Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 55. Tính chất cơ bản của phân số có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 55. Tính chất cơ bản của phân số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 491 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu thích hợp cần điền vào chỗ trống là: 45 : 15 1 .....(45 : 3) : (15 : 3)

=

>

<

Không có dấu phù hợp

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

45 : 15 = \(\frac{{45}}{{15}}\)

(45 : 3) : (15 : 3) = \(\frac{{45:3}}{{15:3}}\)

\(\frac{{45}}{{15}}\)= \(\frac{{45:3}}{{15:3}}\)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số có giá trị bằng \(\frac{{12}}{{20}}\) là:

\(\frac{6}{{10}}\)

\(\frac{{20}}{{12}}\)

\(\frac{{10}}{6}\)

\(\frac{{10}}{{20}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

45 : 15 = \(\frac{{45}}{{15}}\)

(45 : 3) : (15 : 3) = \(\frac{{45:3}}{{15:3}}\)

\(\frac{{45}}{{15}}\)= \(\frac{{45:3}}{{15:3}}\)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số có giá trị bằng \(\frac{4}{7}\) là:

\(\frac{{28}}{{42}}\)

\(\frac{{16}}{{35}}\)

\(\frac{{12}}{{21}}\)

\(\frac{{41}}{{71}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\frac{{12}}{{20}} = \frac{{12:2}}{{20:2}} = \frac{6}{{10}}\)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các nhóm 2 phân số dưới đây, nhóm nào có 2 phân số bằng nhau?

\(\frac{3}{4}\) và \(\frac{9}{{16}}\)

\(\frac{5}{8}\) và \(\frac{{15}}{{16}}\)

\(\frac{{21}}{9}\) và \(\frac{{14}}{{18}}\)

\(\frac{2}{5}\) và \(\frac{6}{{15}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\(\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 3}}{{5 \times 3}} = \frac{6}{{15}}\)

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)
Xem đáp án

\(\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{8}{{20}}\);      \(\frac{3}{7} = \frac{{3 \times 3}}{{7 \times 3}} = \frac{9}{{21}}\);       \(\frac{4}{9} = \frac{{4 \times 2}}{{9 \times 2}} = \frac{8}{{18}}\);      \(\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{25}}{{40}}\)

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)
Xem đáp án

\(\frac{9}{{12}} = \frac{{9 \times 136}}{{12 \times 136}} = \frac{{1\,\,224}}{{1\,\,632}}\)

\(\frac{4}{7} = \frac{{4 \times 5}}{{7 \times 5}} = \frac{{20}}{{35}}\)

\(\frac{1}{6} = \frac{{1 \times 7}}{{6 \times 7}} = \frac{7}{{42}}\)

\(\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 6}}{{4 \times 6}} = \frac{{18}}{{24}}\)

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)
Xem đáp án

\(\frac{2}{7} = \frac{4}{{14}}\)

Giải thích

\(\frac{2}{7} = \frac{{2 \times 2}}{{7 \times 2}} = \frac{4}{{14}}\)

\(\frac{0}{9} = \frac{0}{3}\)

Giải thích

\(\frac{0}{9} = \frac{{0:3}}{{9:3}} = \frac{0}{3}\)

\(\frac{{21}}{{14}} = \frac{3}{2}\)

Giải thích

\(\frac{{21}}{{14}} = \frac{{21:7}}{{14:7}} = \frac{3}{2}\)

\(\frac{{25}}{{15}} = \frac{5}{3}\)

Giải thích

\(\frac{{25}}{{15}} = \frac{{25:5}}{{15:5}} = \frac{5}{3}\)

\(\frac{3}{8} = \frac{{12}}{{32}}\)

Giải thích

\(\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 4}}{{8 \times 4}} = \frac{{12}}{{32}}\)

\(\frac{4}{5} = \frac{{20}}{{25}}\)

Giải thích

\(\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 5}}{{5 \times 5}} = \frac{{20}}{{25}}\)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 9 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Nối các cặp phân số bằng nhau:

Nối các cặp phân số bằng nhau: (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các cặp phân số bằng nhau: (ảnh 1)
9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{2}{7}\)​ với 5 ta được phân số mới là: \(\frac{{10}}{{35}}\)

b) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{3}{8}\)​ với 5 ta được phân số mới là \(\frac{{15}}{{40}}\)

c) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{5}{{12}}\)​ với 6 ta được phân số mới là: \(\frac{{30}}{{72}}\)

d) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{4}{9}\) với 10 ta được phân số mới là \(\frac{{40}}{{90}}\)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả