)411;b)1021;c)221;d)815.

Xem đáp án

a) Nhận thấy 4 = 1.4 = 2.2 và 11 = 1.11.

Nên ta phân tích được 411=111.41=211.21

b) 1021=2.53.7=23.57=27.53

c) 221=1.23.7=13.27=17.23

d) Nhận thấy 8 = 1.8 = 2.4 và 15 = 1.15 = 3.5.

Nên ta phân tích được 815=13.85=83.15=23.45=43.25

27. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng tích của hai phân số có tử khác 1 và mẫu là các số nguyên dương:

a)1017;b)923;c)1029;d)411.

Xem đáp án

a) 1017=2.51.17=21.517=217.51

b) 923=3.31.23=31.323

c) 1029=2.51.29=21.529=229.51

d) 411=2.21.11=21.211

28. Tự luận
1 điểm

So sánh hai biểu thức A và B: A=1815.2112,B=(3)5.(7)9

Xem đáp án

A=815.2112,B=(3)5.(7)9;A=815.2112=8.2115.12=4.2.3.73.5.4.3=1415B=(3)5.(7)9=(3).(7)5.9=3.75.3.3=715Vì  1415>715nên A>B