Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 54. Phân số và phép chia số tự nhiên có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 54. Phân số và phép chia số tự nhiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 490 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thương của phép chia 5 và 17 viết dưới dạng phân số là:

175

1750

5177

517

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thương của phép chia 5 và 17 viết dưới dạng phân số là: 517

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiếc bánh trung thu được chia thành 8 miếng bằng nhau, Mai đã ăn 3 miếng. Hỏi Mai đã ăn mấy phần chiếc bánh trung thu?

\(\frac{3}{{8}}\)

\(\frac{{8}}{{3}}\)

\(\frac{{3}}{11}\)

\(\frac{{11}}{{3}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bạn Mai đã ăn số phần chiếc bánh trung thu là:

3 : 8 = \(\frac{3}{{8}}\) (cái bánh)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chia một hình chữ nhật thành 20 ô vuông bằng nhau. Tô màu 12 ô vuông. Hỏi đã tô màu bao nhiêu phần ô vuông?

\(\frac{{20}}{{12}}\)

\(\frac{{12}}{{20}}\)

20

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số phần ô vuông đã tô màu là:

12 : 20 = \(\frac{{12}}{{20}}\)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu phân số mà có tử số và mẫu số đều là số có 1 chữ số và tổng của tử số và mẫu số bằng 10 (tử số nhỏ hơn mẫu số, mẫu số khác 0)?

1 phân số

2 phân số

3 phân số

4 phân số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta thấy: 10 = 1 + 9 = 2 + 8 = 3 + 7 = 4 + 6 = 5 + 5

Các phân số nhỏ hơn 1 có tổng của tử số và mẫu số bằng 10 đó là các phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số như sau: \(\frac{1}{9};\frac{2}{8};\frac{3}{7};\frac{4}{6}\)

Vậy có 4 phân số nhỏ hơn 1 có tổng của tử số và mẫu số bằng 10 (tử số khác 0).

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết thương của mỗi phép tính sau dưới dạng phân số:

Viết thương của mỗi phép tính sau dưới dạng phân số: (ảnh 1)
Xem đáp án

3 : 8 = \(\frac{3}{8}\)

2 : 7 = \(\frac{2}{7}\)

5 : 10 = \(\frac{5}{{10}}\)

0 : 4 = \(\frac{0}{4}\)

9 : 11 = \(\frac{9}{{11}}\)

14 : 15 = \(\frac{{14}}{{15}}\)

6 : 7 = \(\frac{6}{7}\)

0 : 12 = \(\frac{0}{{12}}\)

6. Tự luận
• 1 điểm

Nối:

Nối: phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối: phép tính (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 2:

Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 2: (ảnh 1)
Xem đáp án

4 = \(\frac{8}{2}\)

8 = \(\frac{{16}}{2}\)

10 = \(\frac{{20}}{2}\)

14 = \(\frac{{28}}{2}\)

20 = \(\frac{{40}}{2}\) 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) Số 4 viết dưới dạng phân số có mẫu số bằng 5 là 45  __

b) Có 3 chai đựng được 6 lít nước. Mỗi chai đựng được 2 lít nước  __

c) Có 10 kg gạo chia đều cho 4 hộ gia đình. Mỗi hộ gia đình được 104 ​ kg gạo  __

d) Có 5 quả táo như nhau cân nặng 2 kg. Vậy mỗi quả nặng 25  kg  __

(1)
S
(2)
Đ
(3)
Đ
(4)
Đ
Xem đáp án
9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ trống:

a) Có 5 quả táo cân nặng 6 kg. Vậy mỗi quả cân nặng ...kg.

b) Rót đều 4 lít sữa vào 3 chai. Mỗi chai có ... lít sữa.

c) Một mảnh đất có diện tích là 72 m2 chia thành 4 lô bằng nhau. Vậy mỗi lô đất có diện tích là ...m2.

d) Rót đều 7 lít nước vào 5 can. Mỗi can có ....lít nước.

Xem đáp án

a) Có 5 quả táo cân nặng 6 kg. Vậy mỗi quả cân nặng \(\frac{6}{5}\) kg.

b) Rót đều 4 lít sữa vào 3 chai. Mỗi chai có \(\frac{4}{3}\) lít sữa.

c) Một mảnh đất có diện tích là 72 m2 chia thành 4 lô bằng nhau. Vậy mỗi lô đất có diện tích là \(\frac{{72}}{4}\)hay 18 m2.

e) Rót đều 7 lít nước vào 5 can. Mỗi can có \(\frac{7}{5}\) lít nước.

10. Tự luận
• 1 điểm

Một công ty có 50 nhân viên và muốn chia đều số nhân viên này vào 10 nhóm để tham gia một cuộc thi. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu nhân viên?

Xem đáp án

Số nhân viên mỗi nhóm là: 

50 : 10 = \(\frac{{50}}{{10}}\) = 5 (nhân viên)

Đáp số: 5 nhân viên

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả