Bài tập nâng cao Toán lớp 5 Bài 54. Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối (có lời giải)
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 5 Bài 54. Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 59 lượt thi
8 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

a) Hình hộp chữ nhật có thể xếp được số khối hộp chữ nhật nhỏ là:

Hình hộp chữ nhật có thể xếp được số khối hộp chữ nhật nhỏ là: (ảnh 1)

25 hình

20 hình

30 hình

35 hình

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đổi: 1 m = 10 dm, 0,4 m = 4 dm

Thể tích của hình hộp chữ nhật to là:

3 × 1 × 4 = 12 (dm3)

Thể tích của hình hộp chữ nhật bé là:

1 × 1 × 0,4 = 0,4 (dm3)

Số khối hộp chữ nhật là:

12 : 0,4 = 30 (khối)

Đáp số: 30 khối.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Hình nào dưới đây có thể xếp được 24 khối gỗ lập phương cạnh 2 cm?

Hình nào dưới đây có thể xếp được 24 khối gỗ lập phương cạnh 2 cm? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây có thể xếp được 24 khối gỗ lập phương cạnh 2 cm? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây có thể xếp được 24 khối gỗ lập phương cạnh 2 cm? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây có thể xếp được 24 khối gỗ lập phương cạnh 2 cm? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thể tích khối gỗ là: 2 × 2 × 2 = 8 (cm3).

  A. Thể tích hình hộp chữ nhật là: 6 × 4 × 8 = 192 (cm3).

Số khối gỗ cần để xếp kín là: 192 : 8 = 24 (khối).

  B. Thể tích hình lập phương là: 6 × 6 × 6 = 216 (cm3).

Số khối gỗ cần để xếp kín là: 216 : 8 = 27 (khối).

  C. Thể tích hình hộp chữ nhật là: 6 × 4 × 2 = 48 (cm3).

Số khối gỗ cần để xếp kín là: 48 : 8 = 6 (khối).

  D. Thể tích hình hộp chữ nhật là: 6 × 2 × 2 = 24 (cm3).

Số khối gỗ cần để xếp kín là: 24 : 8 = 3 (khối).

Vậy: Hình có thể xếp được 24 khối gỗ lập phương cạnh 2 cm là: Hình nào dưới đây có thể xếp được 24 khối gỗ lập phương cạnh 2 cm? (ảnh 1)

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Hình hộp chữ nhật bên được tạo bởi các hình lập phương như nhau, mỗi hình lập phương có diện tích toàn phần là 54 cm2. Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật là:

Hình hộp chữ nhật bên được tạo bởi các hình lập phương như nhau, mỗi hình lập phương có diện tích toàn phần là 54 cm^2. Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật là: (ảnh 1)

2 m3

28 80 cm3

15 dm3

1 215 cm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích một mặt của hình lập phương là:

54 : 6 = 9 (cm2)

Ta có: 9 = 3 × 3. Do đó: Độ dài cạnh của hình lập phương là: 3 cm

Thể tích của hình lập phương đó là:

3 × 3 × 3 = 27 (cm3)

Hình hộp chữ nhật được ghép bởi 45 hình lập phương

Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

27 × 45 = 1 215 (cm3)

Đáp số: 1 215 cm3.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

d) Một thùng có thể tích 320 dm3. Nếu xếp kín vào thùng đó 20 hộp cùng loại. Vậy loại hộp thích hợp để xếp vào thùng là:

Một thùng có thể tích 320 dm^3. Nếu xếp kín vào thùng đó 20 hộp cùng loại. Vậy loại hộp thích hợp để xếp vào thùng là: (ảnh 2)

Một thùng có thể tích 320 dm^3. Nếu xếp kín vào thùng đó 20 hộp cùng loại. Vậy loại hộp thích hợp để xếp vào thùng là: (ảnh 3)

Một thùng có thể tích 320 dm^3. Nếu xếp kín vào thùng đó 20 hộp cùng loại. Vậy loại hộp thích hợp để xếp vào thùng là: (ảnh 4)

Một thùng có thể tích 320 dm^3. Nếu xếp kín vào thùng đó 20 hộp cùng loại. Vậy loại hộp thích hợp để xếp vào thùng là: (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thể tích loại hộp để xếp vào thùng là: 320 : 20 = 16 (dm3).

