Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 28. Thực hành và trải nghiệm vẽ hai đường thẳng vuông góc có đáp án
10 câu hỏi
Góc vuông là góc có số đo:
180⁰
bằng 90⁰
Bé hơn 90⁰
Lớn hơn 90⁰
Đáp án đúng là: B
Góc vuông là góc có số đo bằng 90⁰
Một hình chữ nhật có bao nhiêu cặp cạnh vuông góc với nhau?
3
2
4
1
Đáp án đúng là: C
Một hình chữ nhật có 4 cặp cạnh vuông góc với nhau
Trong thực tế, kim giờ và kim phút của đồng hồ vuông góc với nhau khi đồng hồ chỉ mấy giờ?

9 giờ
12 giờ
6 giờ
1 giờ
Đáp án đúng là: A
Trong thực tế, kim giờ và kim phút của đồng hồ vuông góc với nhau khi đồng hồ chỉ 9 giờ
Chọn đáp án đúng:
Hai đường thẳng tạo với nhau chỉ được 1 góc vuông
Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
Hai đường thẳng tạo với nhau nhiều nhất 2 góc vuông
Đáp án đúng là: C
Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
Vẽ đường thẳng qua O vuông góc với đoạn thẳng AB.


Điền số thích hợp vào ô trống.



Giải thích
Bàn cờ trên có 64 ô vuông, mỗi ô vuông có 4 góc vuông
Số góc vuông trong bàn cờ trên là:
4 × 64 = 256 (góc vuông)
Điền vào ô trống cho thích hợp.


Quan sát hình sau rồi thực hiện các yêu cầu sau.

a) Viết tên từng cặp đoạn thẳng vuông góc với nhau.
b) Vẽ đoạn thẳng EH vuông góc với DG sao cho điểm H nằm trên đoạn thẳng DG
c) Tính chu vi hình chữ nhật ABMC
Tính diện tích hình chữ nhật DEGF

a) Các cặp đoạn thẳng vuông góc với nhau là:
AC và CM, CM và BM, BM và AB, AB và AC, DF và FG, FG và EG, EG và DE, DE và DF
c) Chu vi hình chữ nhật ABMC là:
(27 + 16) × 2 = 86 (dm)
Diện tích hình chữ nhật DEGF là:
10 × 19 = 190 (dm2)
Điền số thích hợp vào ô trống.

Hình bên có:
16góc 90⁰
9cặp cạnh vuông góc với nhau
Giải thích
AB và DA, AB và MN, AB và BC, PQ và AD, PQ và MN, PQ và BC, DC và AD, DC và MN, DC và BC

Thực hiện các yêu cầu sau.

a) Viết tên các cặp đoạn thẳng vuông góc với nhau
b) Viết tên các cặp đoạn thẳng cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

a) Viết tên các cặp đoạn thẳng vuông góc với nhau
GC và CD, FD và CD, GC và BE, FD và BE
b) Viết tên các cặp đoạn thẳng cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau
BC và CD, CD và ED, DE và EA, EA và AB, AB và BC, BC và BE, BC và CG, CG và AB, ED và FD, ED và BE, DF và AE, AB và BE, AE và BE








