Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 39. Chia cho số có một chữ số có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 39. Chia cho số có một chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 438 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia nào sau đây có kết quả bằng 36 000?

108 000 : 2

81 000 : 2

72 000 : 2

162 000 : 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. 108 000 : 2 = 54 000                              

B. 81 000 : 2 = 40 500

C. 72 000 : 2 = 36 000

D. 162 000 : 3 = 54 000

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư trong phép chia có số bị chia là 456 789, số chia là 9 là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

456 789 : 9 = 50 754 (dư 3)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan nghĩ ra một số, nếu lấy số đó nhân với 4 thì được kết quả là 80 000. Số Lan nghĩ ra là:

20 000

25 000

15 000

30 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số Lan nghĩ ra là:

80 000 : 4 = 20 000

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta bơm 485 908 lít nước đều vào 4 bể bơi. Sau đó lại bơm thêm 3 500 lít nước vào mỗi bể bơi nữa. Hỏi mỗi bể bơi được bơm vào tổng bao nhiêu lít nước?

125 477 lít nước

122 977 lít nước

125 977 lít nước

124 977 lít nước

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số lít nước ban đầu mỗi bể bơi nhận được là:

485 908 : 4 = 121 477 (l)

Sau khi bơm thêm, mỗi bể bơi được bơm vào tổng số lít nước là:

121 477 + 3 500 = 124 977 (l)

5. Tự luận
1 điểm

Tô màu và con cá chứa phép tính có số dư nhỏ nhất:

Tô màu và con cá chứa phép tính có số dư nhỏ nhất: (ảnh 1)

Xem đáp án

123 457 : 5 = 24 691 (dư 2)

78 913 : 6 = 13 152 (dư 1)

56 790 : 7 = 8 112 (dư 6)

45 679 : 4 = 11 419 (dư 3)

Vậy ta tô màu vào con cá 78 913 : 6

6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)Đặt tính rồi tính: (ảnh 2)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: (ảnh 3)

7. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hoàn thành bảng sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Số bị chia

452 316

205 678

389 124

512 345

Số chia

7

9

4

6

Thương

64 616

22 853

97 281

85 390

Số dư

4

1

0

5

8. Tự luận
1 điểm

Cứ 6 hộp kẹo nhỏ thì đóng được thành một hộp lớn. Hỏi 654 321 hộp kẹo nhỏ đóng được thành nhiều nhất bao nhiêu hộp lớn và còn thừa mấy hộp kẹo?

Xem đáp án

Ta có: 654 321 : 6 = 109 053 (dư 3)

Vậy 654 321 hộp kẹo nhỏ đóng được thành nhiều nhất 109 053 hộp lớn và còn thừa 3 hộp kẹo.

Đáp số: 109 053 hộp lớn, thừa 3 hộp kẹo.

9. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:

Điền dấu lớn , bé , bằng thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

45 678 × 4 < 365 432 : 2

Giải thích

45 678 × 4 = 182 712

365 432 : 2 = 182 716

Vì 182 712 < 182 716

Nên 45 678 × 4 < 365 432 : 2

 

32 145 × 3 = 192 870 : 2

Giải thích

32 145 × 3 = 96 435

192 870 : 2 = 96 435

Vì 96 435 = 96 435

Nên 32 145 × 3 = 192 870 : 2

210 540 : 6 = 315 810 : 9

Giải thích

210 540 : 6 = 35 090

315 810 : 9 = 35 090

Vì 35 090 = 35 090

Nên 210 540 : 6 = 315 810 : 9

 

12 345 × 5 > 246 900 : 6

Giải thích

12 345 × 5 = 61 725

246 900 : = 41 150

Vì 61 725 > 41 150

Nên 12 345 × 5 > 246 900 : 6

10. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là 56 000 và 8 000.

Xem đáp án

Số thứ nhất là:

(56 000 – 8 000) : 2 = 24 000

Số thứ hai là:

56 000 – 24 000 = 32 000

Đáp số: 24 000 và 32 000

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 2)

Giải thích

Số quyển sách mỗi thùng là:

5 400 : 12 = 450 (quyển sách)

Số quyển sách xếp được vào 7 thùng là:

450 × 7 = 3 150 (quyển sách)