Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 52: Ôn tập số thập phân có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 52: Ôn tập số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 5159 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

a) Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 32,468 là:

0,6

6

0,06

0,006

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: C

Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 32,468 là 0,06

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Trong các số thập phân dưới đây, số thập phân lớn nhất là:

15,35

14,98

15,3

15,53

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: D

15,53 > 15,35 > 15,3 > 14,98 nên số thập phân lớn nhất là 15,53

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Một chiếc xe tải chở hàng có khối lượng là 7,456 tấn. Nếu làm tròn đến hàng phần trăm thì khối lượng của chiếc xe tải là:

7,45 tấn

7,46 tấn

7,5 tấn

7,4 tấn

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: B

Làm tròn số 7,456 đến hàng phần trăm, ta được số 7,46

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Các bạn Lan, Hoa, An và Bình đi nhặt táo. Số ki-lô-gam táo các bạn nhặt được lần lượt là 1,35 kg; 1,28 kg; 1,75 kg và 1,42 kg. Bạn nhặt được ít táo nhất là:

Lan

Hoa

An

Bình

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: B

Vì 1,28 < 1,35 < 1,42 < 1,75 nên bạn nhặt được ít táo nhất là Hoa

5. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, =?

A) 3,75 .... 3,750

B) 18,92 .... 19,1

C) 7,56 ....7,4

Xem đáp án

a) 3,75 = 3,750

b) 18,92 < 19,1

c) 7,56 > 7,4

6. Tự luận
1 điểm

Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và cho biết mỗi chữ số của các số đó thuộc hàng nào.

a) 8,52

b) 1,738

Xem đáp án

a) 8,52

Đọc số: Tám phẩy năm mươi hai

Phần nguyên: 8 – hàng đơn vi

Phần thập phân: 5 – hàng phần mười; 2 – hàng phần trăm

b) 1,738

Đọc số: Một phẩy bảy trăm ba mươi tám

Phần nguyên: 1 – hàng đơn vị

Phần thập phân: 7 – hàng phần mười; 3 – hàng phần trăm; 8 – hàng phần nghìn

7. Tự luận
1 điểm

Từ năm thẻ Từ năm thẻ   sắp xếp các thẻ để tạo thành số thập phân có 2 chữ số ở phần thập phân sao cho (ảnh 1) sắp xếp các thẻ để tạo thành số thập phân có 2 chữ số ở phần thập phân sao cho các chữ số trong số đó khác nhau thỏa mãn các điều kiện:

a) Lớn hơn 6,14: ......                     b) Nhỏ hơn 1,64: ......

c) Lớn hơn 4,61 và nhỏ hơn 6,41: ......

Xem đáp án

a) Lớn hơn 6,14: 6,41

b) Nhỏ hơn 1,64: 1,46

c) Lớn hơn 4,61 và nhỏ hơn 6,41: 6,14

8. Tự luận
1 điểm

Làm tròn mỗi khối lượng sau đến hàng đơn vị:

a) Khối lượng của túi gạo là 54,62 kg.

b) Khối lượng của thùng sữa là 12,85 kg.

c) Khối lượng của thùng dầu là 3,349 kg.

d) Khối lượng của một bao xi măng là 0,953 kg.

Xem đáp án

a) Khối lượng của túi gạo là 54,62 kg.

Làm tròn đến hàng đơn vị, khối lượng của túi gạo là 55 kg

b) Khối lượng của thùng sữa là 12,85 kg.

Làm tròn đến hàng đơn vị, khối lượng của thùng sữa là 13 kg

c) Khối lượng của thùng dầu là 3,349 kg.

Làm tròn đến hàng đơn vị, khối lượng của thùng dầu là 3 kg

d) Khối lượng của một bao xi măng là 0,953 kg.

Làm tròn đến hàng đơn vị, khối lượng của một bao xi măng là 1 kg

9. Tự luận
1 điểm

Số?

Số lượng nước trong các bình chứa tại một nhà máy nước giải khát:

Bình chứa

Lượng nước trong bình

Bình A

98,47 lít

Bình B

156,29 lít

Bình C

203,58 lít

a) Làm tròn thể tích nước trong bình A đến hàng phần mười thì được ..............

b) Làm tròn thể tích nước trong bình B đến hàng đơn vị thì được ..............

c) Làm tròn thể tích nước trong bình C đến hàng phần trăm thì được ..............

 

Xem đáp án

a) Làm tròn thể tích nước trong bình A đến hàng phần mười thì được 98,5 lít

b) Làm tròn thể tích nước trong bình B đến hàng đơn vị thì được 156 lít

c) Làm tròn thể tích nước trong bình C đến hàng phần trăm thì được 203,58 lít

10. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hỗn số 6 34 được viết dưới dạng số thập phân là 6,3. 

b) Số thập phân có bốn đơn vị và năm phần mười được viết là 4,05. 

c) Số tự nhiên có thể viết dưới dạng số thập phân với phần thập phân bằng 0. 

Xem đáp án

 

a) Hỗn số 6  được viết dưới dạng số thập phân là 6,3.     S

Sửa: Hỗn số 6  được viết dưới dạng số thập phân là 6,75

 

b) Số thập phân có bốn đơn vị và năm phần mười được viết là 4,05.    S

Sửa: Số thập phân có bốn đơn vị và năm phần mười được viết là 4,5

 

c) Số tự nhiên có thể viết dưới dạng số thập phân với phần thập phân bằng 0.    Đ

 

11. Tự luận
1 điểm

Số?

Bình A chứa 1,7 lít nước, bình B chứa 2,4 lít nước. Bình C chứa nhiều nước hơn bình A nhưng ít hơn bình B. Biết rằng thể tích nước trong bình C (theo đơn vị lít) là một số thập phân có một chữ số ở phần thập phân, trong đó chữ số hàng phần mười là 8.

Bình C chứa ............ lít nước
Xem đáp án

Bình A chứa 1,7 lít nước, bình B chứa 2,4 lít nước. Bình C chứa nhiều nước hơn bình A nhưng ít hơn bình B. Biết rằng thể tích nước trong bình C (theo đơn vị lít) là một số thập phân có một chữ số ở phần thập phân, trong đó chữ số hàng phần mười là 8.

Bình C chứa 1,8 lít nước.