Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 25. Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 25. Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó có đáp án

A
Admin
ToánLớp 493 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết x + y = 80, x – y = 20. Vậy x là:

30

50

60

20

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

x = (80 + 20) : 2 = 50

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết tổng hai số là 520, hiệu hai số là 60. Hai số đó là:

290 và 230

560 và 500

320 và 260

290 và 270

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lớn là: (520 + 60) : 2 = 290

Số bé là: 520 – 290 = 230

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng hai số bằng 58. Số lớn hơn số bé 10 đơn vị. Vậy số lớn là:

24

28

34

36

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số lớn là: (58 + 10) : 2 = 34

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng hai số bằng 432. Số lớn hơn số bé 120 đơn vị. Vậy số bé là:

156

162

206

222

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(432 – 120) : 2 = 156

5. Tự luận
• 1 điểm
Hoàn thành bảng sau.
Hoàn thành bảng sau. (ảnh 1)
Xem đáp án
Hoàn thành bảng sau. (ảnh 2)

Giải thích

• Tổng là 120, hiệu là 10

Số bé là: (120 – 10) : 2 = 55

Số lớn là: 55 + 10 = 65

• Tổng là 185, hiệu là 35

Số bé là: (185 – 35) : 2 = 75

Số lớn là: 75 + 35 = 110

• Tổng là 141, hiệu là 25

Số bé là: (141 – 25) : 2 = 58

Số lớn là: 58 + 25 = 83

• Tổng là 75, hiệu là 15

Số bé là: (75 – 15) : 2 = 30

Số lớn là: 30 + 15 = 45

6. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 1)
Xem đáp án
Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 2)

Giải thích

Số sách ở kho B là: 84 : 2 = 42 (cuốn)

Số sách ở kho A là: 96 – 42 = 54 (cuốn)

7. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau.

Giải bài toán sau. (ảnh 1)
Xem đáp án
Giải bài toán sau. (ảnh 2)

Giải thích

Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

Số lẻ thứ nhất là: (36 – 2) : 2 = 17

Số lẻ thứ hai là: 36 – 17 = 19

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)

Giải thích

Số sản phẩm đội A sản xuất được là: (1 200 – 40) : 2 = 580 (sản phẩm)

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau.

Giải bài toán sau. (ảnh 1)
Xem đáp án

Số áo chị Lan may được là:

(27 – 5) : 2 = 11 (chiếc)

Số áo anh Hùng may được là:

27 – 11 = 16 (chiếc)

Đáp số: Anh Hùng: 16 chiếc áo,

Chị Lan: 11 chiếc áo

10. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu vào hình chứa đáp án đúng.

Biết:

Một nhà hàng mua 6 kg thịt và 10 kg rau hết 1 200 000 đồng.

Số tiền mua 6 kg thịt nhiều hơn mua 10 kg rau là 600 000 đồng.

Tô màu vào hình chứa đáp án đúng.  Biết:  Một nhà hàng mua 6 kg thịt và 10 kg rau hết 1 200 000 đồng. (ảnh 1)
Xem đáp án
Tô màu vào hình chứa đáp án đúng.  Biết:  Một nhà hàng mua 6 kg thịt và 10 kg rau hết 1 200 000 đồng. (ảnh 2)

Giải thích

Số tiền mua 10 kg rau là:

(1 200 000 – 600 000) : 2 = 300 000 (đồng)

Số tiền mua 6 kg thịt là:

1 200 000 – 300 000 = 900 000 (đồng)

Giá 1 kg thịt là:

900 000 : 6 = 150 000 (đồng)

Giá 1 kg rau là:

300 000 : 10 = 30 000 (đồng)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả