2048.vn

Bài 15: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Đề thi

Bài 15: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

A
Admin
ToánLớp 64 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Phân tích số sau ra thừa số nguyên tố: 60

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Phân tích số sau ra thừa số nguyên tố: 84

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Phân tích số sau ra thừa số nguyên tố: 285

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Phân tích số sau ra thừa số nguyên tố: 1035

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 400

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 1000000

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

An phân tích các số 120; 306; 567 ra thừa số nguyên tố như sau:

        120 = 2.3.4.5;

        306 = 2.3.51;

        567 = 92.7

An làm như trên có đúng không? Hãy sửa lại trong trường hợp An làm không đúng?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Phân tích số sau ra thừa số nguyên tố rồi cho biết các số sau chia hết cho các số nguyên tố nào? 225

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Phân tích số sau ra thừa số nguyên tố rồi cho biết các số sau chia hết cho các số nguyên tố nào? 1800

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Phân tích số sau ra thừa số nguyên tố rồi cho biết các số sau chia hết cho các số nguyên tố nào? 1050

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Phân tích số sau ra thừa số nguyên tố rồi cho biết các số sau chia hết cho các số nguyên tố nào? 3060

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho số a = 23.52.11. Mỗi số 4, 8, 16, 11, 20 có là ước của a hay không?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho số a = 5.13. Hãy viết tất cả các ước của a

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho số b = 25. Hãy viết tất cả các ước của b.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho số c = 32.7. Hãy viết tất cả các ước của c.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi tìm tập hợp các ước của mỗi số: 51; 75; 42; 30

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tích của hai số tự nhiên bằng 42. Tìm mỗi số.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tích của hai số tự nhiên a và b bằng 30. Tìm a và b biết rằng a < b

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tâm có 28 viên bi. Tâm muốn xếp số bi đó vào các túi sao cho số bi ở các túi đều bằng nhau. Hỏi Tâm có thể xếp 28 viên bi đó vào mấy túi? (kể cả trường hợp xếp vào một túi)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Phân tích số 111 ra thừa số nguyên tố rồi tìm tập hợp các ước của 111.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Thay dấu * bởi chữ số thích hợp để Giải bài 133 trang 51 SGK Toán 6 Tập 1 | Giải toán lớp 6 .* = 111

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack