Bài tập nâng cao Toán lớp 5 Bài 53. Thể tích của hình lập phương (có lời giải)
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 5 Bài 53. Thể tích của hình lập phương (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 58 lượt thi
8 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

a) Một hộp quà hình lập phương có chu vi đáy bằng 40 cm. Vậy thể tích của hộp quà đó là:

100 dm3

0,001 m3

10 dm3

100 m3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Độ dài cạnh của hộp quà là:

40 : 4 = 10 (cm)

Thể tích của hộp quà là:

10 × 10 × 10 = 1 000 (cm3)

Đổi: 1 000 cm3 = 0,001 m3

Đáp số: 0,001 m3.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Một hình lập phương có diện tích một mặt bằng 144 cm2. Vậy thể tích của hình lập phương đó là:   

46 dm3

5 184 cm3

8 156 cm3

1 728 cm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 12 × 12 = 144

Do đó: Độ dài cạnh của hình lập phương là 12 cm

Thể tích của hình lập phương đó là:

12 × 12 × 12 = 1 728 (cm3)

Đáp số: 1 728 cm3.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Một khối kim loại hình lập phương có diện tích toàn phần bằng 486 dm2. Vậy thể tích của khối kim loại đó là:   

729 dm3

1 331 dm3

1 000 dm3

2 197 dm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích một mặt của khối kim loại là:

486 : 6 = 81 (dm2)

Ta có: 9 × 9 = 81. Do đó: Độ dài cạnh của khối kim loại đó là: 9 dm

Thể tích của khối kim loại đó là:

9 × 9 × 9 = 729 (dm3)

Đáp số: 729 dm3.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Một hộp bánh hình lập phương có diện tích xung quanh bằng 16 dm2. Vậy thể tích của hình lập phương đó là:   

800 dm3

8 dm3

0,8 m3

80 dm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích một mặt của hộp bánh là:

16 : 4 = 4 (dm2)

Ta có: 2 × 2 = 4. Do đó: Độ dài cạnh hộp bánh là: 2 dm

Thể tích của hộp bánh là:

2 × 2 × 2 = 8 (dm3)

Đáp số: 8 dm3.

5.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau.

Hình lập phương có độ dài cạnh m, diện tích xung quanh Sxq, diện tích toàn phần Stp, thể tích V.

a

13 cm

____ dm

__ m

__ cm

Sxq

____ cm2

1 dm2

____ m2

___ cm2

Stp

_____ cm2

____ dm2

294 m2

___ cm2

V

_____ cm3

______ dm3

____ m3

8 cm3

(1)
0,5
(2)
7
(3)
2
(4)
676
(5)
196
(6)
16
(7)
1014
(8)
1,5
(9)
24
(10)
2197
(11)
0,125
(12)
343
Xem đáp án

a

13 cm

0,5 dm

7 m

2 cm

Sxq

676 cm2

1 dm2

196 m2

16 cm2

Stp

1 014 cm2

1,5 dm2

294 m2

24 cm2

V

2 197 cm3

0,125 dm3

343 m3

8 cm3

6.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

loading...

Thể tích của hình bên là: _______ dm3.

(1)
19,008
Xem đáp án

Thể tích của hình lập phương nhỏ là:

12 × 12 × 12 = 1 728 (cm3)

Độ dài cạnh của hình lập phương lớn là:

12 + 12 = 24 (cm)

Thể tích của hình lập phương lớn là:

24 × 24 × 24 = 13 824 (cm3)

Thể tích của hình đó là:

13 824 + 1 728 × 3 = 19 008 (cm3)

Đổi: 19 008 cm3 = 19,008 dm3

Thể tích của hình bên là: 19,008 dm3.

7.Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Một chiếc thùng dạng hình lập phương cạnh 80 cm. Người ta dùng cốc có thể tích 500 ml để múc nước đổ vào thùng. Hỏi cần dùng bao nhiêu cốc nước để đổ đầy chiếc thùng đó.

Xem đáp án

Bài giải

Thể tích của chiếc thùng đó là:

80 × 80 × 80 = 512 000 (cm3)

Đổi: 512 000 cm3 = 512 dm3; 500 ml = 0,5 l = 0,5 dm3

Số cốc nước cần để đổ đầy chiếc thùng là:

512 : 0,5 = 1 024 (cốc)

Đáp số: 1 024 cốc.

8.Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 dm, chiều rộng 3 dm, chiều cao 60 cm. Mực nước trong bể bằng \(\frac{3}{5}\) chiều cao của bể. Người ta thả một khối kim loại hình lập phương thấy mực nước cao 40 cm. Tính độ dài cạnh của khối kim loại đó.

Xem đáp án

Bài giải

Mực nước trong bể là:

60 × \(\frac{3}{5}\) = 36 (cm)

Mực nước tăng thêm là:

40 – 36 = 4 (cm)

Đổi: 8 dm = 80 cm, 3 dm = 30 cm

Thể tích của khối kim loại là:

80 × 30 × 4 = 9 600 (cm3)

Đáp số: 9 600 cm3.

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
2048.vn

Ý tưởng của bạn, bài học của bạn

Tự thiết kế đề thi, bài giảng hoặc flashcard theo cách riêng.

Tạo mới

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả