Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 28. Thực hành và trải nghiệm vẽ hai đường thẳng vuông góc có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 28. Thực hành và trải nghiệm vẽ hai đường thẳng vuông góc có đáp án

A
Admin
ToánLớp 454 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc vuông là góc có số đo:

180⁰

bằng 90⁰

Bé hơn 90⁰

Lớn hơn 90⁰

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Góc vuông là góc có số đo bằng 90⁰

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật có bao nhiêu cặp cạnh vuông góc với nhau?

3

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Một hình chữ nhật có 4 cặp cạnh vuông góc với nhau

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thực tế, kim giờ và kim phút của đồng hồ vuông góc với nhau khi đồng hồ chỉ mấy giờ?

Trong thực tế, kim giờ và kim phút của đồng hồ vuông góc với nhau khi đồng hồ chỉ mấy giờ?   (ảnh 1)

9 giờ

12 giờ

6 giờ

1 giờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong thực tế, kim giờ và kim phút của đồng hồ vuông góc với nhau khi đồng hồ chỉ 9 giờ

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng:

Hai đường thẳng tạo với nhau chỉ được 1 góc vuông

Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

Hai đường thẳng tạo với nhau nhiều nhất 2 góc vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

5. Tự luận
1 điểm

Vẽ đường thẳng qua O vuông góc với đoạn thẳng AB.

Vẽ đường thẳng qua O vuông góc với đoạn thẳng AB. (ảnh 1)

Xem đáp án

Vẽ đường thẳng qua O vuông góc với đoạn thẳng AB. (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 3)

Giải thích

Bàn cờ trên có 64 ô vuông, mỗi ô vuông có 4 góc vuông

Số góc vuông trong bàn cờ trên là:

4 × 64 = 256 (góc vuông)

7. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp.

Điền vào ô trống cho thích hợp. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền vào ô trống cho thích hợp. (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình sau rồi thực hiện các yêu cầu sau.

Quan sát hình sau rồi thực hiện các yêu cầu sau. (ảnh 1)

a) Viết tên từng cặp đoạn thẳng vuông góc với nhau.

b) Vẽ đoạn thẳng EH vuông góc với DG sao cho điểm H nằm trên đoạn thẳng DG

c) Tính chu vi hình chữ nhật ABMC

Tính diện tích hình chữ nhật DEGF

Xem đáp án

Quan sát hình sau rồi thực hiện các yêu cầu sau. (ảnh 2)

a) Các cặp đoạn thẳng vuông góc với nhau là:

AC và CM, CM và BM, BM và AB, AB và AC, DF và FG, FG và EG, EG và DE, DE và DF

c) Chu vi hình chữ nhật ABMC là:

(27 + 16) × 2 = 86 (dm)

Diện tích hình chữ nhật DEGF là:

10 × 19 = 190 (dm2)

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. Hình bên có: (ảnh 1)

Xem đáp án

Hình bên có:

16góc 90⁰

9cặp cạnh vuông góc với nhau

Giải thích

AB và DA, AB và MN, AB và BC, PQ và AD, PQ và MN, PQ và BC, DC và AD, DC và MN, DC và BC

Điền số thích hợp vào ô trống. Hình bên có: (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các yêu cầu sau.

Thực hiện các yêu cầu sau.  a) Viết tên các cặp đoạn thẳng vuông góc với nhau (ảnh 1)

a) Viết tên các cặp đoạn thẳng vuông góc với nhau

b) Viết tên các cặp đoạn thẳng cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

Xem đáp án

Thực hiện các yêu cầu sau.  a) Viết tên các cặp đoạn thẳng vuông góc với nhau (ảnh 2)

a) Viết tên các cặp đoạn thẳng vuông góc với nhau

GC và CD, FD và CD, GC và BE, FD và BE

b) Viết tên các cặp đoạn thẳng cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

BC và CD, CD và ED, DE và EA, EA và AB, AB và BC, BC và BE, BC và CG, CG và AB, ED và FD, ED và BE, DF và AE, AB và BE, AE và BE