Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt có đáp án

A
Admin
ToánLớp 447 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc nào dưới đây là góc vuông?

Góc nào dưới đây là góc vuông? (ảnh 2)

Góc nào dưới đây là góc vuông? (ảnh 3)

Góc nào dưới đây là góc vuông? (ảnh 4)

Góc nào dưới đây là góc vuông? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Góc vuông là:

Góc nào dưới đây là góc vuông? (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc có số đo 70o là góc gì?

Góc nhọn

Góc tù

Góc bẹt

Góc vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Góc có số đo 70ogóc nhọn

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc dưới đây là góc gì?

Góc dưới đây là góc gì?  A. Góc nhọn     (ảnh 1)

Góc nhọn

Góc tù

Góc bẹt

Góc vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quan sát hình vẽ ta thấy góc đỉnh A, cạnh AB, AC là góc tù

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định đúng là:

Góc tù là góc bé hơn góc vuông.

Góc nhọn là góc lớn hơn góc vuông.

Góc bẹt là góc gấp đôi góc vuông.

Góc nhọn là góc bằng góc vuông.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Góc bẹt là góc bằng 180o và bằng hai lần góc vuông.

5. Tự luận
1 điểm

Điền “góc vuông”, “góc nhọn”, “góc tù” hoặc “góc bẹt” vào ô trống cho thích hợp.

Điền “góc vuông”, “góc nhọn”, “góc tù” hoặc “góc bẹt” vào ô trống cho thích hợp. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “góc vuông”, “góc nhọn”, “góc tù” hoặc “góc bẹt” vào ô trống cho thích hợp. (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 2)

a) Hình trên có 5 góc nhọn.

Đ

b) Hình trên có 2 góc vuông.

S

c) Góc đỉnh F, cạnh FG, FD là góc tù.

Đ

d) Hình trên có 1 góc bẹt.

Đ

Giải thích:

a) Hình trên có 5 góc nhọn là: góc đỉnh D, cạnh DE, DF; góc đỉnh E, cạnh ED, EF; góc đỉnh F, cạnh FE, FD; góc đỉnh D, cạnh DF, DG; góc đỉnh G, cạnh GF, GD.

b) Hình trên có 1 góc vuông là: góc đỉnh D, cạnh DE, DG.

c) Góc đỉnh F, cạnh FG, FD là góc tù.

d) Hình trên có 1 góc bẹt là: góc đỉnh F, cạnh FE, FG.

7. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp.Điền vào ô trống cho thích hợp. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền vào ô trống cho thích hợp. (ảnh 2)

- Góc đỉnh K, cạnh KL, KJlà góc tù.

- Góc đỉnh H, cạnh HL, HKlà góc nhọn.

- Góc đỉnh J, cạnh JK, JIgóc nhọn.

- Góc đỉnh I, cạnh IH, IK là góc tù.

8. Tự luận
1 điểm

Số?

Hình bên có:

Số? Hình bên có: 1 góc nhọn  1 góc vuông 1 góc tù  (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? Hình bên có: 1 góc nhọn  1 góc vuông 1 góc tù  (ảnh 2)

5 góc nhọn là:

- Góc đỉnh M, cạnh MN, MP.

- Góc đỉnh M, cạnh MP, MQ.

- Góc đỉnh P, cạnh PQ, PM.

- Góc đỉnh P, cạnh PM, PN.

- Góc đỉnh P, cạnh PN, PQ.

2 góc vuông là:

- Góc đỉnh M, cạnh MN, MQ.

- Góc đỉnh Q, cạnh QM, QP.

1 góc tù là:

- Góc đỉnh N, cạnh NP, NM.

0góc bẹt.

9. Tự luận
1 điểm

Điền số đo góc và “góc vuông”, “góc nhọn”, “góc tù” hoặc “góc bẹt” được tạo bởi hai kim đồng hồ vào ô trống.

Điền số đo góc và “góc vuông”, “góc nhọn”, “góc tù” hoặc “góc bẹt” được tạo bởi hai kim đồng hồ vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số đo góc và “góc vuông”, “góc nhọn”, “góc tù” hoặc “góc bẹt” được tạo bởi hai kim đồng hồ vào ô trống. (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:Hoàn thành bảng sau: (ảnh 1)Hoàn thành bảng sau: (ảnh 2)

Xem đáp án

Hoàn thành bảng sau: (ảnh 3)

Góc

Số đo góc

Loại góc

Góc đỉnh A, cạnh AB, AD

70o

Góc nhọn

Góc đỉnh B, cạnh BO, BC

60o

Góc nhọn

Góc đỉnh O, cạnh OC, OD

80o

Góc nhọn

Góc đỉnh D, cạnh DA, DC

90o

Góc vuông

Góc đỉnh C, cạnh CB, CD

110o

Góc tù