Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 458 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong các số 404 953, 167 137, 762 020, 454 228 là:

404 953

167 137

762 020

454 228

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: C

- Trong hai số có số chữ số khác nhau: Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì nhỏ hơn.

- Để so sánh hai số có số chữ số bằng nhau, ta lần lượt so sánh từng cặp chữ số trên cùng một hàng (tính từ trái sang phải) cho đến khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Ở cặp chữ số khác nhau đó, chữ số nào lớn hơn thì số tự nhiên chứa chữ số đó lớn hơn.

So sánh: 167 137 < 404 953 < 454 228 < 762 020

Vậy số lớn nhất là 762 020

2. Trắc nghiệm
1 điểm

“248 161 .... 148 161”. Số thích hợp điền vào ô trống:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì 2 > 1 nên 248 161 > 148 161

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là:

123 456

012 345

102 345

123 450

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là 102 345

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất trong các số 9 282 531, 4 059 532, 6 882 354, 6 054 757 là:

9 282 531

4 059 532

6 882 354

6 054 757

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Trong hai số có số chữ số khác nhau: Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì nhỏ hơn.

- Để so sánh hai số có số chữ số bằng nhau, ta lần lượt so sánh từng cặp chữ số trên cùng một hàng (tính từ trái sang phải) cho đến khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Ở cặp chữ số khác nhau đó, chữ số nào lớn hơn thì số tự nhiên chứa chữ số đó lớn hơn.

So sánh: 4 059 532 < 6 054 757 < 6 882 354 < 9 282 531.

Vậy số bé nhất là 4 059 532.

5. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống (ảnh 1) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án

8 309 020 > 8 310 237

6 655 244 <8 529 308

52 548 206 < 57 233 538

84 124 549 <84 124 550

45 000 000= 40 000 000 + 5 000 000

750 000>700 000 + 5 000

 

6. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

a) 6 148 593, 9 916 914, 9 799 320, 5 793 296

b) 73 992 136, 35 486 925, 80 296 618, 37 257 190

Xem đáp án

a) So sánh: 5 793 296 < 6 148 593 < 9 799 320 < 9 916 914

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

5 793 296; 6 148 593; 9 799 320; 9 916 914

b) So sánh: 35 486 925 < 37 257 190 < 73 992 136 < 80 296 618

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

35 486 925; 37 257 190; 73 992 136; 80 296 618

7. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? vào ô trống a) 42 000 000 (ảnh 1)

Xem đáp án

a) 42 000 000; 43 000 000; 44 000 000; 45 000 000; 46 000 000

b) 2 536 000; 2 535 000; 2 534 000; 2 533 000; 2 532 000

8. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống.

Viết số thích hợp vào ô trống. a) Số lớn nhất có sáu chữ số là  (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Số lớn nhất có sáu chữ số là 999 999

b) Số liền trước của số bé nhất có sáu chữ số là 99 999

Vì số bé nhất có sáu chữ số là 100 000.

c) Số nhỏ nhất có bảy chữ số khác nhau là 1 023 456

d) Số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là 987 645

9. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp

Giá của mỗi chiếc ô tô như sau:

Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp Giá của mỗi chiếc ô tô như sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

So sánh: 177 635 000 < 232 450 000 < 455 990 000 < 875 840 000

a) Xe ô tô có giá tiền cao nhất là xe ô tô màu vàng

b) Xe ô tô có giá tiền thấp nhất là xe ô tô màu xanh lá cây

c) Giá tiền của ô tô màu đỏ bé hơn (ít hơn)giá tiền của ô tô màu xanh dương.

10. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào ô trống để được so sánh đúng.

Điền chữ số thích hợp vào ô trống để được so sánh đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án

135 438 885 < 135 439885

78 626 781 > 78 626 780

432 900 271 = 432 900 271

37 811 464 > 37 801 464

11. Tự luận
1 điểm

Cho các thẻ số sau

Cho các thẻ số sau   Từ các thẻ số trên, lập được (ảnh 1)

Từ các thẻ số trên, lập được

Từ các thẻ số trên, lập được

Số lớn nhất có 8 chữ số là: ......

Số chẵn bé nhất có tám chữ số là:

Xem đáp án

Số lớn nhất có 8 chữ số là: 85 300 000.

Số chẵn bé nhất có tám chữ số là: 30 000 058.