
9 câu hỏi
Độ dài
Khối lượng
Thời gian
Diện tích
a) Đáp án đúng là: D
Héc-ta (ha) là đơn vị đo diện tích
4 000 cm2
400 dm2
40 m2
4 ha
c) Đáp án đúng là: D
Diện tích của một nhà máy khoảng 4 ha.
|
Đọc |
Viết |
|
Ba mươi mốt héc-ta |
31 ha |
|
Năm trăm ba mươi tư héc-ta |
534 ha |
|
Năm phần năm mươi sáu héc-ta |
ha |
|
Hai nghìn năm trăm chín mươi héc-ta |
2 590 ha |
|
a) 2 ha = 20 000 m2 Giải thích 2 ha = 2 × 10 000 m2 = 20 000 m2 b) 13 ha = 130 000 m2 Giải thích 13 ha = 13 × 10 000 m2 = 130 000 m2 c) ha = 1 400 m2 Giải thích ha = × 10 000 m2 = 1 400 m2 |
50 000 m2 = 5 ha Giải thích 50 000 m2 = 50 000 : 10 000 ha = 5 ha 700 000 m2 = 70 ha Giải thích 700 000 m2 = 700 000 : 10 000 ha = 70 ha 2 000 m2 = ha Giải thích 2 000 m2 = 2 000 : 10 000 ha = ha |
a) Diện tích của một công viên là 7 500 m². Diện tích công viên lớn hơn 1 ha S
Giải thích
1 ha = 10 000 m2
Vì 7 500 < 10 000 nên diện tích công viên bé hơn 1 ha.
b) Một mảnh vườn dạng hình chữ nhật có chiều dài 500 m, chiều rộng 20 m. Diện tích mảnh vườn đó bằng 1 ha Đ
Giải thích
Diện tích mảnh vườn là:
500 × 20 = 10 000 (m2)
Đổi 10 000 m2 = 1 ha
Chiều rộng khu rừng là:
16 000 × = 9 600 (m)
Diện tích khu rừng là:
16 000 × 9 600 = 153 600 000 (m2)
Đổi 153 600 000 m2 = 15 360 ha
Đáp số: 15 360 ha
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
























