Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 11. Hàng và lớp có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 11. Hàng và lớp có đáp án

A
Admin
ToánLớp 443 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàng nào dưới đây không thuộc lớp nghìn?

Hàng trăm nghìn

Hàng trăm

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hàng trăm thuộc lớp đơn vị

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 1 trong số 819 600 thuộc hàng nào, lớp nào?

Hàng nghìn, lớp nghìn

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

Hàng trăm, lớp đơn vị

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chữ số 1 trong số 819 600 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số 528 606, các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt là:

5, 2, 8

2, 8, 6

6, 0, 6

8, 6, 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong số 528 606, các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt là: 6, 0, 6.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 2 trong số 662 000 000 là:

2 000 000

20 000 000

200 000

200 000 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chữ số 2 trong số 662 000 000 đứng ở vị trí hàng triệu nên có giá trị là 2 000 000.

5. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau.Hoàn thành bảng sau. (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

350 422

3

5

0

4

2

2

123 067

1

2

3

0

6

7

3 640

 

 

3

6

4

0

906 474

9

0

6

4

7

4

828 053

8

2

8

0

5

3

6. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng tổng.Viết các số sau dưới dạng tổng. (ảnh 1)

Xem đáp án

219 544 = 200 000 + 10 000 + 9 000 + 500 + 40 + 4

566 672 = 500 000 + 60 000 + 6 000 + 600 + 70 + 2

6 158 000 = 6 000 000 + 100 000 + 50 000 + 8 000

670 104 = 600 000 + 70 000 + 100 + 4

7. Tự luận
1 điểm

Viết cách đọc của mỗi số sau.

Viết cách đọc của mỗi số sau. (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số

Đọc số

261 000 000

Hai trăm sáu mươi mốt triệu

91 000 000

Chín mươi mốt triệu

49 000 000

Bốn mươi chín triệu

8 000 000

Tám triệu

8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 183 498 có các chữ số thuộc lớp đơn vị là 8, 3, 4.  __

b) Chữ số 6 trong số 756 831 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.  __

c) Chữ số 8 trong số 989 355 222 thuộc hàng triệu, lớp triệu.  __

d) Số 103 845 có các chữ số thuộc lớp nghìn là 1, 0, 3.  __

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số 183 498 có các chữ số thuộc lớp đơn vị là 8, 3, 4.

S

b) Chữ số 6 trong số 756 831 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.

Đ

c) Chữ số 8 trong số 989 355 222 thuộc hàng triệu, lớp triệu.

S

d) Số 103 845 có các chữ số thuộc lớp nghìn là 1, 0, 3.

Đ

Giải thích:

a) Số 183 498 có các chữ số thuộc lớp đơn vị là 4, 9, 8.

c) Chữ số 8 trong số 989 355 222 thuộc hàng chục triệu, lớp triệu.

9. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu) (ảnh 1)

Xem đáp án

Số

Vị trí của chữ số gạch chân

Giá trị của chữ số gạch chân

189 309

Thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn

80 000

618 667

Thuộc hàng chục, lớp đơn vị

60

244 357

Thuộc hàng trăm, lớp đơn vị

300

227 000 000

Thuộc hàng triệu, lớp triệu

7 000 000

6 657 000

Thuộc hàng nghìn, lớp nghìn

7 000

10. Tự luận
1 điểm

Hãy lập hai số lẻ có sáu chữ số thoả mãn:

Hãy lập hai số lẻ có sáu chữ số thoả mãn: - Lớp đơn vị gồm các chữ số: 2, 5, 8 (ảnh 1)

Xem đáp án

- Lớp đơn vị gồm các chữ số: 2, 5, 8: 358 825, 321 285.

- Lớp nghìn gồm các chữ số: 4, 1, 0: 410 349, 140 437.