Bài tập nâng cao Toán lớp 5 Bài 48. Luyện tập chung (có lời giải)
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 5 Bài 48. Luyện tập chung (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 56 lượt thi
9 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

a) Trong các hình dưới đây, hình có thể tích lớn nhất là:

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Trong các hình dưới đây, hình có thể tích lớn nhất là: (ảnh 2)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Trong các hình dưới đây, hình có thể tích lớn nhất là: (ảnh 3)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Trong các hình dưới đây, hình có thể tích lớn nhất là: (ảnh 4)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Trong các hình dưới đây, hình có thể tích lớn nhất là: (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. Hình được ghép bởi 11 hình lập phương nhỏ.

  B. Hình được ghép bởi 12 hình lập phương nhỏ.

  C. Hình được ghép bởi 9 hình lập phương nhỏ.                           

  D. Hình được ghép bởi 10 hình lập phương nhỏ.

So sánh: 9 < 10 < 11 < 12.

Vậy: Hình có thể tích lớn nhất là: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Trong các hình dưới đây, hình có thể tích lớn nhất là: (ảnh 1).

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?   

0,25 m3 + 362 dm3

574 036 cm3 – 210 dm3

9 256 cm3 × 25

1,2 m3 : 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 0,25 m3 + 362 dm3 = 250 dm3 + 362 dm3 = 612 dm3 = 612 000 cm3

  B. 574 036 cm3 – 210 dm3 = 574 036 cm3 – 210 000 cm3 = 364 036 cm3

  C. 9 256 cm3 × 25 = 231 400 cm3

  D. 1,2 m3 : 3 = 1 200 000 cm3 : 3 = 400 000 cm3

So sánh: 231 400 cm3 < 364 036 cm3 < 400 000 cm3 < 612 000 cm3.

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 9 256 cm3 × 25.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Giá trị của biểu thức 5 m3 : 2 + 36,42 m3 : 6 là:   

857 dm3

8,57 m3

857 000 cm3

85,7 m3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5 m3 : 2 + 36,42 m3 : 6

= 2,5 m3 + 6,07 m3

= 8,57 m3

Vậy: Giá trị của biểu thức 5 m3 : 2 + 36,42 m3 : 6 là: 8,57 m3.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Sắp xếp các số đo 2 m3 56 dm3; 2 861 dm3; 1 598 640 cm3; 2 013 dm3 98 cm3 theo thứ tự tăng dần là:   

2 861 dm3; 2 m3 56 dm3; 2 013 dm3 98 cm3; 1 598 640 cm3.

2 m3 56 dm3; 2 013 dm3 98 cm3; 2 861 dm3; 1 598 640 cm3.

2 m3 56 dm3; 2 013 dm3 98 cm3; 2 861 dm3; 1 598 640 cm3.

1 598 640 cm3; 2 013 dm3 98 cm3; 2 m3 56 dm3; 2 861 dm3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đổi: 2 m3 56 dm3 = 2 056 000 cm3; 2 861 dm3 = 2 861 000 cm3;

2 013 dm3 98 cm3 = 2 013 098 cm3.

So sánh: 1 598 640 cm3 < 2 013 098 cm3 < 2 056 000 cm3 < 2 861 000 cm3.

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự tăng dần là:

1 598 640 cm3; 2 013 dm3 98 cm3; 2 m3 56 dm3; 2 861 dm3.

5.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau.

Đọc

Viết

__________

3 565 m3

Bốn trăm bảy mươi mốt đề – xi – mét khối

_________

__________

39,58 cm3

(1)
Ba nghìn năm trăm sáu mươi lăm mét khối
(2)
471 dm^3
(3)
Ba mươi chín phẩy năm mươi tám xăng – ti – mét khối
Xem đáp án

Đọc

Viết

Ba nghìn năm trăm sáu mươi lăm mét khối

3 565 m3

Bốn trăm bảy mươi mốt đề – xi – mét khối

471 dm3

Ba mươi chín phẩy năm mươi tám xăng – ti – mét khối

39,58 cm3

6.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền số hoặc số thập phân thích hợp vào ô trống.

a) 56,87 dm3 = _______ cm3

d) 2 136 cm3 = _________ m3

b) 0,394 m3 = ________ cm3

e) 743 dm3 = ________ cm3

c) 204 m3 = ________ dm3

f) 310 780 cm3 = _______ dm3

(1)
56 870
(2)
0,002136
(3)
394 000
(4)
743 000
(5)
204 000
(6)
310,78
Xem đáp án

a) 56,87 dm3 = 56 870 cm3

d) 2 136 cm3 = 0,002136 m3

b) 0,394 m3 = 394 000 cm3

e) 743 dm3 = 743 000 cm3

c) 204 m3 = 204 000 dm3

f) 310 780 cm3 = 310,78 dm3

7.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Tính.

a) 13 648 dm3 + 3,8 m3 = 13 648 000 cm3 + 3 800 000 cm3 = __________ cm3

b) 56,23 dm3 – 0,034 m3 = 56 230 cm3 – 34 000 cm3 = _______ cm3

c) 50,9 dm3 × 2,5 = 127,25 dm3 = ________ m3

d) 0,36548 m3 : 4 = 365 480 cm3 : 4 = _______ cm3

(1)
17 448 000
(2)
22 230
(3)
0,12725
(4)
91 370
Xem đáp án

a) 13 648 dm3 + 3,8 m3 = 13 648 000 cm3 + 3 800 000 cm3 = 17 448 000 cm3

b) 56,23 dm3 – 0,034 m3 = 56 230 cm3 – 34 000 cm3 = 22 230 cm3

c) 50,9 dm3 × 2,5 = 127,25 dm3 = 0,12725 m3

d) 0,36548 m3 : 4 = 365 480 cm3 : 4 = 91 370 cm3

8.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

a) 6,3 m3 : 9 + 2 520 dm3 : 3

 

b) 12 393 dm3 : 9 – 0,248 m3 : 4

Xem đáp án

a) 6,3 m3 : 9 + 2 520 dm3 : 3

= 6 300 dm3 : 9 + 2 520 dm3 : 3

= 700 dm3 + 840 dm3

= 1 540 dm3

b) 12 393 dm3 : 9 – 0,248 m3 : 4

= 12 393 dm3 : 9 – 248 dm3 : 4

= 1 377 dm3 – 62 dm3

= 1 315 dm3

9.Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Người ta bơm nước vào một cái bể có thể tích bằng 200 m3. Cứ mỗi giờ lại bơm được số mét khối bằng 8% thể tích của bể. Biết trước khi bơm, bể chứa 95 m3 nước. Tính thời gian bơm để đầy bể.

Xem đáp án

Bài giải

Mỗi giờ bơm được số nước là:

200 × 8% = 16 (m3)

Số nước cần bơm vào bể là:

200 – 95 = 105 (m3)

Thời gian bơm nước để đầy bể là:

105 : 16 = 6,5625 (giờ)

Đáp số: 6,5625 giờ.

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả