Bài tập cuối Tuần 7 Toán lớp 5 (có đáp án)
15 câu hỏi
Số thập phân 54,09 được đọc là:
Năm mươi tư phẩy không chín
Năm tư phẩy không chín
Năm mươi tư và không chín
Năm tư và không chín
Đáp án đúng là: A
Số thập phân 54,09 được đọc là: năm mươi tư phẩy không chín.
Trong các số thập phân dưới đây, số bé nhất là:
5,607
6,02
4,56
3,987
Đáp án đúng là: D
So sánh các số 5,607; 6,02; 4,56; 3,987 có:
Phần nguyên: 3 < 4 < 5 < 6
Vậy: 3,987 < 4,56 < 5,607 < 6,02
Vậy số bé nhất là: 3,987
Số 45,306 km2 được đọc là:
Bốn năm phẩy ba không sáu ki-lô-mét vuông
Bốn mươi năm phẩy ba trăm không sáu ki-lô-mét vuông
Bốn mươi năm phẩy ba trăm linh sáu ki-lô-mét vuông
Bốn mươi năm, ba trăm linh sáu ki-lô-mét vuông
Đáp án đúng là: C
Số 45,306 km2 được đọc là: bốn mươi năm phẩy ba trăm linh sáu ki-lô-mét vuông
14,024 km2 = ….…...… ha
Số thích hợp điền vào ô trống là:
0,14024
140,24
1,4024
1402,4
Đáp án đúng là: D
14,024 km2 = ... ha
Ta có: 14,024 km2 = 14,024 × 100 ha = 1 402,4 ha
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là: 1 402,4
Diện tích của một căn phòng rộng khoảng
5 km2
5 m2
5 ha
5 dm2
Đáp án đúng là: B
Diện tích của một căn phòng rộng khoảng: 5 m2
426 cm2 = ….…...… m2
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
4,26
42 600
0,0426
0,426
Đáp án đúng là: C
426 cm2 = ... m2
Ta có: 426 cm2 = 42610 000 m2 = 0,0426 m2
Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,0426
Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 1 ha. Biết chiều dài của mảnh đất là 125 m. Vậy chiều rộng của mảnh đất đó là:
80 m
8 dam
800 dam
8 m
Đáp án đúng là: A
Đổi: 1 ha = 10 000 m2
Chiều rộng của mảnh đất đó là:
10 000 : 125 = 80 (m)
Đáp số: 80 m
Diện tích khu đất A là 2,34 ha. Diện tích khu đất B là 1,98 ha. Hỏi khu đất nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu mét vuông?
Khu đất A có diện tích lớn hơn và lớn hơn 0,36 m2
Khu đất B có diện tích lớn hơn và lớn hơn 0,36 m2
Khu đất A có diện tích lớn hơn và lớn hơn 3 600 m2
Khu đất B có diện tích lớn hơn và lớn hơn 3 600 m2
Đáp án đúng là: C
So sánh: 2,34 và 1,98 có
Phần nguyên: 2 > 1. Vậy 2,34 > 1,98.
Vậy diện tích khu đất A lớn hơn diện tích khu đất B số mét vuông là:
2,34 – 1,98 = 0,36 ha = 3 600 m2
Hoàn thành bảng sau
Đọc | Viết |
Hai phẩy chín mươi năm ki-lô-mét vuông | ….…...…...… |
Sáu mươi phẩy một trăm linh hai héc-ta | ….…...…...… |
Ba trăm linh bảy phẩy bảy trăm tám mươi tư ki-lô-mét vuông | ….…...…...… |
Một nghìn phẩy không trăm linh hai héc-ta | ….…...…...… |
Tám mươi chín phẩy một héc-ta | ….…...…...… |
Đọc | Viết |
Hai phẩy chín mươi năm ki-lô-mét vuông | 2,95 km2 |
Sáu mươi phẩy một trăm linh hai héc-ta | 60,102 ha |
Ba trăm linh bảy phẩy bảy trăm tám mươi tư ki-lô-mét vuông | 307,784 km2 |
Một nghìn phẩy không trăm linh hai héc-ta | 1 000,002 ha |
Tám mươi chín phẩy một héc-ta | 89,1 ha |
Nối hai số đo bằng nhau


Giải thích
30 km2 = 30 × 100 ha = 3 000 ha
0,3 km2 = 0,3 × 100 ha = 30 ha
300 000 dm2 = 300 000 : 1 000 000 ha = 0,3 ha
30 000 m2 = 30 000 : 10 000 ha = 3 ha
Điền số thích hợp vào ô trống
a) 4 km2 24 m2 = ….…...…. ha | f) 5 600 000 cm2 = ….…...…. ha |
b) 1 km2 ha = ….…...…. ha | g) 61 m2 = ….…...…. ha |
c) 0,19 km2 = ….…...…. m2 | h) 1 ha 124 cm2 = ….…...…. cm2 |
d) 26 ha 23 m2 = ….…...…. m2 | i) 364 m2 789 mm2 = ….…...…. cm2 |
e) 0,2564 ha = ….…...…. m2 | j) 201 ha 345 m2 = ….…...…. dm2 |
a) 4 km2 24 m2 = 400,0024 ha | f) 5 600 000 cm2 = 0,056 ha |
b) 1 km2 = 100 ha | g) 61 m2 = 0,0061 ha |
c) 0,19 km2 = 190 000 m2 | h) 1 ha 124 cm2 = 100 000 124 cm2 |
d) 26 ha 23 m2 = 260 023 m2 | i) 364 m2 789 mm2 = 3 640 007,89 cm2 |
e) 0,2564 ha = 2 564 m2 | j) 201 ha 345 m2 = 201 034 500 dm2 |
Cho các số đo sau: 45,201 ha ; 134,65 cm2; 7,974 mm2; 201,364 dm2; 926,23 m2; 0,23 km2
a) Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé

b) Đổi các số đo sang đơn vị m2
.....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
a) 4 km2 24 m2 = 4 × 100 ha + 2410 000 ha = 400 ha + 0,0024 ha = 400,0024 ha
b) 1 km2 = 1 × 100 ha = 100 ha
c) 0,19 km2 = 0,19 × 1 000 000 m2 = 190 000 m2
d) 26 ha 23 m2 = 26 × 10 000 m2 + 23 m2 = 260 000 m2 + 23 m2 = 260 023 m2
e) 0,2564 ha = 0,2564 × 10 000 m2 = 2 564 m2
f) 5 600 000 cm2 = 5 600 000 : 100 000 000 ha = 0,056 ha
g) 61 m2 = 61 : 10 000 ha = 0,0061 ha
h) 1 ha 124 cm2 = 1 × 100 000 000 cm2 + 124 cm2 = 100 000 124 cm2
i) 364 m2 789 mm2 = 364 × 10 000 cm2 + 789 : 100 cm2
= 3 640 000 cm2 + 7,89 cm2 = 3 640 007,89 cm2
j) 201 ha 345 m2 = 201 × 1 000 000 dm2 + 345 × 100 dm2
= 201 000 000 dm2 + 34 500 dm2 = 201 034 500 dm2
Quận Tây Hồ có diện tích 24,38 km2. Quận Hà Đông có diện tích 4964 ha. Hỏi quận nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu héc-ta?
Đổi: 24,38 km2 = 2 438 ha
So sánh: 4 964 ha > 2 438 ha
Vậy diện tích quận Tây Hồ lớn hơn:
4 964 – 2 438 = 2 526 (ha)
Đáp số: 2 526 ha
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 212 ha + 365 ha ……. 5 km2 | d) 657 ha : 3 ……. 2,19 km2 |
b) 154 ha × 3 ……. 375 km2 | e) 567 ha + 169 ha ……. 7,36 km2 |
c) 634 ha - 497 ha ……. 137 km2 | f) 497 ha × 5 ……. 2,485 km2 |
a) 212 ha + 365 ha > 5 km2 Giải thích 212 ha + 365 ha = 577 ha 5 km2 = 5 × 100 ha = 500 ha So sánh: 577 ha > 500 ha Vậy: 212 ha + 365 ha > 5 km2 | d) 657 ha : 3 = 2,19 km2 657 ha : 3 = 219 ha 2,19 km2 = 2,19 × 100 ha = 219 ha So sánh: 219 ha = 219 ha Vậy: 657 ha : 3 = 2,19 km2 |
b) 154 ha × 3 < 375 km2 Giải thích 154 ha × 3 = 462 ha 375 km2 = 375 × 100 ha = 37 500 ha So sánh: 462 ha < 37 500 ha Vậy: 154 ha × 3 < 375 km2 | e) 567 ha + 169 ha = 7,36 km2 Giải thích 567 ha + 169 ha = 736 ha 7,36 km2 = 7,36 × 100 ha = 736 ha So sánh: 736 ha = 736 ha Vậy: 567 ha + 169 ha = 7,36 km2 |
c) 634 ha - 497 ha < 137 km2 Giải thích 634 ha – 497 ha = 137 ha 137 km2 = 137 × 100 ha = 13 700 ha So sánh: 137 ha < 13 700 ha Vậy: 634 ha - 497 ha < 137 km2 | f) 497 ha × 5 > 2,485 km2 Giải thích 497 ha × 5 = 2 485 ha 2,485 km2 = 2,485 × 100 ha = 248,5 ha So sánh: 2 485 ha > 248,5 ha Vậy: 497 ha × 5 > 2,485 km2 |
Khu đất hình chữ nhật có chiều dài 5 400 m, chiều rộng bằng 23 chiều dài.
a) Hỏi chu vi khu đất đó bằng bao nhiêu?
...........................................................................................................................................
b) Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu héc-ta?
a)
Chiều rộng khu đất là:
5 400×23 =3 600m
Chu vi khu đất là:
(5 400 + 3 600) × 2 = 18 000 (m)
Đáp số: 18 000 m
b)
Diện tích khu đất là:
5 400 × 3 600 = 19 440 000 (m2)
Đổi: 19 440 000 m2 = 1 944 ha
Đáp số: 1 944 ha
