Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 73. Ôn tập chung có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 73. Ôn tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 4110 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 738 214 đến hàng chục nghìn ta được số:

730 000

738 000

740 000

700 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Làm tròn số 738 214 đến hàng chục nghìn ta được số 740 000

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cô Lan mua 4 cây bút hết 20 000 đồng. Hỏi nếu cô Lan mua 6 cây bút như thế thì hết bao nhiêu tiền?

5 000 đồng

10 000 đồng

20 000 đồng

30 000 đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giá tiền 1 cây bút là:

20 000 : 4 = 5 000 (đồng)

Giá tiền 6 cây bút là:

5 000 × 6 = 30 000 (đồng)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba bạn Lan, Mai và Hương có số sách lần lượt là 45 quyển, 50 quyển và 49 quyển. Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu quyển sách?

144 quyển

45 quyển

72 quyển

48 quyển

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tổng số sách của ba bạn là:

45 + 50 + 49 = 144 (quyển sách)

Trung bình số sách mỗi bạn là:

144 : 3 = 48 (quyển sách)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một tuần, bạn Minh đi siêu thị 2 lần. Khi đó, bạn Minh có thể gặp trường hợp nào dưới đây?

Bạn Minh chắc chắn mua 2 lần sữa.

Bạn Minh không thể mua 2 lần bánh mì.

Bạn Minh có thể mua 1 lần sữa, 1 lần nước ngọt.

Bạn Minh có thể mua 2 lần sữa, 2 lần bánh mì.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bạn Minh có thể mua 1 lần sữa, 1 lần nước ngọt.

5. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) (54 321 × 2 86 342) : 4 + 28 382

 

b) (65 432 + 34 567) × 3 98 765

Xem đáp án

a) (54 321 × 2 86 342) : 4 + 28 382

= (108 642 86 342) : 4 + 28 382

= 22 300 : 4 + 28 382

= 5 575 + 28 382

= 33 957

b) (65 432 + 34 567) × 3 98 765

= 99 999 × 3 98 765

= 299 997 98 765

= 201 232

 

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 2)

Giải thích

\[\frac{1}{4}\] giờ = 15 phút

780 giây = 13 phút

\[\frac{1}{3}\] giờ = 20 phút
Vì 13 phút < 15 phút < 18 phút < 20 phút nên vận động viên C bơi hết nhiều thời gian nhất

7. Tự luận
1 điểm

Hoàn thiện các chỗ trống sau:

Hoàn thiện các chỗ trống sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Số gồm có

Viết số

Đọc số

3 nghìn, 5 trăm, 6 chục và 2 đơn vị

3 562

Ba nghìn năm trăm sáu mươi hai

1 chục nghìn, 8 nghìn, 4 trăm, 9 chục và 7 đơn vị

18 497

Mười tám nghìn bốn trăm chín mươi bảy

6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 8 trăm và 5 đơn vị

632 805

Sáu trăm ba mươi hai nghìn tám trăm linh năm

1 triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 9 nghìn, 5 trăm, 7 chục và 8 đơn vị

1 239 578

Một triệu hai trăm ba mươi chín nghìn năm trăm bảy mươi tám

8. Tự luận
1 điểm

Trả lời các câu hỏi sau:

Cho thông tin về số cây trồng được của ba nhóm học sinh trong một buổi lao động:

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

150 cây

180 cây

120 cây

a) Mỗi nhóm trồng được bao nhiêu cây?

b) Trung bình mỗi nhóm trồng được bao nhiêu cây?

c) Nhóm nào trồng được nhiều cây nhất, nhóm nào trồng được ít cây nhất? Hai nhóm đó hơn kém nhau bao nhiêu cây?

Xem đáp án

a) Nhóm 1 trồng được 150 cây

Nhóm 2 trồng được 180 cây

Nhóm 3 trồng được 120 cây

b) Trung bình mỗi nhóm trồng được số cây là:

(150 + 180 + 120) : 3 = 150 (cây)

c) Nhóm 2 trồng được nhiều cây nhất , nhóm 3 trồng được ít cây nhất

Nhóm 2 hơn nhóm 3 số cây là:

180 – 120 = 60 (cây)

9. Tự luận
1 điểm

Trong bể có 120 kg nước mắm. Người ta lấy 310 số kg nước mắm trong bể rót đều ra 6 cái chai.

Trong bể có 120 kg nước mắm. Người ta lấy  3/10 số kg nước mắm trong bể rót đều ra 6 cái chai. (ảnh 1)

Xem đáp án

Trong bể có 120 kg nước mắm. Người ta lấy  3/10 số kg nước mắm trong bể rót đều ra 6 cái chai. (ảnh 2)

Giải thích

Người ta lấy ra số ki-lô-gam nước mắm là:

120 × \[\frac{3}{{10}}\] = 36 (kg)

Mỗi chai có số ki-lô-gam nước mắm là:

36 : 6 = 6 (kg)

4 chai như vậy có số ki-lô-gam nước mắm là:

6 × 4 = 24 (kg)

10. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành chỗ trống sau:

Hoàn thành chỗ trống sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Hoàn thành chỗ trống sau: (ảnh 2)