Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 44. Chia cho số có hai chữ số có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 44. Chia cho số có hai chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 440 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư của phép chia 7 845 : 34 là:

21

19

25

17

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

7 845 : 34 = 230 (dư 25)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính có thương lớn nhất là:

4 536 : 1

7 735 : 35

6 300 : 18

8 100 : 27

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. 4 536 : 1 = 4 536

B. 7 735 : 35 = 221

C. 6 300 : 18 = 350

D. 8 100 : 27 = 300

Vì 4 536 > 350 > 300 > 221 nên phép tính có thương lớn nhất là 4 536 : 1

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty tổ chức cho 225 nhân viên đi du lịch cần thuê một số xe ô tô loại 45 chỗ. Vậy công ty cần thuê ít nhất bao nhiêu xe loại đó là:

4 xe

5 xe

6 xe

7 xe

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số xe cần thuê là:

225 : 45 = 5 (xe)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Anh Minh đặt mục tiêu đi bộ 4 200 m quanh một công viên hình chữ nhật có chiều dài 200 m và chiều rộng 100 m. Vậy số vòng công viên anh Minh cần đi để đạt được mục tiêu đó là:

5 vòng

6 vòng

7 vòng

8 vòng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chu vi công viên là:

2 × (200 + 100) = 600 (m)

Số vòng Minh cần đi là:

4 200 : 600 = 7 (vòng)

5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? Một bể chứa 960 lít nước (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? Một bể chứa 960 lít nước (ảnh 2)

Giải thích:

Mỗi người được số lít nước là:

960 : 24 = 40 (l)

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

Tính giá trị biểu thức: (ảnh 1)

Xem đáp án

a) 577 353 : 21 + 264 102

= 27 493 + 264 102

= 291 595

b) 238 480 : 11 – 9 415

= 21 680 – 9 415

= 12 265

c) (25 653 + 21 999) : 19

= 47 652 : 19

= 2 508

d) 200 088 : 56 + 358 904 : 56

= 3 573 + 6 409

= 9 982

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Một thư viện có 1 234 cuốn sách. Mỗi kệ sách chứa được 15 cuốn sách. Thư viện có thể sắp xếp được nhiều nhất ....kệ sách và còn thừa ....cuốn sách.

Xem đáp án

Một thư viện có 1 234 cuốn sách. Mỗi kệ sách chứa được 15 cuốn sách. Thư viện có thể sắp xếp được nhiều nhất 82 kệ sách và còn thừa 4 cuốn sách.

Giải thích

1 234 : 15 = 82 (dư 4)

10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:

Xem đáp án

a) 900 : 25 > 650 : 26

Giải thích

900 : 25 = 36; 650 : 26 = 25

Vì 36 > 25 nên 900 : 25 > 650 : 26

b) 576 : 24 = 480 : 20

Giải thích

576 : 24 = 24; 480 : 20 = 24

Vì 24 = 24 nên 576 : 24 = 480 : 20

c) 640 : 32 < 512 : 16

Giải thích

640 : 32 = 20; 512 : 16 = 32

Vì 20 < 32 nên 640 : 32 < 512 : 16

d) 720 : 36 = 960 : 48

Giải thích

720 : 36 = 20; 960 : 48 = 20

Vì 20 = 20 nên 720 : 36 = 960 : 48

11. Tự luận
1 điểm

Một đội đồng diễn xếp thành 35 hàng, mỗi hàng có 18 người. Nếu đội đồng diễn đó xếp mỗi hàng 30 người thì xếp được bao nhiêu hàng như vậy?

Xem đáp án

Tổng số người trong đội đồng diễn là:

35 × 18 = 630 (người)

Nếu mỗi hàng có 30 người thì số hàng là:

630 : 30 = 21 (hàng)
Đáp số: 21 hàng