Bài tập nâng cao Toán lớp 5 Bài 67. Luyện tập chung (có lời giải)
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 5 Bài 67. Luyện tập chung (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 57 lượt thi
7 câu hỏi
Đoạn văn

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Các bạn Mai, An, Hà, Lan đi khám sức khỏe và ghi lại chiều cao như sau.

Tên

Mai

An

Hà

Lan

Thảo

Chiều cao (cm)

145

140,5

138,9

143,8

148,2

1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
a) Số bạn có chiều cao lớn hơn 1,4 m là:  

3 bạn

2 bạn

4 bạn

1 bạn

Xem đáp án

So sánh: 138,9 cm < 140,5 cm < 143,8 cm < 145 cm < 148,2 cm.

a) Đáp án đúng là: C

Đổi: 1,4 m = 140 cm.

So sánh: 140 cm < 140,5 cm < 143,8 cm < 145 cm < 148,2 cm.

Vậy: Số bạn có chiều cao lớn hơn 1,4 m là: 4 bạn.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Bạn nào có chiều cao thấp nhất?  

An

Mai

Lan

Hà

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bạn có chiều cao thấp nhất là: Hà.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Chiều cao trung bình của 5 bạn là:  

144 cm

143,28 cm

143,27 cm

142,08 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chiều cao trung bình của 5 bạn là:

(138,9 + 140,5 + 143,8 + 145 + 148,2) : 5 = 143,28 cm

Đáp số: 143,28 cm.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Sắp xếp tên các bạn có chiều cao tăng dần là:  

Mai, An, Hà, Lan, Thảo

Thảo, Mai, Lan, An, Hà

Thảo, Lan, Hà, An, Mai

Hà, An, Lan, Mai, Thảo

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Sắp xếp tên các bạn có chiều cao tăng dần là: Hà, An, Lan, Mai, Thảo.

5.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Kết quả điều tra về trái cây yêu thích, môn học yêu thích và nước uống yêu thích của học sinh lớp 5A được thống kê trong bảng dưới đây. Hãy nối mỗi bảng số liệu với biểu đồ thích hợp.

Trái cây yêu thích

 

Môn học yêu thích

 

Nước uống yêu thích

Táo

30%

 

Toán

28%

 

Sữa

____

Lê

20%

 

Tiếng Việt

25%

 

Trà sữa

20%

Đào

16%

 

Tiếng Anh

____

 

Coca

8%

Xoài

24%

 

Âm nhạc

20%

 

Nước ép

16%

Nhãn

____

 

Khoa học

9%

 

Sinh tố

25%

loading...

 

(1)
31%
(2)
18%
(3)
10%
Xem đáp án
6.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Số cân nặng của một số bạn học sinh lớp 5A trong đợt khám sức đầu năm được ghi lại như sau:

30 kg; 35 kg; 31,6 kg; 40 kg; 32,4 kg; 38 kg; 31,9 kg; 41,1 kg; 34,8 kg; 37,5 kg

a) Hoàn thành bảng sau.

Cân nặng (kg)

Dưới 34 kg

Từ 34 kg đến 36 kg

Trên 36 kg

Số bạn

__

__

__

b) Tính tỉ số phần trăm của:

• Số bạn nặng dưới 34 kg và tổng số học sinh là: ____.

• Số bạn nặng trên 36 kg và tổng số học sinh là: ____.

• Số bạn nặng từ 34 kg đến 36 kg và số học sinh trên 36 kg là: ____.

(1)
4
(2)
2
(3)
4
(4)
40%
(5)
40%
(6)
50%
Xem đáp án

a)

Cân nặng (kg)

Dưới 34 kg

Từ 34 kg đến 36 kg

Trên 36 kg

Số bạn

4

2

4

b)

Số học sinh lớp 5A tham gia khảo sát là: 10 bạn.

• Số bạn nặng dưới 34 kg và tổng số học sinh là: 4 : 10 × 100% = 40%.

• Số bạn nặng trên 36 kg và tổng số học sinh là: 4 : 10 × 100% = 40%.

• Số bạn nặng từ 34 kg đến 36 kg và số học sinh trên 36 kg là: 2 : 4 × 100% = 50%.

7.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Tuấn gieo đồng thời 2 xúc xắc 25 lần. Tuấn ghi lại số lần lặp lại của các khả năng có thể xảy ra như sau:

Khả năng xuất hiện mỗi mặt trên của xúc xắc

Số lần lặp lại

Cả hai mặt xuất hiện trên 2 xúc xắc là số chẵn

6

Cả hai mặt xuất hiện trên 2 xúc xắc là số lẻ

11

Một mặt xuất hiện số chẵn, một mặt xuất hiện số lẻ

8

Điền số thích hợp vào ô trống.

• Tỉ số số lần lặp lại của khả năng “Cả hai mặt xuất hiện trên 2 xúc xắc là số chẵn” so với tổng số gieo xúc xắc là: _____.

• Tỉ số số lần lặp lại của khả năng “Cả hai mặt xuất hiện trên 2 xúc xắc là số lẻ” so với tổng số gieo xúc xắc là: ______ .

• Tỉ số số lần lặp lại của khả năng “Một mặt xuất hiện số chẵn, một mặt xuất hiện số lẻ” so với tổng số gieo xúc xắc là: _____ .

(1)
6/25
(2)
11/25
(3)
8/25
Xem đáp án

• Tỉ số số lần lặp lại của khả năng “Cả hai mặt xuất hiện trên 2 xúc xắc là số chẵn” so với tổng số gieo xúc xắc là: \(\frac{{\bf{6}}}{{{\bf{25}}}}\).

• Tỉ số số lần lặp lại của khả năng “Cả hai mặt xuất hiện trên 2 xúc xắc là số lẻ” so với tổng số gieo xúc xắc là: \(\frac{{{\bf{11}}}}{{{\bf{25}}}}\).

• Tỉ số số lần lặp lại của khả năng “Một mặt xuất hiện số chẵn, một mặt xuất hiện số lẻ” so với tổng số gieo xúc xắc là: \(\frac{{\bf{8}}}{{{\bf{25}}}}\).

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
2048.vn

Ý tưởng của bạn, bài học của bạn

Tự thiết kế đề thi, bài giảng hoặc flashcard theo cách riêng.

Tạo mới

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả