Bài tập nâng cao Toán lớp 5 Bài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối (có lời giải)
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 5 Bài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 54 lượt thi
9 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

a) Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là:

2 561 cm3

1,5 dm3

2 dm3 6 cm3

2,3 dm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 2 561 cm3                                              B. 1,5 dm3 = 1 500 cm3                            

  C. 2 dm3 6 cm3 = 2 006 cm3                        D. 2,3 dm3 = 2 300 cm3

So sánh: 1 500 < 2 006 < 2 300 < 2 561. Vậy: Số đo lớn nhất là: 2 561 cm3.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Trong các giá trị dưới đây, giá trị nhỏ nhất là:  

34% của 1 200 cm3

23% của 450 cm3

16% của 0,8 dm3

75% của 2 dm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 34% của 1 200 cm3 bằng 408 cm3         

  B. 23% của 450 cm3 bằng 103,5 cm3

  C. 16% của 0,8 dm3 bằng 0,128 dm3 (= 128 cm3)                           

  D. 75% của 2 dm3 bằng 1,5 dm3 (= 1 500 cm3)

So sánh: 103,5 < 128 < 408 < 1 500.

Vậy: Giá trị nhỏ nhất là: 23% của 450 cm3.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?  

25,68 dm3 + 36 dm3

6 340 cm3 – 1 958 cm3

35,16 cm3 × 5

15,05 dm3 : 7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 25,68 dm3 + 36 dm3 = 61,68 dm3 = 61 680 cm3

  B. 6 340 cm3 – 1 958 cm3 = 4 382 cm3       

  C. 35,16 cm3 × 5 = 175,8 cm3

  D. 15,05 dm3 : 7 = 2,15 dm3 = 2 150 cm3

So sánh: 175,8 < 2 150 < 4 382 < 61 680.

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 25,68 dm3 + 36 dm3.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Sắp xếp các số đo 0,12 dm3; 23 cm3; 2 dm3 1 cm3; 405 cm3 theo thứ tự từ bé đến lớn là:  

0,12 dm3; 23 cm3; 2 dm3 1 cm3; 405 cm3

0,12 dm3; 2 dm3 1 cm3; 23 cm3; 405 cm3

23 cm3; 0,12 dm3; 405 cm3; 2 dm3 1 cm3

0,12 dm3; 2 dm3 1 cm3; 23 cm3; 405 cm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đổi: 0,12 dm3 = 120 cm3; 2 dm3 1 cm3 = 2 001 cm3

So sánh: 23 cm3 < 120 cm3 < 405 cm3 < 2 001 cm3

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

23 cm3; 0,12 dm3; 405 cm3; 2 dm3 1 cm3.

5.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền số hoặc số thập phân thích hợp vào ô trống.

a) 3,5 dm3 = ______ cm3

e) 5 dm3 74 cm3 = ______ cm3

b) 1,296 dm3 = ______ cm3

f) 13 dm3 930 cm3 = ______ dm3

c) 2 562 cm3 = ______ dm3

g) 20 360 cm3 = ___ dm3 ___ cm3

d) 730 cm3 = _____ dm3

h) 13 486 cm3 = ___ dm3 ____ cm3

(1)
3 500
(2)
5 074
(3)
1 296
(4)
13,93
(5)
2,562
(6)
20
(7)
36
(8)
0,73
(9)
13
(10)
486
Xem đáp án

a) 3,5 dm3 = 3 500 cm3

e) 5 dm3 74 cm3 = 5 074 cm3

b) 1,296 dm3 = 1 296 cm3

f) 13 dm3 930 cm3 = 13,93 dm3

c) 2 562 cm3 = 2,562 dm3

g) 20 360 cm3 = 20 dm3 36 cm3

d) 730 cm3 = 0,73 dm3

h) 13 486 cm3 = 13 dm3 486 cm3

6.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Tính.

a) 2,54 dm3 + 3,69 dm3 = 2 540 cm3 + 3 690 cm3 = ______ cm3

b) 5,69 dm3 – 251 cm3 = 5 690 cm3 – 251 cm3 = ______ cm3

c) 3,8 dm3 × 5 = 19 dm3 = _______ cm3

d) 65,52 dm3 : 12 = 5,46 dm3 = ______ cm3

(1)
6 230
(2)
5 439
(3)
19 000
(4)
5 460
Xem đáp án

a) 2,54 dm3 + 3,69 dm3 = 2 540 cm3 + 3 690 cm3 = 6 230 cm3

b) 5,69 dm3 – 251 cm3 = 5 690 cm3 – 251 cm3 = 5 439 cm3

c) 3,8 dm3 × 5 = 19 dm3 = 19 000 cm3

d) 65,52 dm3 : 12 = 5,46 dm3 = 5 460 cm3

7.Tự luận
• 1 điểm

Nối số đo thể tích phù hợp với mỗi đồ vật dưới đây.

Nối số đo thể tích phù hợp với mỗi đồ vật dưới đây. (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối số đo thể tích phù hợp với mỗi đồ vật dưới đây. (ảnh 2)
8.Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau.

Hai bình có thể tích bằng 180 dm3 560 cm3. Thể tích bình thứ nhất bằng \(\frac{3}{5}\) thể tích bình thứ hai. Tính thể tích của mỗi bình.

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 180 dm3 560 cm3 = 180 560 cm3

Tổng số phần bằng nhau là:

3 + 5 = 8 (phần)

Thể tích của bình thứ nhất là:

180 560 : 8 × 3 = 67 710 (cm3)

Thể tích của bình thứ hai là:

180 560 – 67 710 = 112 850 (cm3)

Đáp số: 67 710 cm3; 112 850 cm3.

9.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

 Số?

loading...

 Để xếp đầy hình vẽ trên cần ___ hình lập phương cạnh 1 cm.

(1)
60
Xem đáp án

Xếp kín chiều dài, chiều rộng, chiều cao của hình cần lần lượt 10; 2; 3 hình lập phương cạnh 1 cm.

Vậy: Để xếp đầy hình vẽ bên cần 10 × 2 × 3 = 60 hình lập phương cạnh 1 cm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả