Bài tập tự luận Toán 6 Bài 10 (có đáp án): Phép nhân phân số
Đề thi

Bài tập tự luận Toán 6 Bài 10 (có đáp án): Phép nhân phân số

A
Admin
ToánLớp 672 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân số sau

1. 79.45

2. 38.15

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Làm tính nhân:

1. 38.1021

2. 1225.3518

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính:

1. 3340.12.1522

2. 917.45.519.10

Xem đáp án

Nhận xét: Khi nhân nhiều phân số khác 0, nếu số thừa số âm chẵn thì tích là một số dương; nếu số thừa số âm lẻ thì tích là một số âm.

4. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa

a) 472

b) 253

Xem đáp án

Nhận xét: Lũy thừa bậc chẵn của một phân số âm là một số dương. Lũy thừa bậc lẻ của một phân số âm là một số âm.

5. Tự luận
1 điểm

Viết phân số 970 dưới dạng tích của ba phân số có tử và mẫu là các số tự nhiên có một chữ số.

Xem đáp án

Vì 9=1.3.3;  70=2.5.7 nên

970=12.35.37=15.32.37=17.32.35

6. Tự luận
1 điểm

Một ô tô chạy từ A đến B trong 85 giờ với vận tốc trung bình 45 km/h. Tính quãng đường AB.

Xem đáp án

Quãng đường AB dài là: 45.85=45.81.5=72 (km).

7. Tự luận
1 điểm

Khi mở rộng lòng đường, một gia đình đã bị mất đi một đám đất hình chữ nhật dài 92 m và rộng 114 m. Tính số tiền gia đình đó được đền bù nếu giá đất đền bù là 32 triệu đồng một mét vuông.

Xem đáp án

Diện tích đám đất được đền bù là: 92.114=998 (m2).

Số tiền được đền bù là 32 · 998  = 396 (triệu đồng)

8. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lí nhất

1. 83.25.38.10.729

2. 943.45.439.15

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức

1. 37.811+37.51137.211

2. 313.825+313.1125+313.2625313

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Tính tích P=34.89.1516....99100

Xem đáp án

Ta viết mỗi phân số thành tích của hai phân số có mẫu giống nhau và tử hơn kém nhau hai đơi vị.

Sau đó giao hoán, kết hợp thành những nhóm thích hợp.

11. Tự luận
1 điểm

Tính tích Q=191291391...1991

Xem đáp án

Theo quy luật thì trong tích này có thừa số thứ 9 là: 991=0

Do đó tích này bằng 0.

12. Tự luận
1 điểm

Tính tổng M=62.5+65.8+68.11+...+647.50

Xem đáp án

Ta có:

13. Tự luận
1 điểm

Tính tổng N=19.11+111.13+113.15+...+143.45

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 78.59

b) 310.56

c) 1521.1425

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Làm các phép nhân

1. 1043.218.8635

2. 4560.5670.7590.(2)

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lí nhất

1. 715.920+715.112012

2. 1099+1119982991213+16

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Một vườn hoa có chiều dài 710 km và chiều rộng 25 km. Tính diện tích và chu vi của vườn hoa.

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Cho tổng S=13+14+15+...+18+19. Chứng minh rằng 1 < S < 2.

Xem đáp án

Ta có:

Từ (1) và (2) suy ra 1 < S < 2.