Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 47: Đường tròn, hình tròn có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 47: Đường tròn, hình tròn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 573 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

a) Một đường tròn có thể có bao nhiêu đường kính?

1

5

10

Vô số

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: D

Một đường tròn có vô số đường kính

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 

b) Đâu là đường kính của đường tròn tâm O:

b) Đâu là đường kính của đường tròn tâm O:   A. IK   B. OI  C. HK   D. IH (ảnh 1)

IK

OI

HK

IH

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: C 

Trong đường tròn tâm O, HK là đường kính.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Chọn đáp án đúng:

Các đường kính trong một đường tròn có độ dài khác nhau.

Chỉ có duy nhất một đường kính trong một đường tròn.

Đường kính là đoạn thẳng nối hai điểm nằm trên đường tròn và đi qua tâm.

Mọi đường kính của đường tròn đều có độ dài bằng bán kính

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: C

Đường kính là đoạn thẳng nối hai điểm nằm trên đường tròn và đi qua tâm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Chọn đáp án sai:

Tất cả các đường kính của một đường tròn có độ dài bằng nhau.

Bán kính bằng hai lần đường kính

Đường kính là đoạn thẳng dài nhất trong một đường tròn.

Hình tròn có vô số đường kính khác nhau.

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: B

Sửa: Đường kính bằng hai lần bán kính

5. Tự luận
1 điểm

Vẽ đường tròn có:

 

A) Bán kính 1 cm.

 

B) Đường kính 3 cm

 

Xem đáp án
Vẽ đường tròn có: A) Bán kính 1 cm.  B) Đường kính 3 cm  (ảnh 1)
6. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  A) OM, OB và ON là các bán kính của đường tròn tâm P  B) OB song song với PH (ảnh 1)
a) OM, OB và ON là các bán kính của đường tròn tâm P

b) OB song song với PH

c) PM, PH là 2 đường kính của đường tròn tâm O

d) PN là đường kính của đường tròn tâm O

e) Góc MOB là góc vuông

Xem đáp án
Đúng ghi Đ, sai ghi S.  A) OM, OB và ON là các bán kính của đường tròn tâm P  B) OB song song với PH (ảnh 1)

 

a) OM, OB và ON là các bán kính của đường tròn tâm P Đúng ghi Đ, sai ghi S.  A) OM, OB và ON là các bán kính của đường tròn tâm P  B) OB song song với PH (ảnh 1)

 

b) OB song song với PH Đúng ghi Đ, sai ghi S.  A) OM, OB và ON là các bán kính của đường tròn tâm P  B) OB song song với PH (ảnh 2)

 

c) PM, PH là 2 đường kính của đường tròn tâm O Đúng ghi Đ, sai ghi S.  A) OM, OB và ON là các bán kính của đường tròn tâm P  B) OB song song với PH (ảnh 3)

 

d) PN là đường kính của đường tròn tâm O Đúng ghi Đ, sai ghi S.  A) OM, OB và ON là các bán kính của đường tròn tâm P  B) OB song song với PH (ảnh 4)
e) Góc MOB là góc vuông Đúng ghi Đ, sai ghi S.  A) OM, OB và ON là các bán kính của đường tròn tâm P  B) OB song song với PH (ảnh 5)

Giải thích:

a) OM, OB và ON là các bán kính của đường tròn tâm O

c) PM, PH không là đường kính của đường tròn tâm O

7. Tự luận
1 điểm
Trên cùng một hình vẽ, hãy vẽ ba hình tròn đồng tâm O với các đường kính lần lượt là 2 cm, 4 cm và 6 cm
Xem đáp án
Trên cùng một hình vẽ, hãy vẽ ba hình tròn đồng tâm O với các đường kính lần lượt là 2 cm, 4 cm và 6 cm (ảnh 1)
8. Tự luận
1 điểm

Số?

Bán kính của hình tròn

Đường kính của hình tròn

2 cm

 

2,5 cm

 

 

7,2 m

Xem đáp án

Bán kính của hình tròn

Đường kính của hình tròn

2 cm

4 cm

2,5 cm

5 cm

3,6 m

7,2 m

9. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống.

Điền vào chỗ trống.  A) Các bán kính của đường tròn tâm O là:     B) Các đường kính của đường  (ảnh 1)

a) Các bán kính của đường tròn tâm O là: .................................

 

b) Các đường kính của đường tròn tâm O là: ........................................

 

c) Các đường thắng vuông góc với GH là: .......................................

Xem đáp án

a) Các bán kính của đường tròn tâm O là: OA, OP, OH, OB, ON, OG, OM.

b) Các đường kính của đường tròn tâm O là: AB, GH, PN.

c) Các đường thắng vuông góc với GH là: MN, AB.

10. Tự luận
1 điểm

Đọc tên các đường tròn có trong hình vẽ và đường kính, bán kính tương ứng

Đọc tên các đường tròn có trong hình vẽ và đường kính, bán kính tương ứng (ảnh 1)
Xem đáp án

Đường tròn tâm M, bán kính MA, MN, đường kính AN

Đường tròn tâm O, bán kính OM, ON, đường kính MN

Đường tròn tâm O, bán kính OA, OB, đường kính AB