Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 16. Luyện tập chung có đáp án
11 câu hỏi
Số “Tám trăm mười một triệu bảy trăm mười tám nghìn”được viết là:
811 710 800
811 711 000
811 718 000
817 180 000
Đáp án đúng là: C
Số “Tám trăm mười một triệu bảy trăm mười tám nghìn”viết là: 811 718 000
Số 803 914 148 có các chữ số thuộc lớp nghìn là:
8, 0, 3
9, 1, 4
8, 1, 4
0, 3, 9
Đáp án đúng là: B
Số 803 914 148 có các chữ số thuộc lớp nghìn là: 9, 1, 4
Làm tròn số 391 438 890 đến hàng triệu ta được:
391 000 000
392 000 000
400 000 000
390 000 000
Đáp án đúng là: A
Khi làm tròn số đến hàng triệu, ta so sánh chữ số hàng trămnghìn với 5. Nếu chữ số hàng trămnghìn bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.
Số 391 438 890 có chữ số hàng trăm nghìn là 4 < 5, nên ta làm tròn xuống.
Làm tròn số 391 438 890 đến hàng triệu ta được 391 000 000
Giá trị của chữ số 8 trong số 677 867 654 là:
800 000
80 000
8 000
8 000 000
Đáp án đúng là: A
Chữ số 8 trong số 677 867 654 ở vị trí hàng trăm nghìn nên có giá trị là 800 000
Hoàn thành bảng sau


Viết số thành tổng (theo mẫu)
Mẫu: 260 040 800 = 200 000 000 + 60 000 000 + 40 000 + 800.

586 064 270 = 500 000 000 + 80 000 000 + 6 000 000 + 60 000 + 4 000 + 200 + 70
602 100 006 = 600 000 000 + 2 000 000 + 100 000 + 6
59 100 706 = 50 000 000 + 9 000 000 + 100 000 + 700 + 6
4 018 002 = 4 000 000 + 18 000 + 2
Số ?
a) 35 500 000; 35 600 000; 35 700 000; 35 800 000; 35 900 000.
b) 5 567 531; 5 567 530; 5 567 529; 5 567 528; 5 567 527.
c) 9 046 000; 9 047 000; 9 048 000; 9 049 000; 9 050 000.
Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp.
Dân số của một số tỉnh, thành phố năm 2019 (theo Tổng cục Thống kê) như sau:
Hồ Chí Minh | Thanh Hóa | Hải Phòng | Bắc Ninh | Hải Dương |
8 993 082 | 3 640 128 | 2 028 514 | 1 368 840 | 1 892 254 |
Làm tròn số dân của các tỉnh, thành phố đến hàng trăm nghìn, ta được bảng mới:

Làm tròn số dân của các tỉnh, thành phố đến hàng trăm nghìn, ta được bảng mới:
Hồ Chí Minh | Thanh Hóa | Hải Phòng | Bắc Ninh | Hải Dương |
9 000 000 | 3 600 000 | 2 000 000 | 1 400 000 | 1 900 000 |
Điền chữ số thích hợp vào ô trống.
2 320 051 > 2 320 050 | 98 651 822 < 99 651 822 |
944 227 599 = 944 227 599 | 913 702 993 > 903 702 993 |
Hoàn thành bảng sau.

932 969 685 | Hàng triệu, lớp triệu | 2 000 000 |
728 826 373 | Hàng trăm nghìn, lớp nghìn | 800 000 |
681 235 788 | Hàng nghìn, lớp nghìn | 5 000 |
578 042 451 | Hàng trăm triệu, lớp triệu | 500 000 000 |
Em hãy di chuyển một que diêm để được một phép so sánh đúng.

Phép so sánh đúng đó là:
Di chuyển một que diêm ở số 9 sang số 3 để được:

(Có thể di chuyển một que diêm ở số 8 hàng chục sang số 3 để được 914 > 908).








