Bài tập: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Đề thi
Bài tập: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
A
Admin
ToánLớp 6141 lượt thi
16 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:

a) 46;

b) 275;

c) 98;

d)1035.

Xem đáp án

a) 46 = 2. 23

b) 275=52.11.

c) 98=2.72

d) 1035=32.5.23.

2.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các ước của các số sau:

a) 24;

b) 63;

c) 30;

d) 124.

Xem đáp án

a) 24 = 1.24 = 2.12 = 3.8 = 4.6 nên Ư (24) = {l;2;3;4;6;8;12;24}.

b) Tương tự câu a) ta có Ư(63) = {1;3;7;9;21;63}.

c) Ư (30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}.

d) Ư (124) = {1; 2; 4; 31; 62; 124}.

3.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các ưóc nguyên tố của các số sau:

a) 525;

b) 144;

c) 180;

d) 76. 

Xem đáp án

a) Vì 525=3.52.7 nên các ước nguyên tố của 525 là: 3; 5; 7.

b) Vì 144=24.32 nên các ước nguyên tố của 144 là: 2; 3.

c) Vì 180=22.32.5 nên các ước nguyên tố của 180 là: 2; 3; 5.

d) Vì 76=22.19 nên các ước nguyền tố của 76 là: 2; 19.

4.Tự luận
• 1 điểm

Các số sau đây có tất cả bao nhiêu ước số?

a) 46;

b) 34.52;

c) 98;

d) 29.31

Xem đáp án

a) Cách 1. Ư(46) = (1;2;23;46}. Vậy 46 có tất cả 4 ước.

Cách 2. Ta xét dạng phân tích ra thừa số nguyên tố: 46=21.231.

Vậy 46 có tất cả: (1 + 1).(1 + 1) = 4 ước.

b) Tượng tự câu a) 34.52 có tất cả: (4 + 1).(2 + 1) = 15 ước.

c) 98=2.72 có tất cả: (1+1).(2+1) = 6 ước.

d) 29.31 có tất cả: (1+ 1).(1 + 1) = 4 ước.

5.Tự luận
• 1 điểm

Tích của hai số tự nhiên là 50. Tìm mỗi số đó.

Xem đáp án

Mỗi số là một ước của 50.

Ta có 50=2.52 nên Ư (50) = {1;2;5;10;25;50}. Vậy các số phải tìm là: 1 và 50; 2 và 25; 5 và 10.

6.Tự luận
• 1 điểm

Thay dấu * bởi chữ số thích hợp:

a) *.** = 106;

b) **.** = 377.

Xem đáp án

a) Ta có Ư (106) = {l; 2; 53; 106} => 2.53 = 106.

b) Tương tự, 13. 29 = 377.

7.Tự luận
• 1 điểm

Bảo Ngọc có 50 bút chì màu và muốn chia đều số bút đó cho các em nhỏ. Hỏi Bảo Ngọc có thể chia đều cho bao nhiêu em? (Kể cả trường hợp cho 1 em hết bút chì màu)

Xem đáp án

Số em nhỏ phải là ước của 50. Ta có 50=2.52 nên Ư (50) = {1; 2; 5; 10;25; 50}. Vậy Bảo Ngọc có thể chia đều cho 1; 2; 5; 10; 25; 50 các em nhỏ.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố

a) 86;

b) 68;

c) 100;

d) 1470.

Xem đáp án

a) 86 = 2.43.

b) 68=22.17.

c) 100=22.52.

d) 1470=2.3.5.72.

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm ước  của các số sau?

a) 33;

b) 48;

c) 110;

d) 170. 

Xem đáp án

a) Ư(33) = {l;3; 11 ;33}.

b) Ư (48) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 16; 24; 48}.

c) Ư (110) = {1;2;5;10;11;22;55;110}.

d) Ư (170) = {1; 2; 5; 10; 17; 34; 85; 170}.

10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm  các số tự nhiên nằm trong khoảng từ 26 đến 60 và là ước số của 80.

Xem đáp án

{40}

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các ước nguyên tố của các số sau:

a) 86;

b) 207;

c) 405;

d) 770.

Xem đáp án

a) 2; 43.

b) 3 ; 23

c) 3; 5

d) 7 ; 11 ; 5 ; 2

12.Tự luận
• 1 điểm

Các số sau đây có tất cả bao nhiêu ước số:

a) 106;

b) 770;

c) 406;

d) 522. 

Xem đáp án

a) Có 4 ước số

b) Có 16 ước số

c) Có 8 ước số

d) có 12 ước số.

13.Tự luận
• 1 điểm

Tích của hai số tự nhiên là 63. Tìm mỗi số đó.

Xem đáp án

Các số phải tìm là: 1 và 63; 3 và 21; 7 và 9.

14.Tự luận
• 1 điểm

Thay dấu * bởi chữ số thích hợp:

a) *.** = 128;

b) **.** = 406. 

Xem đáp án

a) 2.64 = 128; 4.32 = 128; 8.16 = 128.

b) 14.29 = 406.

15.Tự luận
• 1 điểm

Bạn Lan có 48 bông hoa và muôn chia đều số bông hoa vào các hộp nhỏ để gói quà. Hỏi Lan có thể chia đều vào baọ nhiêu hộp? (Kể cả trường hợp cho hết hoa vào 1 hộp).

Xem đáp án

Bạn Lan có thể chia đều Số bông hoa vào 1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 16; 24; 48 cái hộp.

16.Tự luận
• 1 điểm

Một đội văn nghệ có 24 bạn, cô giáo muốn chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn trong mỗi nhóm bằng nhau và bằng một số lớn hơn 3. Hỏi cô giáo có thể chia nhiều nhất thành bao nhiêu nhóm? Ít nhất bao nhiêu nhóm.

Xem đáp án

Cô giáo có thể chia nhiều nhất thành 6 nhóm, ít nhất thành 1 nhóm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả