Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 55. Tính chất cơ bản của phân số có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 55. Tính chất cơ bản của phân số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 457 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu thích hợp cần điền vào chỗ trống là: 45 : 15 1 .....(45 : 3) : (15 : 3)

=

>

<

Không có dấu phù hợp

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

45 : 15 = \(\frac{{45}}{{15}}\)

(45 : 3) : (15 : 3) = \(\frac{{45:3}}{{15:3}}\)

\(\frac{{45}}{{15}}\)= \(\frac{{45:3}}{{15:3}}\)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số có giá trị bằng \(\frac{{12}}{{20}}\) là:

\(\frac{6}{{10}}\)

\(\frac{{20}}{{12}}\)

\(\frac{{10}}{6}\)

\(\frac{{10}}{{20}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

45 : 15 = \(\frac{{45}}{{15}}\)

(45 : 3) : (15 : 3) = \(\frac{{45:3}}{{15:3}}\)

\(\frac{{45}}{{15}}\)= \(\frac{{45:3}}{{15:3}}\)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số có giá trị bằng \(\frac{4}{7}\) là:

\(\frac{{28}}{{42}}\)

\(\frac{{16}}{{35}}\)

\(\frac{{12}}{{21}}\)

\(\frac{{41}}{{71}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\frac{{12}}{{20}} = \frac{{12:2}}{{20:2}} = \frac{6}{{10}}\)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các nhóm 2 phân số dưới đây, nhóm nào có 2 phân số bằng nhau?

\(\frac{3}{4}\) và \(\frac{9}{{16}}\)

\(\frac{5}{8}\) và \(\frac{{15}}{{16}}\)

\(\frac{{21}}{9}\) và \(\frac{{14}}{{18}}\)

\(\frac{2}{5}\) và \(\frac{6}{{15}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\(\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 3}}{{5 \times 3}} = \frac{6}{{15}}\)

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

\(\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{8}{{20}}\);      \(\frac{3}{7} = \frac{{3 \times 3}}{{7 \times 3}} = \frac{9}{{21}}\);       \(\frac{4}{9} = \frac{{4 \times 2}}{{9 \times 2}} = \frac{8}{{18}}\);      \(\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{25}}{{40}}\)

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

\(\frac{9}{{12}} = \frac{{9 \times 136}}{{12 \times 136}} = \frac{{1\,\,224}}{{1\,\,632}}\)

\(\frac{4}{7} = \frac{{4 \times 5}}{{7 \times 5}} = \frac{{20}}{{35}}\)

\(\frac{1}{6} = \frac{{1 \times 7}}{{6 \times 7}} = \frac{7}{{42}}\)

\(\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 6}}{{4 \times 6}} = \frac{{18}}{{24}}\)

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

\(\frac{2}{7} = \frac{4}{{14}}\)

Giải thích

\(\frac{2}{7} = \frac{{2 \times 2}}{{7 \times 2}} = \frac{4}{{14}}\)

\(\frac{0}{9} = \frac{0}{3}\)

Giải thích

\(\frac{0}{9} = \frac{{0:3}}{{9:3}} = \frac{0}{3}\)

\(\frac{{21}}{{14}} = \frac{3}{2}\)

Giải thích

\(\frac{{21}}{{14}} = \frac{{21:7}}{{14:7}} = \frac{3}{2}\)

\(\frac{{25}}{{15}} = \frac{5}{3}\)

Giải thích

\(\frac{{25}}{{15}} = \frac{{25:5}}{{15:5}} = \frac{5}{3}\)

\(\frac{3}{8} = \frac{{12}}{{32}}\)

Giải thích

\(\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 4}}{{8 \times 4}} = \frac{{12}}{{32}}\)

\(\frac{4}{5} = \frac{{20}}{{25}}\)

Giải thích

\(\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 5}}{{5 \times 5}} = \frac{{20}}{{25}}\)

8. Tự luận
1 điểm

Nối các cặp phân số bằng nhau:

Nối các cặp phân số bằng nhau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối các cặp phân số bằng nhau: (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{2}{7}\)​ với 5 ta được phân số mới là: \(\frac{{10}}{{35}}\)

b) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{3}{8}\)​ với 5 ta được phân số mới là \(\frac{{15}}{{40}}\)

c) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{5}{{12}}\)​ với 6 ta được phân số mới là: \(\frac{{30}}{{72}}\)

d) Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{4}{9}\) với 10 ta được phân số mới là \(\frac{{40}}{{90}}\)