Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 33: Nhân một số thập phân với 10; 100; 1000;…. Nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001;… có đáp án
Đề thi
Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 33: Nhân một số thập phân với 10; 100; 1000;…. Nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001;… có đáp án
A
Admin
ToánLớp 5102 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

a) Kết quả của phép tính 35,9 × 6,3 × 0,1

2,2656

226,56

22,617

2265,6

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: C

35,9 × 6,3 × 0,1 = 226,17 × 0,1 = 22,617

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Số 45,6 nhân với số nào để được 456?

10

100

1 000

10 000

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: A

45,6 × 10 = 456

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Phép nhân nào có tích nhỏ nhất?

1,67 × 100

16,7 × 10

16,7 × 1

1,67 × 0,1

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: D

1,67 × 100 = 167   

16,7 × 10 = 167   

16,7 × 1 = 16,7                                 

1,67 × 0,1 = 0,167

Vì 0,167 < 16,7 < 167 nên phép nhân có tích nhỏ nhất là 1,67 × 0,1

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

d) Tổng của 47,53 và 58,29 gấp lên 0,1 lần được kết quả là

10,581

10,582

10,583

10,584

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: B

(47,53 + 58,29) × 0,1 = 105,82 × 0,1 = 10,582

5.Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

Viết số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 27,45 × 10 = 274,5

    52,30 × 100 = 5 230

    39,58 × 1 000 = 39 580

    24,67 × 10 000 = 246 700

b) 0,34 × 0,1 = 0,034

    3,12 × 0,01 = 0,0312

    58,29 × 0,001 = 0,05829

    18,75 × 0,001 = 0,01875

6.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

Tính bằng cách thuận tiện: (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 1,5 × 28,6 + 1,5 × 71,4

= 1,5 × (28,6 + 71,4)

= 1,5 ×100

= 150

b) 13,6 × 0,01 − 3,2 × 0,01

= (13,6 − 3,2) × 0,01

= 10,4 × 0,01

= 0,104

7.Tự luận
• 1 điểm

Số?

0,65 dm = ...... cm

 4,12 tấn = ...... tạ

25,7 km = ...... m

1,85 tạ = ...... kg

Xem đáp án

0,65 dm = 6,5 cm

Giải thích

0,65 dm = 0,65 × 10 cm

              = 6,5 cm

 4,12 tấn = 41,2 tạ

Giải thích

4,12 tấn = 4,12 × 10 tạ

              = 41,2 tạ

25,7 km = 25 700 m

Giải thích

25,7 km = 25,7 × 1 000 m

              = 25 700 m

1,85 tạ = 185 kg

Giải thích

1,85 tạ = 1,85 × 100 kg

            = 185 kg

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. (ảnh 1)
Xem đáp án

1 túi hạt giống chứa được 3,5 kg hạt giống. Vậy 80 túi như thế chứa được 280 kg hạt giống.

Giải thích

80 túi như thế chứa được số ki-lô-gam hạt giống là:

3,5 × 80 = 280 (kg)

Đáp số: 280 kg

9.Tự luận
• 1 điểm

>; <; =?

lớn , bé , bằng = ? (ảnh 1)
Xem đáp án

3,4 × 100 > 3,4 × 0,1

Giải thích

3,4 × 100 = 340

3,4 × 0,1 = 0,34

Vì 340 > 0,34

nên 3,4 × 100 > 3,4 × 0,1

8,2 × 0,01 < 8,2 × 10

Giải thích

8,2 × 0,01 = 0,082

8,2 × 10 = 82

Vì 0,082 < 82

Nên 8,2 × 0,01 < 8,2 × 10

0,00195 = 1,95 × 0,001

Giải thích

1,95 × 0,001 = 0,00195

Vì 0,00195 = 0,00195

Nên 0,00195 = 1,95 × 0,001

7,25 × 10 > 7,25 × 0,01

Giải thích

7,25 × 10 = 72,5; 7,25 × 0,01 = 0,0725

Vì 72,5 > 0,0725

Nên 7,25 × 10 > 7,25 × 0,01

10.Tự luận
• 1 điểm
Giải bài toán sau:

Một hộp nhựa chứa 10 lít nước. Biết một lít nước cân nặng 1 kg, hộp rỗng cân nặng 1,5 kg. Hỏi hộp nước đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem đáp án

10 lít nước cân nặng số ki-lô-gam là:

1 × 10 = 10 (kg)

Hộp nước đó cân nặng số ki-lô-gam là:

10 + 1,5 = 11,5 (kg)

Đáp số: 11,5 kg

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả