Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 56. Rút gọn phân số có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 56. Rút gọn phân số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 443 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

\(\frac{{11}}{{121}}\)

\(\frac{5}{{10}}\)

\(\frac{6}{{55}}\)

\(\frac{{100}}{{10}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phân số tối giản là phân số \(\frac{6}{{55}}\)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây không là phân số tối giản?

\(\frac{{13}}{{35}}\)

\(\frac{{100}}{{110}}\)

\(\frac{4}{{121}}\)

\(\frac{{11}}{{21}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phân số không là phân số tối giản là phân số \(\frac{{100}}{{110}}\)

Vì \(\frac{{100}}{{110}} = \frac{{100:10}}{{110:10}} = \frac{{10}}{{11}}\)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân số \(\frac{{45}}{{100}}\) được phân số tối giản là:

\(\frac{{45}}{{100}}\)

\(\frac{{15}}{{33}}\)

\(\frac{{34}}{{50}}\)

\(\frac{9}{{20}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\(\frac{{45}}{{100}} = \frac{{45:5}}{{100:5}} = \frac{9}{{20}}\)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số \(\frac{5}{8}\) là phân số tối giản của phân số nào?

\(\frac{{55}}{{88}}\)

\(\frac{{30}}{{48}}\)

\(\frac{{50}}{{85}}\)

\(\frac{{25}}{{24}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 11}}{{8 \times 11}} = \frac{{55}}{{88}}\)

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

\(\frac{{72}}{{96}} = \frac{{36}}{{48}} = \frac{9}{{12}}\)

Giải thích

\(\begin{array}{l}\frac{{72}}{{96}} = \frac{{72:2}}{{96:2}} = \frac{{36}}{{48}}\\\frac{{36}}{{48}} = \frac{{36:4}}{{48:4}} = \frac{9}{{12}}\end{array}\)

\(\frac{{180}}{{240}} = \frac{{45}}{{60}} = \frac{{15}}{{20}}\)

Giải thích

\(\begin{array}{l}\frac{{180}}{{240}} = \frac{{180:4}}{{240:4}} = \frac{{45}}{{60}}\\\frac{{45}}{{60}} = \frac{{45:3}}{{60:3}} = \frac{{15}}{{20}}\end{array}\)

\(\frac{{48}}{{42}} = \frac{{16}}{{14}} = \frac{8}{7}\)

Giải thích

\(\begin{array}{l}\frac{{48}}{{42}} = \frac{{48:3}}{{42:3}} = \frac{{16}}{{14}}\\\frac{{16}}{{14}} = \frac{{16:2}}{{14:2}} = \frac{8}{7}\end{array}\)

6. Tự luận
1 điểm

Tô màu vào các thẻ chứa phân số tối giản:

Tô màu vào các thẻ chứa phân số tối giản: (ảnh 1)

Xem đáp án

Tô màu vào các thẻ

Tô màu vào các thẻ chứa phân số tối giản: (ảnh 2)

Giải thích

\(\frac{8}{{10}} = \frac{{8:2}}{{10:2}} = \frac{4}{5}\); \(\frac{3}{6} = \frac{{3:3}}{{6:3}} = \frac{1}{2}\); \(\frac{3}{9} = \frac{{3:3}}{{9:3}} = \frac{1}{3}\)

7. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành các yêu cầu sau:Cho các phân số: \(\frac{3}{{14}}\); \(\frac{8}{{12}}\); \(\frac{{15}}{{25}}\);\(\frac{{18}}{{24}}\); \(\frac{9}{{10}}\);\(\frac{{28}}{{35}}\)​

a) Phân số nào là phân số tối giản?

b) Rút gọn những phân số chưa tối giản.

Xem đáp án

a) Phân số tối giản là: \(\frac{3}{{14}}\);\(\frac{9}{{10}}\)

b) \(\frac{8}{{12}} = \frac{{8:4}}{{12:4}} = \frac{2}{3}\); \(\frac{{15}}{{25}} = \frac{{15:5}}{{25:5}} = \frac{3}{5}\); \(\frac{{18}}{{24}} = \frac{{18:6}}{{24:6}} = \frac{3}{4}\); \(\frac{{28}}{{35}} = \frac{{28:7}}{{35:7}} = \frac{4}{5}\)​

8. Tự luận
1 điểm

Viết phân số tối giản chỉ phần tô màu trong mỗi hình

Viết phân số tối giản chỉ phần tô màu trong mỗi hình: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết phân số tối giản chỉ phần tô màu trong mỗi hình: (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Trả lời các câu hỏi sau:

Một bài kiểm tra có tất cả 20 câu hỏi. Bạn Minh trả lời đúng 15 câu.

a) Hỏi bạn Minh trả lời đúng được bao nhiêu phần câu hỏi của bài kiểm tra?

b) Rút gọn phân số ở câu a về dạng phân số tối giản.

Xem đáp án

a) Số phần câu hỏi mà bạn Minh trả lời đúng là:

15 : 20 = \(\frac{{15}}{{20}}\) (câu)

b) \(\frac{{15}}{{20}} = \frac{{15:5}}{{20:5}} = \frac{3}{4}\)