  A. Thể tích hình khối đó là: 2 × 2 × 4 = 16 (dm3).

  B. Thể tích hình khối đó là: 3 × 3 × 3 = 27 (dm3).

  C. Thể tích hình khối đó là: 2 × 3 × 1 = 6 (dm3).

  D. Thể tích hình khối đó là: 2 × 2 × 2 = 8 (dm3).

Vậy: Loại hộp thích hợp để xếp vào thùng là:Một thùng có thể tích 320 dm^3. Nếu xếp kín vào thùng đó 20 hộp cùng loại. Vậy loại hộp thích hợp để xếp vào thùng là: (ảnh 1)

5.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền đơn vị “cm3, dm3, m3” thích hợp vào ô trống.

 

a) Thể tích của chai nước là 500 _____.

b) Thể tích của hồ chứa nước là 6 000 ____.

c) Thể tích của một bể bơi là 375 000 _____.

d) Thể tích của một thùng nước là 2 ____.

e) 5 l nước bằng 5 000 _____ nước.

(1)
cm^3
(2)
m^3
(3)
dm^3
(4)
m^3
(5)
cm^3
Xem đáp án

a) Thể tích của chai nước là 500 cm3.

b) Thể tích của hồ chứa nước là 6 000 m3.

c) Thể tích của một bể bơi là 375 000 dm3.

d) Thể tích của một thùng nước là 2 m3.

e) 5 l nước bằng 5 000 cm3 nước.

6.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền số khối hình lập phương cạnh 2 cm cần dùng để xếp đầy các hình hộp dưới đây.

loading...

      ___  khối                                   _____  khối                             ___   khối

(1)
64
(2)
1250
(3)
16
Xem đáp án
7.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Hoàn thành các bảng sau.

a) Hình hộp chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b, chiều cao c, thể tích V.

a

5 cm

_____ dm

9 m

2,1 cm

b

3,5 cm

9,2 dm

____ m

0,18 dm

c

0,4 dm

8 dm

4 m

____ cm

V

___ cm3

920 dm3

241,2 m3

5,67 cm3

b) Hình lập phương có độ dài cạnh m, thể tích V.

a

12 cm

__ m

2,5 dm

__ m

V

_____ cm3

27 m3

_______ dm3

8 000 dm3

(1)
12,5
(2)
6,7
(3)
1,5
(4)
70
(5)
3
(6)
2
(7)
1728
(8)
15,625
Xem đáp án

a)

a

5 cm

12,5 dm

9 m

2,1 cm

b

3,5 cm

9,2 dm

6,7 m

0,18 dm

c

0,4 dm

8 dm

4 m

1,5 cm

V

70 cm3

920 dm3

241,2 m3

5,67 cm3

b)

a

12 cm

3 m

2,5 dm

2 m

V

1 728 cm3

27 m3

15,625 dm3

8 000 dm3

8.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

a) Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 12 m và chiều cao 15 dm.

Vậy lượng nước bể bơi có thể chứa nhiều nhất ____ m3.

b) Một thùng hàng dạng hình chữ nhật có chiều dài 10 dm, chiều rộng 60 cm và chiều cao 0,4 m.

Vậy để có thẻ xếp kín thùng hàng, cần ___ khối hình lập phương cạnh 2 dm.

(1)
450
(2)
30
Xem đáp án

a)

Đổi: 15 dm = 1,5 m

Thể tích của bể bơi đó là:

25 × 12 × 1,5 = 450 (m3)

Vậy lượng nước bể bơi có thể chứa nhiều nhất 450 m3.

b)

Đổi: 60 cm = 6 dm; 0,4 m = 4 dm

Thể tích của thùng hàng đó là:

10 × 6 × 4 = 240 (dm3)

Thể tích của khối lập phương là:

2 × 2 × 2 = 8 (dm3)

Số khối lập phương cần dùng để xếp kín thùng hàng là:

240 : 8 = 30 (khối)

Vậy để có thẻ xếp kín thùng hàng, cần 30 khối hình lập phương cạnh 2 dm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
2048.vn

Ý tưởng của bạn, bài học của bạn

Tự thiết kế đề thi, bài giảng hoặc flashcard theo cách riêng.

Tạo mới

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả