Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 9. Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 9. Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 445 lượt thi
11 câu hỏi
Đoạn văn

Cho hình vẽ sau:

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng thước đo góc để đo và cho biết số đo của góc đỉnh P, cạnh PM, PQ là:

20o

40o

50o

10o

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số đo của góc đỉnh P, cạnh PM, PQ là 20o.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình trên có mấy góc vuông?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình trên có 2 góc vuônglà:

- Góc đỉnh M, cạnh MN, MQ.

- Góc đỉnh Q, cạnh QM, QP.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một góc bẹt trong hình là:

Góc đỉnh N, cạnh NM, NP.

Góc đỉnh O, cạnh OP, OQ.

Góc đỉnh O, cạnh OM, OP.

Góc đỉnh Q, cạnh QM, QP.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Góc đỉnh O, cạnh OM, OPlà một góc bẹt.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình trên có mấy góc tù?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình trên có 3 góc tùlà:

- Góc đỉnh O, cạnh OM, ON.

- Góc đỉnh O, cạnh OP, OQ.

- Góc đỉnh N, cạnh NM, NP.

5. Tự luận
1 điểm

Đo rồi viết số đo và loại góc của các góc dưới đây theo mẫu.

Đo rồi viết số đo và loại góc của các góc dưới đây theo mẫu. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đo rồi viết số đo và loại góc của các góc dưới đây theo mẫu. (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Nối góc tạo bởi kim giờ và kim phút với số đo góc thích hợp.

Nối góc tạo bởi kim giờ và kim phút với số đo góc thích hợp. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối góc tạo bởi kim giờ và kim phút với số đo góc thích hợp. (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)

Trong hình bên có

3 góc vuông là:

- Góc đỉnh E, cạnh EP, EM.

- Góc đỉnh E, cạnh EP, EN.

- Góc đỉnh P, cạnh PE, PQ.

3 góc nhọn là:

- Góc đỉnh P, cạnh PN, PE.

- Góc đỉnh Q, cạnh QM, QP.

- Góc đỉnh N, cạnh NP, NE.

2góc tù là:

- Góc đỉnh M, cạnh ME, MQ.

- Góc đỉnh P, cạnh PN, PQ.

1góc bẹt là góc đỉnh E, cạnh EN, EM.

8. Tự luận
1 điểm

Điền “lớn hơn”, “bé hơn” hoặc “bằng” vào ô trống cho thích hợp.

Điền “lớn hơn”, “bé hơn” hoặc “bằng” vào ô trống cho thích hợp. (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Góc nhọn bé hơn góc vuông.

b) Góc tù lớn hơn góc vuông.

c) Góc tù bé hơn góc bẹt.

d) Góc bẹt bằng hai góc vuông.

9. Tự luận
1 điểm

Hãy vẽ thêm kim giờ và kim phút vào đồng hồ để được góc phù hợp.Hãy vẽ thêm kim giờ và kim phút vào đồng hồ để được góc phù hợp. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hãy vẽ thêm kim giờ và kim phút vào đồng hồ để được góc phù hợp. (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp.Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp. (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp. (ảnh 2)

Hình có một góc vuông là hình A

Hình có chứa góc tù là hình C

Hình có các góc đều là góc nhọn là hình B

Hình C có 3 góc nhọn.

11. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  (ảnh 1)Đúng ghi Đ, sai ghi S.  (ảnh 2)

Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  (ảnh 3)

a) Hình trên có 5 góc vuông.

Đ

b) Góc đỉnh I, cạnh IE, IK có số đo là 90o.

Đ

c) Hình trên có 5 góc tù.

S

d) Hình trên có 2 góc bẹt.

S

Giải thích:

a) Hình trên có 5 góc vuông là:

- Góc đỉnh G, cạnh GI, GE.

- Góc đỉnh H, cạnh HE, HF.

- Góc đỉnh J, cạnh JI, JF.

- Góc đỉnh F, cạnh FJ, FH.

- Góc đỉnh I, cạnh IE, IK.

b) Góc đỉnh I, cạnh IE, IK có số đo là 90o

c) Hình trên có 6 góc tù là:

- Góc đỉnh E, cạnh EG, EK.

- Góc đỉnh E, cạnh EI, EH.

- Góc đỉnh I, cạnh IG, IK.

- Góc đỉnh I, cạnh IE, IJ.

- Góc đỉnh K, cạnh KE, KF.

- Góc đỉnh K, cạnh KI, KF.

d) Hình trên có 3 góc bẹt là:

- Góc đỉnh I, cạnh IG, IJ.

- Góc đỉnh E, cạnh EG, EH.

- Góc đỉnh K, cạnh KJ, KF.