Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 11. Hàng và lớp có đáp án
10 câu hỏi
Hàng nào dưới đây không thuộc lớp nghìn?
Hàng trăm nghìn
Hàng trăm
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Đáp án đúng là: B
Hàng trăm thuộc lớp đơn vị
Chữ số 1 trong số 819 600 thuộc hàng nào, lớp nào?
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng chục nghìn, lớp nghìn
Hàng trăm, lớp đơn vị
Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
Đáp án đúng là: B
Chữ số 1 trong số 819 600 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
Trong số 528 606, các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt là:
5, 2, 8
2, 8, 6
6, 0, 6
8, 6, 0
Đáp án đúng là: C
Trong số 528 606, các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt là: 6, 0, 6.
Giá trị của chữ số 2 trong số 662 000 000 là:
2 000 000
20 000 000
200 000
200 000 000
Đáp án đúng là: A
Chữ số 2 trong số 662 000 000 đứng ở vị trí hàng triệu nên có giá trị là 2 000 000.
Hoàn thành bảng sau.
Viết số | Lớp nghìn | Lớp đơn vị | ||||
Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | |
350 422 | 3 | 5 | 0 | 4 | 2 | 2 |
123 067 | 1 | 2 | 3 | 0 | 6 | 7 |
3 640 |
|
| 3 | 6 | 4 | 0 |
906 474 | 9 | 0 | 6 | 4 | 7 | 4 |
828 053 | 8 | 2 | 8 | 0 | 5 | 3 |
Viết các số sau dưới dạng tổng.
219 544 = 200 000 + 10 000 + 9 000 + 500 + 40 + 4
566 672 = 500 000 + 60 000 + 6 000 + 600 + 70 + 2
6 158 000 = 6 000 000 + 100 000 + 50 000 + 8 000
670 104 = 600 000 + 70 000 + 100 + 4
Viết cách đọc của mỗi số sau.

Viết số | Đọc số |
261 000 000 | Hai trăm sáu mươi mốt triệu |
91 000 000 | Chín mươi mốt triệu |
49 000 000 | Bốn mươi chín triệu |
8 000 000 | Tám triệu |
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Số 183 498 có các chữ số thuộc lớp đơn vị là 8, 3, 4. __
b) Chữ số 6 trong số 756 831 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn. __
c) Chữ số 8 trong số 989 355 222 thuộc hàng triệu, lớp triệu. __
d) Số 103 845 có các chữ số thuộc lớp nghìn là 1, 0, 3. __
S
Đ
S
Đ
a) Số 183 498 có các chữ số thuộc lớp đơn vị là 8, 3, 4. | S |
b) Chữ số 6 trong số 756 831 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn. | Đ |
c) Chữ số 8 trong số 989 355 222 thuộc hàng triệu, lớp triệu. | S |
d) Số 103 845 có các chữ số thuộc lớp nghìn là 1, 0, 3. | Đ |
Giải thích:
a) Số 183 498 có các chữ số thuộc lớp đơn vị là 4, 9, 8.
c) Chữ số 8 trong số 989 355 222 thuộc hàng chục triệu, lớp triệu.
Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)

Số | Vị trí của chữ số gạch chân | Giá trị của chữ số gạch chân |
189 309 | Thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn | 80 000 |
618 667 | Thuộc hàng chục, lớp đơn vị | 60 |
244 357 | Thuộc hàng trăm, lớp đơn vị | 300 |
227 000 000 | Thuộc hàng triệu, lớp triệu | 7 000 000 |
6 657 000 | Thuộc hàng nghìn, lớp nghìn | 7 000 |
Hãy lập hai số lẻ có sáu chữ số thoả mãn:

- Lớp đơn vị gồm các chữ số: 2, 5, 8: 358 825, 321 285.
- Lớp nghìn gồm các chữ số: 4, 1, 0: 410 349, 140 437.








